1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>174 Learners</p>
1
+
<p>197 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng TOEIC Speaking Part 2 đóng vai trò quan trọng trong việc mô tả tranh một cách tự tin và chính xác. Nắm vững từ vựng theo chủ đề giúp bạn đạt điểm cao. Khám phá thêm cùng BrightCHAMPS.</p>
3
<p>Từ vựng TOEIC Speaking Part 2 đóng vai trò quan trọng trong việc mô tả tranh một cách tự tin và chính xác. Nắm vững từ vựng theo chủ đề giúp bạn đạt điểm cao. Khám phá thêm cùng BrightCHAMPS.</p>
4
<h2>Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2 Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2 Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng TOEIC Speaking Part 2 là tập hợp các từ và cụm từ dùng để mô tả tranh trong phần thi nói của TOEIC. Phần này yêu cầu thí sinh quan sát tranh và diễn tả chi tiết. Việc nắm vững từ vựng theo chủ đề giúp tăng độ tự tin và đạt điểm cao hơn.</p>
5
<p>Từ vựng TOEIC Speaking Part 2 là tập hợp các từ và cụm từ dùng để mô tả tranh trong phần thi nói của TOEIC. Phần này yêu cầu thí sinh quan sát tranh và diễn tả chi tiết. Việc nắm vững từ vựng theo chủ đề giúp tăng độ tự tin và đạt điểm cao hơn.</p>
6
<p>Ví dụ 1: </p>
6
<p>Ví dụ 1: </p>
7
<p>office: văn phòng</p>
7
<p>office: văn phòng</p>
8
<p>desk: bàn làm việc </p>
8
<p>desk: bàn làm việc </p>
9
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2?</h2>
9
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2?</h2>
10
<p>Việc học và ghi nhớ các từ vựng TOEIC speaking part 2 giúp bạn dễ dàng thực hiện và làm các bài tập trong bài thi TOEIC.</p>
10
<p>Việc học và ghi nhớ các từ vựng TOEIC speaking part 2 giúp bạn dễ dàng thực hiện và làm các bài tập trong bài thi TOEIC.</p>
11
<ul><li>Office (danh từ) /ˈɒ.fɪs/: Nơi làm việc của nhân viên, thường là một tòa nhà hoặc phòng nơi diễn ra các hoạt động công việc hành chính.</li>
11
<ul><li>Office (danh từ) /ˈɒ.fɪs/: Nơi làm việc của nhân viên, thường là một tòa nhà hoặc phòng nơi diễn ra các hoạt động công việc hành chính.</li>
12
</ul><p>Ví dụ 2: I arrived at the office early to prepare for the meeting. (Tôi đến văn phòng sớm để chuẩn bị cho cuộc họp.)</p>
12
</ul><p>Ví dụ 2: I arrived at the office early to prepare for the meeting. (Tôi đến văn phòng sớm để chuẩn bị cho cuộc họp.)</p>
13
<ul><li>Conference room (danh từ) /ˈkɒn.fər.əns ruːm/: Phòng họp, nơi tổ chức các cuộc thảo luận hoặc trình bày trong môi trường công ty.</li>
13
<ul><li>Conference room (danh từ) /ˈkɒn.fər.əns ruːm/: Phòng họp, nơi tổ chức các cuộc thảo luận hoặc trình bày trong môi trường công ty.</li>
14
</ul><p>Ví dụ 3: They are setting up the conference room for the presentation. (Họ đang chuẩn bị phòng họp cho buổi thuyết trình.)</p>
14
</ul><p>Ví dụ 3: They are setting up the conference room for the presentation. (Họ đang chuẩn bị phòng họp cho buổi thuyết trình.)</p>
15
<ul><li>Whiteboard (danh từ) /ˈwaɪt.bɔːd/: Bảng trắng - thường được dùng trong phòng học hoặc phòng họp để ghi chép, minh họa thông tin bằng bút dạ.</li>
15
<ul><li>Whiteboard (danh từ) /ˈwaɪt.bɔːd/: Bảng trắng - thường được dùng trong phòng học hoặc phòng họp để ghi chép, minh họa thông tin bằng bút dạ.</li>
16
</ul><p>Ví dụ 4: The manager wrote the sales targets on the whiteboard. (Quản lý đã ghi mục tiêu doanh số lên bảng trắng.)</p>
16
</ul><p>Ví dụ 4: The manager wrote the sales targets on the whiteboard. (Quản lý đã ghi mục tiêu doanh số lên bảng trắng.)</p>
17
<ul><li>Laptop (danh từ) /ˈlæp.tɒp/: Máy tính xách tay - thiết bị công nghệ được sử dụng phổ biến trong công việc và học tập.</li>
17
<ul><li>Laptop (danh từ) /ˈlæp.tɒp/: Máy tính xách tay - thiết bị công nghệ được sử dụng phổ biến trong công việc và học tập.</li>
18
</ul><p>Ví dụ 5: She is typing a report on her laptop. (Cô ấy đang gõ báo cáo trên máy tính xách tay.)</p>
18
</ul><p>Ví dụ 5: She is typing a report on her laptop. (Cô ấy đang gõ báo cáo trên máy tính xách tay.)</p>
19
<ul><li>Handout (danh từ) /ˈhænd.aʊt/: Tài liệu phát tay - thường là bản in cung cấp thêm thông tin hỗ trợ cho bài thuyết trình hoặc buổi đào tạo.</li>
19
<ul><li>Handout (danh từ) /ˈhænd.aʊt/: Tài liệu phát tay - thường là bản in cung cấp thêm thông tin hỗ trợ cho bài thuyết trình hoặc buổi đào tạo.</li>
20
</ul><p>Ví dụ 6: The speaker distributed handouts before the seminar. (Người thuyết trình đã phát tài liệu trước buổi hội thảo.) </p>
20
</ul><p>Ví dụ 6: The speaker distributed handouts before the seminar. (Người thuyết trình đã phát tài liệu trước buổi hội thảo.) </p>
21
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Trong Bộ Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
21
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Trong Bộ Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
22
<p>Ngoài các cụm từ phổ biến thường thấy trong part 2 TOEIC thì trong quá trình học bạn còn có thể bắt gặp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa sau đây: </p>
22
<p>Ngoài các cụm từ phổ biến thường thấy trong part 2 TOEIC thì trong quá trình học bạn còn có thể bắt gặp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa sau đây: </p>
23
<p>Từ vựng </p>
23
<p>Từ vựng </p>
24
Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa <p>Efficient</p>
24
Từ loại Phiên âm Ý nghĩa Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa <p>Efficient</p>
25
<p>Adjective</p>
25
<p>Adjective</p>
26
<p>/ɪˈfɪʃənt/</p>
26
<p>/ɪˈfɪʃənt/</p>
27
<p>Hiệu quả, năng suất (làm việc tốt, không lãng phí thời gian, công sức)</p>
27
<p>Hiệu quả, năng suất (làm việc tốt, không lãng phí thời gian, công sức)</p>
28
<p>productive, effective</p>
28
<p>productive, effective</p>
29
<p>inefficient</p>
29
<p>inefficient</p>
30
<p>Helpful</p>
30
<p>Helpful</p>
31
<p>Adjective</p>
31
<p>Adjective</p>
32
<p>/ˈhelpfl/</p>
32
<p>/ˈhelpfl/</p>
33
<p>Hữu ích, giúp đỡ (sẵn sàng hỗ trợ người khác)</p>
33
<p>Hữu ích, giúp đỡ (sẵn sàng hỗ trợ người khác)</p>
34
<p>supportive, kind</p>
34
<p>supportive, kind</p>
35
<p>unhelpful</p>
35
<p>unhelpful</p>
36
<p>Organized</p>
36
<p>Organized</p>
37
<p>Adjective</p>
37
<p>Adjective</p>
38
<p>/ˈɔːrɡənaɪzd/</p>
38
<p>/ˈɔːrɡənaɪzd/</p>
39
<p>Có tổ chức, ngăn nắp (sắp xếp mọi thứ gọn gàng)</p>
39
<p>Có tổ chức, ngăn nắp (sắp xếp mọi thứ gọn gàng)</p>
40
<p>neat, tidy</p>
40
<p>neat, tidy</p>
41
<p>messy, disorganized</p>
41
<p>messy, disorganized</p>
42
<p>Friendly</p>
42
<p>Friendly</p>
43
<p>Adjective</p>
43
<p>Adjective</p>
44
<p>/ˈfrendli/</p>
44
<p>/ˈfrendli/</p>
45
<p>Thân thiện, hòa đồng (dễ gần, tốt bụng với người khác)</p>
45
<p>Thân thiện, hòa đồng (dễ gần, tốt bụng với người khác)</p>
46
<p>kind, pleasant</p>
46
<p>kind, pleasant</p>
47
<p>unfriendly, rude</p>
47
<p>unfriendly, rude</p>
48
<p>Modern</p>
48
<p>Modern</p>
49
<p>Adjective</p>
49
<p>Adjective</p>
50
<p>/ˈmɒdərn/</p>
50
<p>/ˈmɒdərn/</p>
51
<p>Hiện đại (thuộc về thời đại ngày nay)</p>
51
<p>Hiện đại (thuộc về thời đại ngày nay)</p>
52
<p>contemporary, up-to-date</p>
52
<p>contemporary, up-to-date</p>
53
<p>old-fashioned, outdated</p>
53
<p>old-fashioned, outdated</p>
54
<p>Spacious</p>
54
<p>Spacious</p>
55
<p>Adjective</p>
55
<p>Adjective</p>
56
<p>/ˈspeɪʃəs/</p>
56
<p>/ˈspeɪʃəs/</p>
57
<p>Rộng rãi (có nhiều không gian)</p>
57
<p>Rộng rãi (có nhiều không gian)</p>
58
<p>roomy, open</p>
58
<p>roomy, open</p>
59
<p>cramped, narrow</p>
59
<p>cramped, narrow</p>
60
<p>Convenient</p>
60
<p>Convenient</p>
61
<p>Adjective</p>
61
<p>Adjective</p>
62
<p>/kənˈviːniənt/</p>
62
<p>/kənˈviːniənt/</p>
63
<p>Tiện lợi (dễ dàng sử dụng hoặc tiếp cận)</p>
63
<p>Tiện lợi (dễ dàng sử dụng hoặc tiếp cận)</p>
64
handy, practical<p>inconvenient</p>
64
handy, practical<p>inconvenient</p>
65
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
65
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
66
<p>Dưới đây là 3 lỗi thường gặp khi sử dụng từ vựng trong TOEIC Speaking Part 2 và cách tránh chúng: </p>
66
<p>Dưới đây là 3 lỗi thường gặp khi sử dụng từ vựng trong TOEIC Speaking Part 2 và cách tránh chúng: </p>
67
<h3>Question 1</h3>
67
<h3>Question 1</h3>
68
<p>Miêu tả môi trường làm việc</p>
68
<p>Miêu tả môi trường làm việc</p>
69
<p>Okay, lets begin</p>
69
<p>Okay, lets begin</p>
70
<p>Ví dụ 1: The office appears organized with several employees working at their desks. (Văn phòng có vẻ ngăn nắp với nhiều nhân viên đang làm việc tại bàn làm việc của họ.)</p>
70
<p>Ví dụ 1: The office appears organized with several employees working at their desks. (Văn phòng có vẻ ngăn nắp với nhiều nhân viên đang làm việc tại bàn làm việc của họ.)</p>
71
<p>Ví dụ 2: In the meeting room, a group of colleagues are discussing a document spread out on the table. (Trong phòng họp, một nhóm đồng nghiệp đang thảo luận về một tài liệu được trải ra trên bàn.)</p>
71
<p>Ví dụ 2: In the meeting room, a group of colleagues are discussing a document spread out on the table. (Trong phòng họp, một nhóm đồng nghiệp đang thảo luận về một tài liệu được trải ra trên bàn.)</p>
72
<h3>Question 2</h3>
72
<h3>Question 2</h3>
73
<p>Miêu tả hoạt động giải trí</p>
73
<p>Miêu tả hoạt động giải trí</p>
74
<p>Okay, lets begin</p>
74
<p>Okay, lets begin</p>
75
<p>Ví dụ 3: The woman is relaxing on a bench in the park while reading a book. (Người phụ nữ đang thư giãn trên một chiếc ghế dài trong công viên trong khi đọc sách.)</p>
75
<p>Ví dụ 3: The woman is relaxing on a bench in the park while reading a book. (Người phụ nữ đang thư giãn trên một chiếc ghế dài trong công viên trong khi đọc sách.)</p>
76
<p>Ví dụ 4: A group of friends are watching a movie at the cinema, their attention focused on the screen. (Một nhóm bạn đang xem phim tại rạp chiếu phim, sự chú ý của họ tập trung vào màn hình.)</p>
76
<p>Ví dụ 4: A group of friends are watching a movie at the cinema, their attention focused on the screen. (Một nhóm bạn đang xem phim tại rạp chiếu phim, sự chú ý của họ tập trung vào màn hình.)</p>
77
<h3>Question 3</h3>
77
<h3>Question 3</h3>
78
<p>Miêu tả hoạt động mua sắm</p>
78
<p>Miêu tả hoạt động mua sắm</p>
79
<p>Okay, lets begin</p>
79
<p>Okay, lets begin</p>
80
<p>Ví dụ 5: The customer is examining a product on the shelf in the store, seemingly interested in it. (Khách hàng đang xem xét một sản phẩm trên kệ trong cửa hàng, có vẻ quan tâm đến nó.) </p>
80
<p>Ví dụ 5: The customer is examining a product on the shelf in the store, seemingly interested in it. (Khách hàng đang xem xét một sản phẩm trên kệ trong cửa hàng, có vẻ quan tâm đến nó.) </p>
81
<h2>FAQs Về Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
81
<h2>FAQs Về Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
82
<h3>1.Tôi có cần học toàn bộ từ vựng TOEIC cho Speaking Part 2 không?</h3>
82
<h3>1.Tôi có cần học toàn bộ từ vựng TOEIC cho Speaking Part 2 không?</h3>
83
<p>Không cần thiết học toàn bộ từ vựng TOEIC, bạn nên tập trung vào các từ vựng miêu tả người, đồ vật, địa điểm và hành động thường xuất hiện trong tranh. </p>
83
<p>Không cần thiết học toàn bộ từ vựng TOEIC, bạn nên tập trung vào các từ vựng miêu tả người, đồ vật, địa điểm và hành động thường xuất hiện trong tranh. </p>
84
<h3>2.Những loại từ vựng nào quan trọng nhất cho phần thi này?</h3>
84
<h3>2.Những loại từ vựng nào quan trọng nhất cho phần thi này?</h3>
85
<p>Các loại từ vựng quan trọng nhất là danh từ chỉ đồ vật và người, tính từ miêu tả đặc điểm, và động từ chỉ hành động đang diễn ra. </p>
85
<p>Các loại từ vựng quan trọng nhất là danh từ chỉ đồ vật và người, tính từ miêu tả đặc điểm, và động từ chỉ hành động đang diễn ra. </p>
86
<h3>3.Học từ vựng đơn lẻ có đủ để làm tốt phần thi này không?</h3>
86
<h3>3.Học từ vựng đơn lẻ có đủ để làm tốt phần thi này không?</h3>
87
<p>Học từ vựng đơn lẻ là cần thiết, nhưng bạn cũng nên học các cụm từ và cách chúng kết hợp trong câu để mô tả tranh tự nhiên hơn. </p>
87
<p>Học từ vựng đơn lẻ là cần thiết, nhưng bạn cũng nên học các cụm từ và cách chúng kết hợp trong câu để mô tả tranh tự nhiên hơn. </p>
88
<h3>4.Làm thế nào để ghi nhớ từ vựng hiệu quả cho TOEIC Speaking Part 2?</h3>
88
<h3>4.Làm thế nào để ghi nhớ từ vựng hiệu quả cho TOEIC Speaking Part 2?</h3>
89
<p>Bạn nên học từ vựng theo chủ đề thường gặp trong tranh, sử dụng hình ảnh trực quan và luyện tập đặt câu mô tả tranh thường xuyên. </p>
89
<p>Bạn nên học từ vựng theo chủ đề thường gặp trong tranh, sử dụng hình ảnh trực quan và luyện tập đặt câu mô tả tranh thường xuyên. </p>
90
<h3>5.Nếu tôi không biết một từ vựng quan trọng khi mô tả tranh thì sao?</h3>
90
<h3>5.Nếu tôi không biết một từ vựng quan trọng khi mô tả tranh thì sao?</h3>
91
<p>Nếu bạn không biết từ vựng cụ thể, hãy cố gắng sử dụng các từ ngữ gần nghĩa hoặc mô tả đặc điểm của đối tượng đó để người nghe vẫn hiểu được. </p>
91
<p>Nếu bạn không biết từ vựng cụ thể, hãy cố gắng sử dụng các từ ngữ gần nghĩa hoặc mô tả đặc điểm của đối tượng đó để người nghe vẫn hiểu được. </p>
92
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
92
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng TOEIC Speaking Part 2</h2>
93
<p>Một số chủ đề từ vựng part 2 mà bạn có thể gặp được BrightCHAMPS tổng hợp trong bài</p>
93
<p>Một số chủ đề từ vựng part 2 mà bạn có thể gặp được BrightCHAMPS tổng hợp trong bài</p>
94
<ul><li>Môi trường làm việc: office, cubicle, meeting room, … </li>
94
<ul><li>Môi trường làm việc: office, cubicle, meeting room, … </li>
95
</ul><ul><li>Hoạt động hàng ngày: cook, commute, shop, … </li>
95
</ul><ul><li>Hoạt động hàng ngày: cook, commute, shop, … </li>
96
</ul><ul><li>Hoạt động giải trí: sports, movie, concert, … </li>
96
</ul><ul><li>Hoạt động giải trí: sports, movie, concert, … </li>
97
</ul><ul><li>Du lịch và điểm đến: tourist, destination, journey, …</li>
97
</ul><ul><li>Du lịch và điểm đến: tourist, destination, journey, …</li>
98
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
98
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
100
<h3>About the Author</h3>
100
<h3>About the Author</h3>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
102
<h3>Fun Fact</h3>
102
<h3>Fun Fact</h3>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
103
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>