HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>128 Learners</p>
1 + <p>136 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc no longer được dùng để diễn tả hành động không còn trong hiện tại. Đây là cấu trúc có nhiều cách sử dụng linh hoạt tùy theo tình huống và ngữ cảnh khác nhau.</p>
3 <p>Cấu trúc no longer được dùng để diễn tả hành động không còn trong hiện tại. Đây là cấu trúc có nhiều cách sử dụng linh hoạt tùy theo tình huống và ngữ cảnh khác nhau.</p>
4 <h2>No Longer Là Gì?</h2>
4 <h2>No Longer Là Gì?</h2>
5 <p>Trong tiếng Anh, “no longer” có nghĩa là “không còn nữa”. Cấu trúc no longer diễn tả hành động, trạng thái hay tình huống đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng hiện tại không còn đúng nữa.</p>
5 <p>Trong tiếng Anh, “no longer” có nghĩa là “không còn nữa”. Cấu trúc no longer diễn tả hành động, trạng thái hay tình huống đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng hiện tại không còn đúng nữa.</p>
6 <p>Ví dụ 1: They no longer live in the city after moving to a quiet countryside home. (Họ không còn sống trong thành phố nữa sau khi chuyển đến một ngôi nhà yên tĩnh ở nông thôn.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: They no longer live in the city after moving to a quiet countryside home. (Họ không còn sống trong thành phố nữa sau khi chuyển đến một ngôi nhà yên tĩnh ở nông thôn.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc No Longer</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc No Longer</h2>
8 <p>Cấu trúc no longer có rất nhiều cách dùng khác nhau. Cấu trúc này có tính trang trọng cao nên thường được dùng trong văn viết hơn văn nói. Bên cạnh đó, cấu trúc no longer thường được dùng trong câu khẳng định.</p>
8 <p>Cấu trúc no longer có rất nhiều cách dùng khác nhau. Cấu trúc này có tính trang trọng cao nên thường được dùng trong văn viết hơn văn nói. Bên cạnh đó, cấu trúc no longer thường được dùng trong câu khẳng định.</p>
9 <p>Ví dụ 2: He is no longer the company’s CEO after resigning due to personal reasons. (Anh ấy không còn là giám đốc điều hành của công ty nữa sau khi từ chức vì lý do cá nhân.) </p>
9 <p>Ví dụ 2: He is no longer the company’s CEO after resigning due to personal reasons. (Anh ấy không còn là giám đốc điều hành của công ty nữa sau khi từ chức vì lý do cá nhân.) </p>
10 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc No Longer</h2>
10 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc No Longer</h2>
11 <p>Cấu trúc no longer được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau với các cấu trúc khác nhau. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp một số cấu trúc phổ biến và có tính ứng dụng cao của no longer.</p>
11 <p>Cấu trúc no longer được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau với các cấu trúc khác nhau. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp một số cấu trúc phổ biến và có tính ứng dụng cao của no longer.</p>
12 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Trước Động Từ Thường</li>
12 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Trước Động Từ Thường</li>
13 </ul><p>Ví dụ 3: She no longer eats fast food because she wants to maintain a healthier lifestyle. (Cô ấy không còn ăn đồ ăn nhanh nữa vì muốn duy trì lối sống lành mạnh hơn.)</p>
13 </ul><p>Ví dụ 3: She no longer eats fast food because she wants to maintain a healthier lifestyle. (Cô ấy không còn ăn đồ ăn nhanh nữa vì muốn duy trì lối sống lành mạnh hơn.)</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Sau Động Từ Khuyết Thiếu </li>
14 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Sau Động Từ Khuyết Thiếu </li>
15 </ul><p>S + modal verb + no longer</p>
15 </ul><p>S + modal verb + no longer</p>
16 <p>Ví dụ 4: They must no longer ignore the environmental crisis if they want to save the planet. (Họ không còn được phớt lờ cuộc khủng hoảng môi trường nữa nếu muốn cứu lấy hành tinh.)</p>
16 <p>Ví dụ 4: They must no longer ignore the environmental crisis if they want to save the planet. (Họ không còn được phớt lờ cuộc khủng hoảng môi trường nữa nếu muốn cứu lấy hành tinh.)</p>
17 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Sau Động Từ To Be</li>
17 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Sau Động Từ To Be</li>
18 </ul><p>Ví dụ 5: The old bookstore is no longer open due to financial difficulties and low customer traffic. (Hiệu sách cũ không còn mở cửa nữa do khó khăn tài chính và lượng khách thấp.)</p>
18 </ul><p>Ví dụ 5: The old bookstore is no longer open due to financial difficulties and low customer traffic. (Hiệu sách cũ không còn mở cửa nữa do khó khăn tài chính và lượng khách thấp.)</p>
19 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Cuối Câu</li>
19 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đứng Cuối Câu</li>
20 </ul><p>Ví dụ 6: The company allows employees to work remotely, but free office lunches are no longer available. (Công ty cho phép nhân viên làm việc từ xa, nhưng bữa trưa miễn phí không còn nữa.)</p>
20 </ul><p>Ví dụ 6: The company allows employees to work remotely, but free office lunches are no longer available. (Công ty cho phép nhân viên làm việc từ xa, nhưng bữa trưa miễn phí không còn nữa.)</p>
21 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đảo Ngữ</li>
21 <ul><li>Cấu Trúc No Longer Đảo Ngữ</li>
22 </ul><p>No longer + trợ động từ + S + V (nguyên thể)</p>
22 </ul><p>No longer + trợ động từ + S + V (nguyên thể)</p>
23 <p>Ví dụ 7: No longer can they afford to travel abroad due to financial difficulties. (Họ không còn đủ khả năng tài chính để đi du lịch nước ngoài nữa do khó khăn kinh tế.)</p>
23 <p>Ví dụ 7: No longer can they afford to travel abroad due to financial difficulties. (Họ không còn đủ khả năng tài chính để đi du lịch nước ngoài nữa do khó khăn kinh tế.)</p>
24 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc No Longer</h2>
24 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc No Longer</h2>
25 <p>Khi sử dụng cấu trúc no longer, người học tiếng Anh dễ gặp một số lỗi phổ biến như lỗi cấu trúc hay lỗi chia động từ,.... Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tìm hiểu về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
25 <p>Khi sử dụng cấu trúc no longer, người học tiếng Anh dễ gặp một số lỗi phổ biến như lỗi cấu trúc hay lỗi chia động từ,.... Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tìm hiểu về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
26 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc No Longer</h2>
26 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc No Longer</h2>
27 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc và cách dùng của no longer, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc no longer dưới đây:</p>
27 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc và cách dùng của no longer, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc no longer dưới đây:</p>
28 <p>Ví dụ 11: We no longer use landline phones because mobile technology is much more convenient. (Chúng tôi không còn sử dụng điện thoại cố định nữa vì công nghệ di động tiện lợi hơn nhiều.)</p>
28 <p>Ví dụ 11: We no longer use landline phones because mobile technology is much more convenient. (Chúng tôi không còn sử dụng điện thoại cố định nữa vì công nghệ di động tiện lợi hơn nhiều.)</p>
29 <p>Ví dụ 12: He no longer smokes cigarettes after realizing the harmful effects on his health. (Anh ấy không còn hút thuốc lá nữa sau khi nhận ra tác hại đối với sức khỏe.)</p>
29 <p>Ví dụ 12: He no longer smokes cigarettes after realizing the harmful effects on his health. (Anh ấy không còn hút thuốc lá nữa sau khi nhận ra tác hại đối với sức khỏe.)</p>
30 <p>Ví dụ 13: We might no longer need traditional classrooms because of advancements in online education. (Chúng ta có thể không còn cần lớp học truyền thống nữa nhờ sự phát triển của giáo dục trực tuyến.)</p>
30 <p>Ví dụ 13: We might no longer need traditional classrooms because of advancements in online education. (Chúng ta có thể không còn cần lớp học truyền thống nữa nhờ sự phát triển của giáo dục trực tuyến.)</p>
31 <p>Ví dụ 14: I should no longer rely on others and start making my own decisions. (Tôi không nên tiếp tục phụ thuộc vào người khác nữa mà nên bắt đầu tự đưa ra quyết định.)</p>
31 <p>Ví dụ 14: I should no longer rely on others and start making my own decisions. (Tôi không nên tiếp tục phụ thuộc vào người khác nữa mà nên bắt đầu tự đưa ra quyết định.)</p>
32 <p>Ví dụ 15: He was no longer the same cheerful person after experiencing such a tragic event. (Anh ấy không còn là một người vui vẻ như trước sau khi trải qua sự kiện bi thảm đó.) </p>
32 <p>Ví dụ 15: He was no longer the same cheerful person after experiencing such a tragic event. (Anh ấy không còn là một người vui vẻ như trước sau khi trải qua sự kiện bi thảm đó.) </p>
33 <h2>FAQs Về Cấu Trúc No Longer</h2>
33 <h2>FAQs Về Cấu Trúc No Longer</h2>
34 <h3>1.Cấu trúc no longer có thể thay thế cho cấu trúc not anymore không?</h3>
34 <h3>1.Cấu trúc no longer có thể thay thế cho cấu trúc not anymore không?</h3>
35 <p>Trong một số tình huống, cấu trúc no longer có thể thay thế cho cấu trúc not anymore. </p>
35 <p>Trong một số tình huống, cấu trúc no longer có thể thay thế cho cấu trúc not anymore. </p>
36 <h3>2.“No longer” đi với thì quá khứ được không?</h3>
36 <h3>2.“No longer” đi với thì quá khứ được không?</h3>
37 <p>“No longer” có thể đi với thì quá khứ. </p>
37 <p>“No longer” có thể đi với thì quá khứ. </p>
38 <h3>3.Cấu trúc no longer có thể đi với câu điều kiện không?</h3>
38 <h3>3.Cấu trúc no longer có thể đi với câu điều kiện không?</h3>
39 <p>Cấu trúc no longer có thể được dùng với câu điều kiện. </p>
39 <p>Cấu trúc no longer có thể được dùng với câu điều kiện. </p>
40 <h3>4.Cấu trúc no longer có thể đứng trước danh từ không?</h3>
40 <h3>4.Cấu trúc no longer có thể đứng trước danh từ không?</h3>
41 <p>Cấu trúc no longer không đứng trước danh từ mà chỉ đứng trước động từ. </p>
41 <p>Cấu trúc no longer không đứng trước danh từ mà chỉ đứng trước động từ. </p>
42 <h3>5.“No longer” khác gì với “not anymore” hay “not any longer”?</h3>
42 <h3>5.“No longer” khác gì với “not anymore” hay “not any longer”?</h3>
43 <p>“No longer” trang trọng hơn và được dùng nhiều trong văn viết. Trong khi đó, “Not anymore / not any longer” mang tính thân mật, thường dùng trong văn nói.</p>
43 <p>“No longer” trang trọng hơn và được dùng nhiều trong văn viết. Trong khi đó, “Not anymore / not any longer” mang tính thân mật, thường dùng trong văn nói.</p>
44 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc No Longer</h2>
44 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc No Longer</h2>
45 <p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc no longer một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những cấu trúc quan trọng nhất: </p>
45 <p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc no longer một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những cấu trúc quan trọng nhất: </p>
46 <p>Định nghĩa: “no longer” có nghĩa là “không còn nữa”. Cấu trúc no longer diễn tả hành động, trạng thái hay tình huống đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng ở hiện tại không còn đúng nữa.</p>
46 <p>Định nghĩa: “no longer” có nghĩa là “không còn nữa”. Cấu trúc no longer diễn tả hành động, trạng thái hay tình huống đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng ở hiện tại không còn đúng nữa.</p>
47 <ul><li>Cấu trúc no longer đứng trước động từ thường: S + no longer + V</li>
47 <ul><li>Cấu trúc no longer đứng trước động từ thường: S + no longer + V</li>
48 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng sau động từ khuyết thiếu: S + modal verb + no longer</li>
48 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng sau động từ khuyết thiếu: S + modal verb + no longer</li>
49 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng sau động từ To Be: S + to be + no longer</li>
49 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng sau động từ To Be: S + to be + no longer</li>
50 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng cuối câu: S + V + no longer</li>
50 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đứng cuối câu: S + V + no longer</li>
51 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đảo ngữ: No longer + trợ động từ + S + V (nguyên thể)</li>
51 </ul><ul><li>Cấu trúc no longer đảo ngữ: No longer + trợ động từ + S + V (nguyên thể)</li>
52 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
52 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
53 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
53 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
54 <h3>About the Author</h3>
54 <h3>About the Author</h3>
55 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
55 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
56 <h3>Fun Fact</h3>
56 <h3>Fun Fact</h3>
57 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
57 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>