1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>118 Learners</p>
1
+
<p>127 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng về quần áo sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả khi nói về trang phục. Bài viết này tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng và dễ áp dụng.</p>
3
<p>Từ vựng về quần áo sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả khi nói về trang phục. Bài viết này tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng và dễ áp dụng.</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Quần Áo Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Quần Áo Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng về quần áo là nhóm từ chỉ các loại trang phục, phụ kiện và phong cách ăn mặc trong tiếng Anh. Ghi nhớ 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo sẽ giúp bạn dễ dàng mô tả vẻ ngoài, đi mua sắm hoặc giao tiếp hàng ngày về thời trang.</p>
5
<p>Từ vựng về quần áo là nhóm từ chỉ các loại trang phục, phụ kiện và phong cách ăn mặc trong tiếng Anh. Ghi nhớ 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo sẽ giúp bạn dễ dàng mô tả vẻ ngoài, đi mua sắm hoặc giao tiếp hàng ngày về thời trang.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>He wore a white shirt to the interview. (Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng đi phỏng vấn.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>He wore a white shirt to the interview. (Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng đi phỏng vấn.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
8
<p>Việc học từ vựng tiếng Anh về quần áo không chỉ dừng lại ở việc nhớ nghĩa, mà còn nằm ở chỗ biết khi nào và cách dùng chúng đúng ngữ cảnh. Dưới đây là 3 cách sử dụng phổ biến giúp bạn vận dụng từ vựng linh hoạt hơn trong giao tiếp và viết: </p>
8
<p>Việc học từ vựng tiếng Anh về quần áo không chỉ dừng lại ở việc nhớ nghĩa, mà còn nằm ở chỗ biết khi nào và cách dùng chúng đúng ngữ cảnh. Dưới đây là 3 cách sử dụng phổ biến giúp bạn vận dụng từ vựng linh hoạt hơn trong giao tiếp và viết: </p>
9
<h3><strong>Cách 1: Miêu Tả Trang Phục Hàng Ngày</strong></h3>
9
<h3><strong>Cách 1: Miêu Tả Trang Phục Hàng Ngày</strong></h3>
10
<p>Dùng khi nói về thói quen, sở thích hoặc lựa chọn trang phục thường ngày, về phong cách thường ngày, thoải mái.</p>
10
<p>Dùng khi nói về thói quen, sở thích hoặc lựa chọn trang phục thường ngày, về phong cách thường ngày, thoải mái.</p>
11
<strong>T-shirt (n)</strong>/ˈtiː.ʃɜːt/ Áo thun ngắn tay, mặc thường ngày.<p><strong>Ví dụ 2:</strong> I usually wear a T-shirt and jeans on weekends. (Tôi thường mặc áo thun và quần jean vào cuối tuần.) </p>
11
<strong>T-shirt (n)</strong>/ˈtiː.ʃɜːt/ Áo thun ngắn tay, mặc thường ngày.<p><strong>Ví dụ 2:</strong> I usually wear a T-shirt and jeans on weekends. (Tôi thường mặc áo thun và quần jean vào cuối tuần.) </p>
12
<h3><strong>Cách 2: Miêu Tả Trang Phục Theo Mùa Hoặc Thời Tiết</strong></h3>
12
<h3><strong>Cách 2: Miêu Tả Trang Phục Theo Mùa Hoặc Thời Tiết</strong></h3>
13
<p>Dùng khi nói về những loại quần áo liên quan đến thời tiết (lạnh, mưa, nóng...). Có thể kết hợp thêm màu sắc để mô tả chi tiết hơn.</p>
13
<p>Dùng khi nói về những loại quần áo liên quan đến thời tiết (lạnh, mưa, nóng...). Có thể kết hợp thêm màu sắc để mô tả chi tiết hơn.</p>
14
<strong>Coat (n)</strong>/kəʊt/ Áo khoác dài, dùng khi trời lạnh hoặc mưa.<p><strong>Ví dụ 3: </strong>Don’t forget your coat-it’s cold outside! (Đừng quên áo khoác - ngoài trời lạnh đấy!) </p>
14
<strong>Coat (n)</strong>/kəʊt/ Áo khoác dài, dùng khi trời lạnh hoặc mưa.<p><strong>Ví dụ 3: </strong>Don’t forget your coat-it’s cold outside! (Đừng quên áo khoác - ngoài trời lạnh đấy!) </p>
15
<h3><strong>Cách 3: Miêu Tả Trang Phục Theo Sự Kiện Hoặc Mục Đích</strong></h3>
15
<h3><strong>Cách 3: Miêu Tả Trang Phục Theo Sự Kiện Hoặc Mục Đích</strong></h3>
16
<p>Dùng để mô tả trang phục phù hợp với bối cảnh như đám cưới, buổi tiệc, công sở, thể thao… Phù hợp ngữ cảnh trang trọng, sự kiện.</p>
16
<p>Dùng để mô tả trang phục phù hợp với bối cảnh như đám cưới, buổi tiệc, công sở, thể thao… Phù hợp ngữ cảnh trang trọng, sự kiện.</p>
17
<strong>High heels (n)</strong>/haɪ hiːlz/ Giày cao gót<p><strong>Ví dụ 4: </strong>She wore red high heels to the wedding. (Cô ấy đi giày cao gót đỏ đến đám cưới.)</p>
17
<strong>High heels (n)</strong>/haɪ hiːlz/ Giày cao gót<p><strong>Ví dụ 4: </strong>She wore red high heels to the wedding. (Cô ấy đi giày cao gót đỏ đến đám cưới.)</p>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
19
<p>Việc học từ đồng nghĩa và trái nghĩa là cách tuyệt vời để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về quần áo, giúp bạn giao tiếp phong phú và linh hoạt hơn. Dưới đây là một số ví dụ được chia rõ theo 2 nhóm:</p>
19
<p>Việc học từ đồng nghĩa và trái nghĩa là cách tuyệt vời để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về quần áo, giúp bạn giao tiếp phong phú và linh hoạt hơn. Dưới đây là một số ví dụ được chia rõ theo 2 nhóm:</p>
20
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Giải thích </strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Shirt (n)</strong>Blouse (n) /blaʊs/ Áo kiểu (nữ) Cùng là áo trên, blouse thường dành cho nữ và mềm mại hơn She wore a white blouse to the meeting.<strong>Sneakers (n)</strong>Trainers (n) /ˈtreɪ.nəz/ Giày thể thao Cùng nghĩa, sneakers là cách nói Mỹ, trainers là cách nói Anh I need new trainers for the marathon.<strong>Jacket (n)</strong>Coat (n) /kəʊt/ Áo khoác dài Cùng chức năng giữ ấm, nhưng “coat” dài hơn và trang trọng hơn Put on your coat-it’s chilly outside.<strong>Jeans (n)</strong>Denims (n) /ˈden.ɪmz/ Quần bò Denims là cách gọi mang tính lịch sự hơn so với “jean” He always wears denims on Fridays.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
20
<strong>Từ gốc</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Giải thích </strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Shirt (n)</strong>Blouse (n) /blaʊs/ Áo kiểu (nữ) Cùng là áo trên, blouse thường dành cho nữ và mềm mại hơn She wore a white blouse to the meeting.<strong>Sneakers (n)</strong>Trainers (n) /ˈtreɪ.nəz/ Giày thể thao Cùng nghĩa, sneakers là cách nói Mỹ, trainers là cách nói Anh I need new trainers for the marathon.<strong>Jacket (n)</strong>Coat (n) /kəʊt/ Áo khoác dài Cùng chức năng giữ ấm, nhưng “coat” dài hơn và trang trọng hơn Put on your coat-it’s chilly outside.<strong>Jeans (n)</strong>Denims (n) /ˈden.ɪmz/ Quần bò Denims là cách gọi mang tính lịch sự hơn so với “jean” He always wears denims on Fridays.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
21
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
21
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
22
<h3><strong>Ngữ Cảnh Công Sở</strong></h3>
22
<h3><strong>Ngữ Cảnh Công Sở</strong></h3>
23
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>He’s wearing a white shirt and black trousers to the meeting. (Anh ấy đang mặc áo sơ mi trắng và quần tây đen tới buổi họp.)</p>
23
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>He’s wearing a white shirt and black trousers to the meeting. (Anh ấy đang mặc áo sơ mi trắng và quần tây đen tới buổi họp.)</p>
24
<p><strong>Giải thích: </strong>Câu này sử dụng hai từ phổ biến trong 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo - shirt và trousers - rất thường gặp trong môi trường công sở. </p>
24
<p><strong>Giải thích: </strong>Câu này sử dụng hai từ phổ biến trong 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo - shirt và trousers - rất thường gặp trong môi trường công sở. </p>
25
<h3><strong>Ngữ Cảnh Dự Tiệc</strong></h3>
25
<h3><strong>Ngữ Cảnh Dự Tiệc</strong></h3>
26
<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She bought a beautiful red dress for the party. (Cô ấy đã mua một chiếc váy đỏ xinh đẹp để dự tiệc.)</p>
26
<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She bought a beautiful red dress for the party. (Cô ấy đã mua một chiếc váy đỏ xinh đẹp để dự tiệc.)</p>
27
<p><strong>Giải thích: </strong>Từ dress là danh từ quen thuộc khi nói về trang phục nữ nằm trong nhóm từ quan trọng khi học từ vựng về quần áo tiếng Anh. </p>
27
<p><strong>Giải thích: </strong>Từ dress là danh từ quen thuộc khi nói về trang phục nữ nằm trong nhóm từ quan trọng khi học từ vựng về quần áo tiếng Anh. </p>
28
<h3><strong>Ngữ Cảnh Chuẩn Bị Ngoại Hình</strong></h3>
28
<h3><strong>Ngữ Cảnh Chuẩn Bị Ngoại Hình</strong></h3>
29
<p><strong>Ví dụ 7: </strong>I need to clean my leather shoes before the interview. (Tôi cần đánh bóng đôi giày da trước buổi phỏng vấn.)</p>
29
<p><strong>Ví dụ 7: </strong>I need to clean my leather shoes before the interview. (Tôi cần đánh bóng đôi giày da trước buổi phỏng vấn.)</p>
30
<p><strong>Giải thích: </strong>Cụm leather shoes chỉ giày trang trọng - rất hữu ích khi nói đến ngoại hình chuyên nghiệp. </p>
30
<p><strong>Giải thích: </strong>Cụm leather shoes chỉ giày trang trọng - rất hữu ích khi nói đến ngoại hình chuyên nghiệp. </p>
31
<h3><strong>Ngữ Cảnh Thể Thao</strong></h3>
31
<h3><strong>Ngữ Cảnh Thể Thao</strong></h3>
32
<p><strong>Ví dụ 8: </strong>He always wears a cap when he goes jogging. (Anh ấy luôn đội mũ lưỡi trai khi đi chạy bộ.)</p>
32
<p><strong>Ví dụ 8: </strong>He always wears a cap when he goes jogging. (Anh ấy luôn đội mũ lưỡi trai khi đi chạy bộ.)</p>
33
<p><strong>Giải thích: </strong>Từ cap chỉ mũ thể thao, thường thấy trong nhóm từ liên quan đến quần áo thể thao trong danh sách 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo. </p>
33
<p><strong>Giải thích: </strong>Từ cap chỉ mũ thể thao, thường thấy trong nhóm từ liên quan đến quần áo thể thao trong danh sách 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo. </p>
34
<h3><strong>Ngữ Cảnh Du Lịch / Mùa Đông</strong></h3>
34
<h3><strong>Ngữ Cảnh Du Lịch / Mùa Đông</strong></h3>
35
<p><strong>Ví dụ 9: </strong>Don’t forget to pack some socks-it’s cold where we’re going. (Đừng quên mang theo vài đôi tất - chỗ chúng ta đến trời lạnh lắm.)</p>
35
<p><strong>Ví dụ 9: </strong>Don’t forget to pack some socks-it’s cold where we’re going. (Đừng quên mang theo vài đôi tất - chỗ chúng ta đến trời lạnh lắm.)</p>
36
<p><strong>Giải thích:</strong> Socks là từ cơ bản nhưng thường bị bỏ qua, đây là ví dụ về cách dùng tự nhiên trong bối cảnh du lịch hoặc mùa đông.</p>
36
<p><strong>Giải thích:</strong> Socks là từ cơ bản nhưng thường bị bỏ qua, đây là ví dụ về cách dùng tự nhiên trong bối cảnh du lịch hoặc mùa đông.</p>
37
<h3>Question 1</h3>
37
<h3>Question 1</h3>
38
<p>Bài 1: Trắc Nghiệm</p>
38
<p>Bài 1: Trắc Nghiệm</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<ol><li><strong>You should wear a ___ if it's raining outside.</strong>A. T-shirt B. Raincoat C. Scarf D. Shorts </li>
40
<ol><li><strong>You should wear a ___ if it's raining outside.</strong>A. T-shirt B. Raincoat C. Scarf D. Shorts </li>
41
<li><strong>My brother always wears ___ when he goes jogging.</strong>A. High heels B. Sneakers C. Slippers D. Sandals</li>
41
<li><strong>My brother always wears ___ when he goes jogging.</strong>A. High heels B. Sneakers C. Slippers D. Sandals</li>
42
</ol><h3>Explanation</h3>
42
</ol><h3>Explanation</h3>
43
<ol><li><strong>B. Raincoat </strong>(Vì “raining” (mưa) => cần áo mưa (raincoat). Các từ khác không phù hợp với thời tiết mưa.) </li>
43
<ol><li><strong>B. Raincoat </strong>(Vì “raining” (mưa) => cần áo mưa (raincoat). Các từ khác không phù hợp với thời tiết mưa.) </li>
44
<li><strong>B. Sneakers </strong>(“Jogging” (chạy bộ) cần giày thể thao. High heels/slippers/sandals không phù hợp về chức năng.)</li>
44
<li><strong>B. Sneakers </strong>(“Jogging” (chạy bộ) cần giày thể thao. High heels/slippers/sandals không phù hợp về chức năng.)</li>
45
</ol><p>Well explained 👍</p>
45
</ol><p>Well explained 👍</p>
46
<h3>Question 2</h3>
46
<h3>Question 2</h3>
47
<p>Bài 2: Điền Từ Vào Chỗ Trống</p>
47
<p>Bài 2: Điền Từ Vào Chỗ Trống</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<ol><li>When it gets cold, I always wear my warm __________ (áo len). </li>
49
<ol><li>When it gets cold, I always wear my warm __________ (áo len). </li>
50
<li>He packed three __________ (quần short) for the beach trip.</li>
50
<li>He packed three __________ (quần short) for the beach trip.</li>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
52
<ol><li><strong>sweater (</strong>Dựa vào “cold” => cần mặc ấm => “sweater” là từ vựng chính xác.) </li>
52
<ol><li><strong>sweater (</strong>Dựa vào “cold” => cần mặc ấm => “sweater” là từ vựng chính xác.) </li>
53
<li><strong>pairs of shorts</strong> (“Shorts” luôn dùng số nhiều, và "three" nên cần “pairs of shorts” để đúng ngữ pháp.)</li>
53
<li><strong>pairs of shorts</strong> (“Shorts” luôn dùng số nhiều, và "three" nên cần “pairs of shorts” để đúng ngữ pháp.)</li>
54
</ol><p>Well explained 👍</p>
54
</ol><p>Well explained 👍</p>
55
<h3>Question 3</h3>
55
<h3>Question 3</h3>
56
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Câu</p>
56
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Câu</p>
57
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>Okay, lets begin</p>
58
<ol><li>She wear a beautiful dress yesterday. </li>
58
<ol><li>She wear a beautiful dress yesterday. </li>
59
<li>I forgot my gloves and now my hand is freezing.</li>
59
<li>I forgot my gloves and now my hand is freezing.</li>
60
</ol><h3>Explanation</h3>
60
</ol><h3>Explanation</h3>
61
<ol><li><em>wore </em>→ Vì “yesterday” là quá khứ => cần chia động từ ở thì quá khứ. </li>
61
<ol><li><em>wore </em>→ Vì “yesterday” là quá khứ => cần chia động từ ở thì quá khứ. </li>
62
<li><em>hands are</em> → “Gloves” là cho hai tay → phải là “hands” + “are”.</li>
62
<li><em>hands are</em> → “Gloves” là cho hai tay → phải là “hands” + “are”.</li>
63
</ol><p>Well explained 👍</p>
63
</ol><p>Well explained 👍</p>
64
<h2>Kết Luận</h2>
64
<h2>Kết Luận</h2>
65
<p>Việc nắm vững từ vựng về quần áo sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong các tình huống hàng ngày như mua sắm, miêu tả trang phục hay trò chuyện về thời trang. Qua bài viết này, bạn đã tiếp cận hệ thống 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo, cách sử dụng, lỗi thường gặp và các bài tập thực hành thực tế. Đừng quên cùng BrightCHAMPS ôn luyện thường xuyên để sử dụng từ vựng về quần áo tiếng Anh một cách linh hoạt và tự tin hơn.</p>
65
<p>Việc nắm vững từ vựng về quần áo sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong các tình huống hàng ngày như mua sắm, miêu tả trang phục hay trò chuyện về thời trang. Qua bài viết này, bạn đã tiếp cận hệ thống 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo, cách sử dụng, lỗi thường gặp và các bài tập thực hành thực tế. Đừng quên cùng BrightCHAMPS ôn luyện thường xuyên để sử dụng từ vựng về quần áo tiếng Anh một cách linh hoạt và tự tin hơn.</p>
66
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
66
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
67
<h3>1.Có nên học từ vựng về quần áo theo chủ đề hay học lẻ từng từ?</h3>
67
<h3>1.Có nên học từ vựng về quần áo theo chủ đề hay học lẻ từng từ?</h3>
68
<p>Học theo chủ đề từ vựng về quần áo giúp bạn ghi nhớ dễ hơn, kết nối được các ngữ cảnh thực tế như mua sắm, thời trang, giao tiếp hàng ngày.</p>
68
<p>Học theo chủ đề từ vựng về quần áo giúp bạn ghi nhớ dễ hơn, kết nối được các ngữ cảnh thực tế như mua sắm, thời trang, giao tiếp hàng ngày.</p>
69
<h3>2.Nên ưu tiên học danh từ, động từ hay tính từ trong chủ đề quần áo?</h3>
69
<h3>2.Nên ưu tiên học danh từ, động từ hay tính từ trong chủ đề quần áo?</h3>
70
<p>Bắt đầu với danh từ là hợp lý nhất (ví dụ: dress, jacket), sau đó mở rộng sang tính từ (casual, elegant) và động từ (wear, take off) để có câu hoàn chỉnh.</p>
70
<p>Bắt đầu với danh từ là hợp lý nhất (ví dụ: dress, jacket), sau đó mở rộng sang tính từ (casual, elegant) và động từ (wear, take off) để có câu hoàn chỉnh.</p>
71
<h3>3.Làm sao để phân biệt giữa các loại áo trong tiếng Anh như shirt, blouse, top...?</h3>
71
<h3>3.Làm sao để phân biệt giữa các loại áo trong tiếng Anh như shirt, blouse, top...?</h3>
72
<p>Bạn nên học theo tình huống sử dụng thực tế. Ví dụ: shirt dùng chung, blouse dành cho nữ, top là tên chung cho phần áo phía trên (nữ).</p>
72
<p>Bạn nên học theo tình huống sử dụng thực tế. Ví dụ: shirt dùng chung, blouse dành cho nữ, top là tên chung cho phần áo phía trên (nữ).</p>
73
<h3>4.Có cách nào học 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo mà không bị chán?</h3>
73
<h3>4.Có cách nào học 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo mà không bị chán?</h3>
74
<p>Hãy thử phương pháp storytelling - tạo một câu chuyện ngắn có lồng ghép các từ vựng, hoặc chơi game như “mix & match outfits” bằng tiếng Anh.</p>
74
<p>Hãy thử phương pháp storytelling - tạo một câu chuyện ngắn có lồng ghép các từ vựng, hoặc chơi game như “mix & match outfits” bằng tiếng Anh.</p>
75
<h3>5.Người học hay nhầm lẫn gì khi dùng từ vựng về quần áo trong viết luận hay nói chuyện?</h3>
75
<h3>5.Người học hay nhầm lẫn gì khi dùng từ vựng về quần áo trong viết luận hay nói chuyện?</h3>
76
<p>Khi thiếu vốn từ mô tả chi tiết, nhiều người thường chọn từ sai sắc thái, hoặc dùng sai giới từ đi kèm. Ngoài ra còn sử dụng sai thì của động từ (wear vs. wore), nhầm từ đếm được và không đếm được, hoặc lẫn lộn giữa từ Anh - Anh và Anh - Mỹ.</p>
76
<p>Khi thiếu vốn từ mô tả chi tiết, nhiều người thường chọn từ sai sắc thái, hoặc dùng sai giới từ đi kèm. Ngoài ra còn sử dụng sai thì của động từ (wear vs. wore), nhầm từ đếm được và không đếm được, hoặc lẫn lộn giữa từ Anh - Anh và Anh - Mỹ.</p>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Quần Áo</h2>
78
<strong>T-shirt</strong>Áo thun ngắn tay, mặc thường ngày.<strong>Jeans</strong>Quần bò, dạng số nhiều. Luôn dùng với động từ số nhiều (jeans are...).<strong>Coat</strong>Áo khoác dài, dùng khi trời lạnh hoặc mưa.<strong>High heels</strong>Giày cao gót, thường dùng cho nữ trong dịp trang trọng.<strong>Backpack</strong>Ba lô, phổ biến với học sinh hoặc người đi du lịch.<strong>Blouse</strong>Áo kiểu dành cho nữ, thường đồng nghĩa gần với “shirt”.<strong>Sneakers / Trainers</strong>Giày thể thao - sneakers là tiếng Anh-Mỹ, trainers là tiếng Anh-Anh.<strong>Jacket</strong>Áo khoác ngắn, thường nhẹ hơn “coat”.<strong>Dress code</strong>Quy định về cách ăn mặc trong các bối cảnh xã hội khác nhau.<strong>Fit (tight/loose)</strong>Độ vừa vặn của trang phục. Tight fit là ôm sát, loose fit là rộng rãi.<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
78
<strong>T-shirt</strong>Áo thun ngắn tay, mặc thường ngày.<strong>Jeans</strong>Quần bò, dạng số nhiều. Luôn dùng với động từ số nhiều (jeans are...).<strong>Coat</strong>Áo khoác dài, dùng khi trời lạnh hoặc mưa.<strong>High heels</strong>Giày cao gót, thường dùng cho nữ trong dịp trang trọng.<strong>Backpack</strong>Ba lô, phổ biến với học sinh hoặc người đi du lịch.<strong>Blouse</strong>Áo kiểu dành cho nữ, thường đồng nghĩa gần với “shirt”.<strong>Sneakers / Trainers</strong>Giày thể thao - sneakers là tiếng Anh-Mỹ, trainers là tiếng Anh-Anh.<strong>Jacket</strong>Áo khoác ngắn, thường nhẹ hơn “coat”.<strong>Dress code</strong>Quy định về cách ăn mặc trong các bối cảnh xã hội khác nhau.<strong>Fit (tight/loose)</strong>Độ vừa vặn của trang phục. Tight fit là ôm sát, loose fit là rộng rãi.<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80
<h3>About the Author</h3>
80
<h3>About the Author</h3>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82
<h3>Fun Fact</h3>
82
<h3>Fun Fact</h3>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>