HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>133 Learners</p>
1 + <p>144 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Bạn có biết câu bị động hiện tại hoàn thành giúp nhấn mạnh kết quả một hành động mà không cần đề cập đến người thực hiện? Cùng BrightCHAMPS học cách sử dụng cực hiệu quả ngay sau đây!</p>
3 <p>Bạn có biết câu bị động hiện tại hoàn thành giúp nhấn mạnh kết quả một hành động mà không cần đề cập đến người thực hiện? Cùng BrightCHAMPS học cách sử dụng cực hiệu quả ngay sau đây!</p>
4 <h2>Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành Là Gì?</h2>
4 <h2>Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành Là Gì?</h2>
5 <p>Câu bị động hiện tại hoàn thành (Present Perfect Passive) là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Anh, giúp nhấn mạnh kết quả của một hành động hơn là người thực hiện. Đây là dạng câu phổ biến trong văn viết học thuật, báo cáo công việc và cả trong giao tiếp hằng ngày. Biết cách sử dụng sẽ giúp bạn diễn đạt chuyên nghiệp và tự nhiên hơn!</p>
5 <p>Câu bị động hiện tại hoàn thành (Present Perfect Passive) là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Anh, giúp nhấn mạnh kết quả của một hành động hơn là người thực hiện. Đây là dạng câu phổ biến trong văn viết học thuật, báo cáo công việc và cả trong giao tiếp hằng ngày. Biết cách sử dụng sẽ giúp bạn diễn đạt chuyên nghiệp và tự nhiên hơn!</p>
6 <p>Ví dụ 1: "Sneak peeks of the new movie have been leaked before its official premiere" (Những cảnh quay hé lộ của bộ phim mới đã bị rò rỉ trước buổi công chiếu chính thức.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: "Sneak peeks of the new movie have been leaked before its official premiere" (Những cảnh quay hé lộ của bộ phim mới đã bị rò rỉ trước buổi công chiếu chính thức.)</p>
7 <p>Giải thích: Fan điện ảnh chắc hẳn không lạ gì tình huống này! Hành động rò rỉ xảy ra, nhưng ai làm điều đó thì không quan trọng hoặc không được tiết lộ.</p>
7 <p>Giải thích: Fan điện ảnh chắc hẳn không lạ gì tình huống này! Hành động rò rỉ xảy ra, nhưng ai làm điều đó thì không quan trọng hoặc không được tiết lộ.</p>
8 <p>Câu bị động của hiện tại hoàn thành giúp câu văn trở nên chuyên nghiệp hơn, giảm sự tập trung vào chủ thể và phù hợp khi muốn nhấn mạnh vào tác động hoặc kết quả của hành động. </p>
8 <p>Câu bị động của hiện tại hoàn thành giúp câu văn trở nên chuyên nghiệp hơn, giảm sự tập trung vào chủ thể và phù hợp khi muốn nhấn mạnh vào tác động hoặc kết quả của hành động. </p>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
10 <p>Câu bị động thì hiện tại hoàn thành không chỉ giúp câu văn chuyên nghiệp hơn mà còn cực kỳ hữu ích khi bạn muốn tập trung vào kết quả thay vì chủ thể thực hiện hành động. Nhưng làm thế nào để sử dụng đúng? Dưới đây là công thức câu bị động thì hiện tại hoàn thành cùng các quy tắc quan trọng và ví dụ thực tế.</p>
10 <p>Câu bị động thì hiện tại hoàn thành không chỉ giúp câu văn chuyên nghiệp hơn mà còn cực kỳ hữu ích khi bạn muốn tập trung vào kết quả thay vì chủ thể thực hiện hành động. Nhưng làm thế nào để sử dụng đúng? Dưới đây là công thức câu bị động thì hiện tại hoàn thành cùng các quy tắc quan trọng và ví dụ thực tế.</p>
11 <ul><li>Cấu Trúc Chuẩn Của Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</li>
11 <ul><li>Cấu Trúc Chuẩn Của Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</li>
12 </ul><p>Công thức tổng quát:</p>
12 </ul><p>Công thức tổng quát:</p>
13 <p>S + has/have + been + V3 (past participle) + (by + agent - nếu cần thiết)</p>
13 <p>S + has/have + been + V3 (past participle) + (by + agent - nếu cần thiết)</p>
14 <p>Ví dụ 2: "The documents have been sent to the manager." (Các tài liệu đã được gửi đến quản lý.)</p>
14 <p>Ví dụ 2: "The documents have been sent to the manager." (Các tài liệu đã được gửi đến quản lý.)</p>
15 <p>→ Không cần đề cập đến ai gửi hoặc phát hành, vì điều quan trọng là tài liệu đã đến tay người nhận.</p>
15 <p>→ Không cần đề cập đến ai gửi hoặc phát hành, vì điều quan trọng là tài liệu đã đến tay người nhận.</p>
16 <ul><li>Khi Nào Nên Dùng Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành?</li>
16 <ul><li>Khi Nào Nên Dùng Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành?</li>
17 </ul><p>Trường hợp</p>
17 </ul><p>Trường hợp</p>
18 <p>Ví dụ &amp; Giải thích</p>
18 <p>Ví dụ &amp; Giải thích</p>
19 <p>Khi muốn nhấn mạnh kết quả hơn là người thực hiện</p>
19 <p>Khi muốn nhấn mạnh kết quả hơn là người thực hiện</p>
20 <p>"Several new laws have been introduced to protect the environment." (Một số luật mới đã được ban hành để bảo vệ môi trường.)</p>
20 <p>"Several new laws have been introduced to protect the environment." (Một số luật mới đã được ban hành để bảo vệ môi trường.)</p>
21 <p>→ Điều quan trọng là các luật đã được áp dụng, không cần biết ai ban hành.</p>
21 <p>→ Điều quan trọng là các luật đã được áp dụng, không cần biết ai ban hành.</p>
22 <p>Khi không biết hoặc không cần nhắc đến người thực hiện</p>
22 <p>Khi không biết hoặc không cần nhắc đến người thực hiện</p>
23 <p>"A major security flaw has been discovered in the system." (Một lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng đã được phát hiện trong hệ thống.)</p>
23 <p>"A major security flaw has been discovered in the system." (Một lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng đã được phát hiện trong hệ thống.)</p>
24 <p>→ Ai phát hiện không quan trọng, mà vấn đề là lỗi đó đã được tìm thấy.</p>
24 <p>→ Ai phát hiện không quan trọng, mà vấn đề là lỗi đó đã được tìm thấy.</p>
25 <p>Khi muốn giữ câu văn khách quan, chuyên nghiệp hơn</p>
25 <p>Khi muốn giữ câu văn khách quan, chuyên nghiệp hơn</p>
26 <p>"An official announcement has been made regarding the new policy of our company." (Một thông báo chính thức đã được đưa ra về chính sách mới của công ty chúng ta.)</p>
26 <p>"An official announcement has been made regarding the new policy of our company." (Một thông báo chính thức đã được đưa ra về chính sách mới của công ty chúng ta.)</p>
27 <p>→ Dùng bị động giúp câu văn trang trọng và phù hợp với văn phong công việc.</p>
27 <p>→ Dùng bị động giúp câu văn trang trọng và phù hợp với văn phong công việc.</p>
28 <ul><li>Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Dùng Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành </li>
28 <ul><li>Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Dùng Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành </li>
29 </ul><p>Đừng quên "been"</p>
29 </ul><p>Đừng quên "been"</p>
30 <p>Chỉ dùng khi cần thiết</p>
30 <p>Chỉ dùng khi cần thiết</p>
31 <p>Không phải câu nào cũng cần chuyển sang bị động. Nếu chủ thể thực hiện hành động quan trọng, thì nên giữ câu chủ động.</p>
31 <p>Không phải câu nào cũng cần chuyển sang bị động. Nếu chủ thể thực hiện hành động quan trọng, thì nên giữ câu chủ động.</p>
32 <p>Có thể thêm "by + agent" nếu cần làm rõ</p>
32 <p>Có thể thêm "by + agent" nếu cần làm rõ</p>
33 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
33 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
34 <p>Công thức câu bị động thì hiện tại hoàn thành không chỉ có một dạng cố định mà còn linh hoạt tùy theo ngữ cảnh. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến được tổng hợp một cách dễ hiểu, kèm theo ví dụ sinh động giúp bạn nắm vững cách sử dụng một cách tự nhiên và hiệu quả</p>
34 <p>Công thức câu bị động thì hiện tại hoàn thành không chỉ có một dạng cố định mà còn linh hoạt tùy theo ngữ cảnh. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến được tổng hợp một cách dễ hiểu, kèm theo ví dụ sinh động giúp bạn nắm vững cách sử dụng một cách tự nhiên và hiệu quả</p>
35 <ul><li>Công Thức Cơ Bản: </li>
35 <ul><li>Công Thức Cơ Bản: </li>
36 </ul><p>S + has/have + been + V3 (past participle) + (by + agent - nếu cần thiết)</p>
36 </ul><p>S + has/have + been + V3 (past participle) + (by + agent - nếu cần thiết)</p>
37 <p>Ví dụ 3: "The contract has been signed." (Hợp đồng đã được ký kết.)</p>
37 <p>Ví dụ 3: "The contract has been signed." (Hợp đồng đã được ký kết.)</p>
38 <p>Lưu ý: "By + agent" chỉ cần thiết khi người thực hiện hành động quan trọng. Nếu không, thường có thể lược bỏ.</p>
38 <p>Lưu ý: "By + agent" chỉ cần thiết khi người thực hiện hành động quan trọng. Nếu không, thường có thể lược bỏ.</p>
39 <ul><li>Các Biến Thể Khác</li>
39 <ul><li>Các Biến Thể Khác</li>
40 </ul><p>Dạng nghi vấn (Câu hỏi)</p>
40 </ul><p>Dạng nghi vấn (Câu hỏi)</p>
41 <p>Has the project been completed yet? (Dự án đã được hoàn thành chưa?)</p>
41 <p>Has the project been completed yet? (Dự án đã được hoàn thành chưa?)</p>
42 <p>Dạng phủ định</p>
42 <p>Dạng phủ định</p>
43 <p>"A decision hasn't been made on this issue." (Chưa có quyết định nào được đưa ra về vấn đề này.)</p>
43 <p>"A decision hasn't been made on this issue." (Chưa có quyết định nào được đưa ra về vấn đề này.)</p>
44 <p>Câu bị động với trạng từ chỉ thời gian</p>
44 <p>Câu bị động với trạng từ chỉ thời gian</p>
45 <p>"The email has just been sent." (Email vừa được gửi.)</p>
45 <p>"The email has just been sent." (Email vừa được gửi.)</p>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
47 <p>Dù nắm chắc cấu trúc, nhiều người học vẫn mắc những lỗi sai phổ biến khi sử dụng câu bị động của hiện tại hoàn thành. BrightCHAMPS đã tổng hợp những lỗi thường gặp và cách khắc phục để bạn tránh mất điểm trong bài viết hoặc giao tiếp tiếng Anh.</p>
47 <p>Dù nắm chắc cấu trúc, nhiều người học vẫn mắc những lỗi sai phổ biến khi sử dụng câu bị động của hiện tại hoàn thành. BrightCHAMPS đã tổng hợp những lỗi thường gặp và cách khắc phục để bạn tránh mất điểm trong bài viết hoặc giao tiếp tiếng Anh.</p>
48 <h3>Question 1</h3>
48 <h3>Question 1</h3>
49 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
49 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Câu này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong các bài báo, báo cáo doanh nghiệp hoặc email chuyên nghiệp.</p>
51 <p>Câu này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong các bài báo, báo cáo doanh nghiệp hoặc email chuyên nghiệp.</p>
52 <p>Ví dụ 4: A new policy has been implemented by the company to improve employee well-being.</p>
52 <p>Ví dụ 4: A new policy has been implemented by the company to improve employee well-being.</p>
53 <p>Giải thích: "A new policy" là đối tượng bị tác động, và "has been implemented" thể hiện hành động đã hoàn thành nhưng vẫn ảnh hưởng đến hiện tại. </p>
53 <p>Giải thích: "A new policy" là đối tượng bị tác động, và "has been implemented" thể hiện hành động đã hoàn thành nhưng vẫn ảnh hưởng đến hiện tại. </p>
54 <h3>Question 2</h3>
54 <h3>Question 2</h3>
55 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
55 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
56 <p>Okay, lets begin</p>
56 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Đây là câu bị động mang tính hội thoại đời thường.</p>
57 <p>Đây là câu bị động mang tính hội thoại đời thường.</p>
58 <p>Ví dụ 5: The tickets have been sold out already! We should’ve booked earlier.</p>
58 <p>Ví dụ 5: The tickets have been sold out already! We should’ve booked earlier.</p>
59 <p>Giải thích: Khi nói về việc vé đã bán hết nhưng không nhấn mạnh ai là người bán, ta dùng "have been sold out" để tập trung vào kết quả. </p>
59 <p>Giải thích: Khi nói về việc vé đã bán hết nhưng không nhấn mạnh ai là người bán, ta dùng "have been sold out" để tập trung vào kết quả. </p>
60 <h3>Question 3</h3>
60 <h3>Question 3</h3>
61 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
61 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
63 <p>Câu này thường xuất hiện trong bài nghiên cứu học thuật.</p>
63 <p>Câu này thường xuất hiện trong bài nghiên cứu học thuật.</p>
64 <p>Ví dụ 6: Several studies have been conducted to analyze the effects of climate change on agriculture.</p>
64 <p>Ví dụ 6: Several studies have been conducted to analyze the effects of climate change on agriculture.</p>
65 <p>Giải thích: Chủ thể thực hiện hành động không quan trọng, nên sử dụng câu bị động để nhấn mạnh nội dung nghiên cứu thay vì người thực hiện. </p>
65 <p>Giải thích: Chủ thể thực hiện hành động không quan trọng, nên sử dụng câu bị động để nhấn mạnh nội dung nghiên cứu thay vì người thực hiện. </p>
66 <h3>Question 4</h3>
66 <h3>Question 4</h3>
67 <p>Trong Báo Chí</p>
67 <p>Trong Báo Chí</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>Báo chí thường dùng câu bị động khi muốn tập trung vào sự kiện thay vì tác nhân thực hiện hành động.</p>
69 <p>Báo chí thường dùng câu bị động khi muốn tập trung vào sự kiện thay vì tác nhân thực hiện hành động.</p>
70 <p>Ví dụ 7: A groundbreaking AI technology has been developed to detect deepfake videos.</p>
70 <p>Ví dụ 7: A groundbreaking AI technology has been developed to detect deepfake videos.</p>
71 <p>Giải thích: Ở đây, điều quan trọng là công nghệ AI đột phá, chứ không phải ai đã tạo ra nó. Câu bị động giúp nhấn mạnh vào phát minh thay vì người thực hiện. </p>
71 <p>Giải thích: Ở đây, điều quan trọng là công nghệ AI đột phá, chứ không phải ai đã tạo ra nó. Câu bị động giúp nhấn mạnh vào phát minh thay vì người thực hiện. </p>
72 <h3>Question 5</h3>
72 <h3>Question 5</h3>
73 <p>Trong Mạng Xã Hội</p>
73 <p>Trong Mạng Xã Hội</p>
74 <p>Okay, lets begin</p>
74 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>Đây là một ví dụ thường thấy trên mạng xã hội khi nói về sự lan truyền của nội dung.</p>
75 <p>Đây là một ví dụ thường thấy trên mạng xã hội khi nói về sự lan truyền của nội dung.</p>
76 <p>Ví dụ 8: That video has been shared thousands of times within an hour!</p>
76 <p>Ví dụ 8: That video has been shared thousands of times within an hour!</p>
77 <p>Giải thích: Ở đây, câu bị động giúp nhấn mạnh vào kết quả - video đã lan truyền mạnh mẽ, thu hút sự quan tâm rộng rãi, thay vì tập trung vào ai đã chia sẻ nó. </p>
77 <p>Giải thích: Ở đây, câu bị động giúp nhấn mạnh vào kết quả - video đã lan truyền mạnh mẽ, thu hút sự quan tâm rộng rãi, thay vì tập trung vào ai đã chia sẻ nó. </p>
78 <h2>FAQs Về Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
78 <h2>FAQs Về Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
79 <h3>1.Khi nào nên sử dụng câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành?</h3>
79 <h3>1.Khi nào nên sử dụng câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành?</h3>
80 <p>Câu bị động hiện tại hoàn thành được dùng khi bạn muốn nhấn mạnh kết quả của hành động thay vì người thực hiện. Ví dụ: The project has been completed (Dự án đã được hoàn thành). </p>
80 <p>Câu bị động hiện tại hoàn thành được dùng khi bạn muốn nhấn mạnh kết quả của hành động thay vì người thực hiện. Ví dụ: The project has been completed (Dự án đã được hoàn thành). </p>
81 <h3>2. Công thức câu bị động hiện tại hoàn thành là gì?</h3>
81 <h3>2. Công thức câu bị động hiện tại hoàn thành là gì?</h3>
82 <p>Công thức: S + has/have + been + V3 (past participle). </p>
82 <p>Công thức: S + has/have + been + V3 (past participle). </p>
83 <h3>3.Câu bị động hiện tại hoàn thành có thể dùng trong văn nói không?</h3>
83 <h3>3.Câu bị động hiện tại hoàn thành có thể dùng trong văn nói không?</h3>
84 <p>Có, nhưng nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi muốn diễn đạt một sự kiện có tác động đến hiện tại. Trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường dùng câu chủ động hơn. </p>
84 <p>Có, nhưng nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi muốn diễn đạt một sự kiện có tác động đến hiện tại. Trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường dùng câu chủ động hơn. </p>
85 <h3>4.Làm thế nào để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động thì hiện tại hoàn thành?</h3>
85 <h3>4.Làm thế nào để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động thì hiện tại hoàn thành?</h3>
86 <p>Bước 1: Xác định tân ngữ trong câu chủ động - đây sẽ là nhân vật chính của câu bị động.</p>
86 <p>Bước 1: Xác định tân ngữ trong câu chủ động - đây sẽ là nhân vật chính của câu bị động.</p>
87 <p>Bước 2: Đưa tân ngữ lên vị trí chủ ngữ để làm trung tâm của câu.</p>
87 <p>Bước 2: Đưa tân ngữ lên vị trí chủ ngữ để làm trung tâm của câu.</p>
88 <p>Bước 3: Biến đổi động từ theo công thức has/have been + V3 để đảm bảo đúng cấu trúc bị động.</p>
88 <p>Bước 3: Biến đổi động từ theo công thức has/have been + V3 để đảm bảo đúng cấu trúc bị động.</p>
89 <p>Ví dụ 9:</p>
89 <p>Ví dụ 9:</p>
90 <p>Chủ động</p>
90 <p>Chủ động</p>
91 <p>They have built a new school.</p>
91 <p>They have built a new school.</p>
92 <p>Bị động</p>
92 <p>Bị động</p>
93 <p>A new school has been built.</p>
93 <p>A new school has been built.</p>
94 <h3>5.Có thể sử dụng câu bị động hiện tại hoàn thành với tất cả các động từ không?</h3>
94 <h3>5.Có thể sử dụng câu bị động hiện tại hoàn thành với tất cả các động từ không?</h3>
95 <p>Không. Một số động từ nội động như arrive, go, happen không thể dùng ở thể bị động vì chúng không có tân ngữ trực tiếp. </p>
95 <p>Không. Một số động từ nội động như arrive, go, happen không thể dùng ở thể bị động vì chúng không có tân ngữ trực tiếp. </p>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Bị Động Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
97 <p>Để hiểu sâu hơn về câu bị động hiện tại hoàn thành, hãy điểm qua một số thuật ngữ quan trọng giúp bạn nắm vững cách sử dụng và áp dụng vào thực tế. Dưới đây là bảng tổng hợp những khái niệm cần nhớ! </p>
97 <p>Để hiểu sâu hơn về câu bị động hiện tại hoàn thành, hãy điểm qua một số thuật ngữ quan trọng giúp bạn nắm vững cách sử dụng và áp dụng vào thực tế. Dưới đây là bảng tổng hợp những khái niệm cần nhớ! </p>
98 <p>Thuật ngữ</p>
98 <p>Thuật ngữ</p>
99 <p>Định nghĩa &amp; Giải thích</p>
99 <p>Định nghĩa &amp; Giải thích</p>
100 <p>Câu bị động (Passive voice)</p>
100 <p>Câu bị động (Passive voice)</p>
101 <p>Cấu trúc câu tập trung vào hành động hoặc kết quả thay vì người thực hiện hành động. Dùng phổ biến trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi không rõ chủ thể.</p>
101 <p>Cấu trúc câu tập trung vào hành động hoặc kết quả thay vì người thực hiện hành động. Dùng phổ biến trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi không rõ chủ thể.</p>
102 <p>Hiện tại hoàn thành (Present perfect)</p>
102 <p>Hiện tại hoàn thành (Present perfect)</p>
103 <p>Thì diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn có ảnh hưởng đến hiện tại. Ví dụ: I have finished my homework.</p>
103 <p>Thì diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn có ảnh hưởng đến hiện tại. Ví dụ: I have finished my homework.</p>
104 <p>Cấu trúc bị động hiện tại hoàn thành</p>
104 <p>Cấu trúc bị động hiện tại hoàn thành</p>
105 <p>Công thức: has/have + been + V3 (past participle). </p>
105 <p>Công thức: has/have + been + V3 (past participle). </p>
106 <p>Quá khứ phân từ (Past participle)</p>
106 <p>Quá khứ phân từ (Past participle)</p>
107 <p>Dạng động từ thứ ba trong tiếng Anh, thường được dùng trong các thì hoàn thành và thể bị động. </p>
107 <p>Dạng động từ thứ ba trong tiếng Anh, thường được dùng trong các thì hoàn thành và thể bị động. </p>
108 <p>Tân ngữ (Object)</p>
108 <p>Tân ngữ (Object)</p>
109 <p>Thành phần bị tác động bởi động từ trong câu chủ động. Khi chuyển sang bị động, tân ngữ sẽ thành chủ ngữ mới. </p>
109 <p>Thành phần bị tác động bởi động từ trong câu chủ động. Khi chuyển sang bị động, tân ngữ sẽ thành chủ ngữ mới. </p>
110 <p>Hãy tiếp tục khám phá và luyện tập cùng BrightCHAMPS để sử dụng câu bị động hiện tại hoàn thành một cách thành thạo nhé! </p>
110 <p>Hãy tiếp tục khám phá và luyện tập cùng BrightCHAMPS để sử dụng câu bị động hiện tại hoàn thành một cách thành thạo nhé! </p>
111 <h2>Explore More grammar</h2>
111 <h2>Explore More grammar</h2>
112 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
112 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
113 <h3>About the Author</h3>
113 <h3>About the Author</h3>
114 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
114 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
115 <h3>Fun Fact</h3>
115 <h3>Fun Fact</h3>
116 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
116 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>