1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>127 Learners</p>
1
+
<p>133 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Surprised dùng phổ biến trong tiếng Anh, diễn tả sự bất ngờ. Vậy be surprised đi với giới từ gì? Cấu trúc surprised sử dụng như nào? BrightCHAMPS sẽ giúp trả lời các câu hỏi này trong bài viết sau.</p>
3
<p>Surprised dùng phổ biến trong tiếng Anh, diễn tả sự bất ngờ. Vậy be surprised đi với giới từ gì? Cấu trúc surprised sử dụng như nào? BrightCHAMPS sẽ giúp trả lời các câu hỏi này trong bài viết sau.</p>
4
<h2>Surprised Là Gì?</h2>
4
<h2>Surprised Là Gì?</h2>
5
<p>Trước khi tìm hiểu surprised đi với giới từ gì, BrightCHAMPS cung cấp cho bạn những kiến thức quan trọng về cấu trúc surprised. Surprised có nghĩa ngạc nhiên, bất ngờ, được sử dụng để bày tỏ sự bất ngờ trước thông tin, sự việc hay sự kiện nào đó mà chủ thể không đoán được trước. </p>
5
<p>Trước khi tìm hiểu surprised đi với giới từ gì, BrightCHAMPS cung cấp cho bạn những kiến thức quan trọng về cấu trúc surprised. Surprised có nghĩa ngạc nhiên, bất ngờ, được sử dụng để bày tỏ sự bất ngờ trước thông tin, sự việc hay sự kiện nào đó mà chủ thể không đoán được trước. </p>
6
<p>Ví dụ 1: Tommy surprised when he opened the gift and found a special T-shirt. (Tommy đã ngạc nhiên khi mở hộp quà và thấy một chiếc áo phông đặc biệt). </p>
6
<p>Ví dụ 1: Tommy surprised when he opened the gift and found a special T-shirt. (Tommy đã ngạc nhiên khi mở hộp quà và thấy một chiếc áo phông đặc biệt). </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Surprised</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Surprised</h2>
8
<p>Cấu trúc surprised + gì? Dưới đây là các cấu trúc surprised phổ biến giải đáp câu hỏi trên, BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn: </p>
8
<p>Cấu trúc surprised + gì? Dưới đây là các cấu trúc surprised phổ biến giải đáp câu hỏi trên, BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn: </p>
9
<p>Cấu trúc surprised kết hợp cùng động từ biểu thị ý bị làm cho ngạc nhiên khi làm điều gì đó. </p>
9
<p>Cấu trúc surprised kết hợp cùng động từ biểu thị ý bị làm cho ngạc nhiên khi làm điều gì đó. </p>
10
<p>S + tobe + surprised + to V/ Danh từ</p>
10
<p>S + tobe + surprised + to V/ Danh từ</p>
11
<p>Ví dụ 2: Rose was surprised to hear about this news. (Rose đã ngạc nhiên khi nghe về tin này). </p>
11
<p>Ví dụ 2: Rose was surprised to hear about this news. (Rose đã ngạc nhiên khi nghe về tin này). </p>
12
<p>Theo sau surprised có thể là một mệnh đề, biểu thị ý bị làm cho ngạc nhiên bởi việc gì hoặc điều gì. </p>
12
<p>Theo sau surprised có thể là một mệnh đề, biểu thị ý bị làm cho ngạc nhiên bởi việc gì hoặc điều gì. </p>
13
<p>S + tobe + surprised + that + mệnh đề</p>
13
<p>S + tobe + surprised + that + mệnh đề</p>
14
<p>Ví dụ 3: Peter was surprised that his project won the first prize. (Peter ngạc nhiên bởi dự án của anh ấy đã giành được giải nhất). </p>
14
<p>Ví dụ 3: Peter was surprised that his project won the first prize. (Peter ngạc nhiên bởi dự án của anh ấy đã giành được giải nhất). </p>
15
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Surprised</h2>
15
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Surprised</h2>
16
<p>Nhiều người học tiếng Anh thắc mắc surprised đi với giới từ gì? Với mỗi giới từ đi kèm, Surprised sẽ mang một ý nghĩa khác. Cụ thể: </p>
16
<p>Nhiều người học tiếng Anh thắc mắc surprised đi với giới từ gì? Với mỗi giới từ đi kèm, Surprised sẽ mang một ý nghĩa khác. Cụ thể: </p>
17
<ul><li>Surprised At </li>
17
<ul><li>Surprised At </li>
18
</ul><p>“Surprised” kết hợp cùng giới từ “at” là cấu trúc quá quen thuộc với người học tiếng Anh. Cách kết hợp này thường sử dụng để diễn tả cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ của chủ thể rước một sự kiện hay tình huống nào đó. </p>
18
</ul><p>“Surprised” kết hợp cùng giới từ “at” là cấu trúc quá quen thuộc với người học tiếng Anh. Cách kết hợp này thường sử dụng để diễn tả cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ của chủ thể rước một sự kiện hay tình huống nào đó. </p>
19
<p>S + tobe + surprised at + somebody/ something </p>
19
<p>S + tobe + surprised at + somebody/ something </p>
20
<p>Ví dụ 5: Tom was surprised at the sudden change in his wife's attitude. (Tom đã bất ngờ về thái độ đột ngột thay đổi của vợ anh ấy). </p>
20
<p>Ví dụ 5: Tom was surprised at the sudden change in his wife's attitude. (Tom đã bất ngờ về thái độ đột ngột thay đổi của vợ anh ấy). </p>
21
<ul><li>Surprised With/ By </li>
21
<ul><li>Surprised With/ By </li>
22
</ul><p>Cấu trúc be surprised đi với giới từ gì? Theo sau cấu trúc này có thể là with/ by dùng để nói về một hoàn cảnh hay một trường hợp nào đó bất thường. Nó nhấn mạnh hành động hay đối tượng đã tạo ra. </p>
22
</ul><p>Cấu trúc be surprised đi với giới từ gì? Theo sau cấu trúc này có thể là with/ by dùng để nói về một hoàn cảnh hay một trường hợp nào đó bất thường. Nó nhấn mạnh hành động hay đối tượng đã tạo ra. </p>
23
<p>S + tobe + surprised with/by + somebody/ something </p>
23
<p>S + tobe + surprised with/by + somebody/ something </p>
24
<p>Ví dụ 6: My parents were surprised by their friend's unexpected visit. (Bố mẹ tôi ngạc nhiên bởi bạn của họ bất ngờ đến thăm). </p>
24
<p>Ví dụ 6: My parents were surprised by their friend's unexpected visit. (Bố mẹ tôi ngạc nhiên bởi bạn của họ bất ngờ đến thăm). </p>
25
<ul><li>Surprised About </li>
25
<ul><li>Surprised About </li>
26
</ul><p>Surprised đi với giới từ gì? Câu trả lời chắc chắn không thể thiếu "about". Cấu trúc này mang ý nghĩa bị làm cho ngạc nhiên về điều gì hoặc cái gì đó. “Surprised about” đúng ngữ pháp, nhưng "surprised at" sẽ là lựa chọn được ưu tiên hơn trong các ngữ cảnh tương tự.</p>
26
</ul><p>Surprised đi với giới từ gì? Câu trả lời chắc chắn không thể thiếu "about". Cấu trúc này mang ý nghĩa bị làm cho ngạc nhiên về điều gì hoặc cái gì đó. “Surprised about” đúng ngữ pháp, nhưng "surprised at" sẽ là lựa chọn được ưu tiên hơn trong các ngữ cảnh tương tự.</p>
27
<p>S + tobe + surprised about + Ving/ somebody/ something </p>
27
<p>S + tobe + surprised about + Ving/ somebody/ something </p>
28
<p>Ví dụ 7: They were surprised about hearing the news so suddenly. (Họ rất ngạc nhiên khi nghe tin này một cách đột ngột như vậy.)</p>
28
<p>Ví dụ 7: They were surprised about hearing the news so suddenly. (Họ rất ngạc nhiên khi nghe tin này một cách đột ngột như vậy.)</p>
29
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Surprised</h2>
29
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Surprised</h2>
30
<p>Không phải ai nắm được surprised đi với giới từ gì cũng đều sử dụng đúng và không mắc lỗi. Dưới đây là tổng hợp một số lỗi thường gặp khi kết hợp giới từ với “surprised”: </p>
30
<p>Không phải ai nắm được surprised đi với giới từ gì cũng đều sử dụng đúng và không mắc lỗi. Dưới đây là tổng hợp một số lỗi thường gặp khi kết hợp giới từ với “surprised”: </p>
31
<h3>Question 1</h3>
31
<h3>Question 1</h3>
32
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
32
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
33
<p>Okay, lets begin</p>
33
<p>Okay, lets begin</p>
34
<p>Bạn nên sử dụng cấu trúc “surprised by” hoặc “surprised at” để thể hiện sự bất ngờ trước các tình huống mang tính nghiêm túc, trang trọng. </p>
34
<p>Bạn nên sử dụng cấu trúc “surprised by” hoặc “surprised at” để thể hiện sự bất ngờ trước các tình huống mang tính nghiêm túc, trang trọng. </p>
35
<p>Ví dụ 11: I was deeply surprised at the outcome of the project. (Tôi đã rất ngạc nhiên về kết quả của dự án).</p>
35
<p>Ví dụ 11: I was deeply surprised at the outcome of the project. (Tôi đã rất ngạc nhiên về kết quả của dự án).</p>
36
<p>Ví dụ 12: The guests were surprised by the announcement of the award. (Các vị khách đều ngạc nhiên khi nghe thông báo về giải thưởng). </p>
36
<p>Ví dụ 12: The guests were surprised by the announcement of the award. (Các vị khách đều ngạc nhiên khi nghe thông báo về giải thưởng). </p>
37
<h3>Question 2</h3>
37
<h3>Question 2</h3>
38
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
38
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Trong ngữ cảnh đời thường, cấu trúc “surprised by” và “surprised at” đều được ưu tiên sử dụng. Mục đích nhằm bày tỏ sự ngạc nhiên hay bất ngờ về một sự kiện/ hành động/ thông tin nào đó. Khi dùng trong ngữ cảnh này, câu văn hiểu theo hướng thông thường và ít trang trọng hơn. </p>
40
<p>Trong ngữ cảnh đời thường, cấu trúc “surprised by” và “surprised at” đều được ưu tiên sử dụng. Mục đích nhằm bày tỏ sự ngạc nhiên hay bất ngờ về một sự kiện/ hành động/ thông tin nào đó. Khi dùng trong ngữ cảnh này, câu văn hiểu theo hướng thông thường và ít trang trọng hơn. </p>
41
<p>Ví dụ 13: Jenny was surprised by how quickly her boyfriend solved the problem. (Jenny ngạc nhiên bởi cách giải quyết vấn đề nhanh chóng của bạn trai cô ấy). </p>
41
<p>Ví dụ 13: Jenny was surprised by how quickly her boyfriend solved the problem. (Jenny ngạc nhiên bởi cách giải quyết vấn đề nhanh chóng của bạn trai cô ấy). </p>
42
<p>Ví dụ 14: I was surprised at how quickly the weather changed. (Tôi ngạc nhiên vì thời tiết thay đổi nhanh đến vậy). </p>
42
<p>Ví dụ 14: I was surprised at how quickly the weather changed. (Tôi ngạc nhiên vì thời tiết thay đổi nhanh đến vậy). </p>
43
<h3>Question 3</h3>
43
<h3>Question 3</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Trong môi trường học thuật, "surprise" có thể đi kèm với giới từ "at" hoặc "to" để biểu thị sự ngạc nhiên trước kết quả nghiên cứu hoặc phát hiện mới mẻ nào đó. </p>
46
<p>Trong môi trường học thuật, "surprise" có thể đi kèm với giới từ "at" hoặc "to" để biểu thị sự ngạc nhiên trước kết quả nghiên cứu hoặc phát hiện mới mẻ nào đó. </p>
47
<p>Ví dụ 15: The researchers were surprised at the results of the experiment. (Các nhà nghiên cứu đã ngạc nhiên trước kết quả của thí nghiệm). </p>
47
<p>Ví dụ 15: The researchers were surprised at the results of the experiment. (Các nhà nghiên cứu đã ngạc nhiên trước kết quả của thí nghiệm). </p>
48
<h2>FAQs Về Surprised Đi Với Giới Từ</h2>
48
<h2>FAQs Về Surprised Đi Với Giới Từ</h2>
49
<h3>1.Khi chuyển sang bị động, có cần thay đổi giới từ đi kèm “surprised” không?</h3>
49
<h3>1.Khi chuyển sang bị động, có cần thay đổi giới từ đi kèm “surprised” không?</h3>
50
<p>Không cần. Giới từ giữ nguyên vì “surprised” ở đây vẫn đóng vai trò như một tính từ mô tả cảm xúc, không phải động từ thực sự. </p>
50
<p>Không cần. Giới từ giữ nguyên vì “surprised” ở đây vẫn đóng vai trò như một tính từ mô tả cảm xúc, không phải động từ thực sự. </p>
51
<h3>2.Surprised có đi với giới từ “of” được không?</h3>
51
<h3>2.Surprised có đi với giới từ “of” được không?</h3>
52
<p>Cả giao tiếp và học thuật, sự kết hợp giữa “of” và tính từ “surprised” rất ít khi xuất hiện. Tuy nhiên, vẫn có ngoại lệ, “surprised + of” để diễn đạt tình huống mang tính cảm xúc. Thông thường, cụm này không dùng đến nhiều, nếu có, nó chỉ xuất hiện trong những cách diễn đạt rất hiếm gặp hoặc không tự nhiên. </p>
52
<p>Cả giao tiếp và học thuật, sự kết hợp giữa “of” và tính từ “surprised” rất ít khi xuất hiện. Tuy nhiên, vẫn có ngoại lệ, “surprised + of” để diễn đạt tình huống mang tính cảm xúc. Thông thường, cụm này không dùng đến nhiều, nếu có, nó chỉ xuất hiện trong những cách diễn đạt rất hiếm gặp hoặc không tự nhiên. </p>
53
<h3>3.Có khác biệt về giới từ giữa “surprised” và “shock(ed)” không?</h3>
53
<h3>3.Có khác biệt về giới từ giữa “surprised” và “shock(ed)” không?</h3>
54
<p>Cơ bản giống nhau, nhưng sắc thái cảm xúc khác. Về giới từ:</p>
54
<p>Cơ bản giống nhau, nhưng sắc thái cảm xúc khác. Về giới từ:</p>
55
<ul><li>Surprised at/by</li>
55
<ul><li>Surprised at/by</li>
56
<li>Shocked at/by</li>
56
<li>Shocked at/by</li>
57
<li>“Shocked with” hiếm gặp và nghe kỳ hơn “surprised with”. </li>
57
<li>“Shocked with” hiếm gặp và nghe kỳ hơn “surprised with”. </li>
58
</ul><h3>4.Surprised có đi với tính từ khác không?</h3>
58
</ul><h3>4.Surprised có đi với tính từ khác không?</h3>
59
<p>Câu trả lời là Có thể. "Surprised" có thể kết hợp cùng các tính từ khác để nhấn mạnh tình huống hoặc cảm xúc. </p>
59
<p>Câu trả lời là Có thể. "Surprised" có thể kết hợp cùng các tính từ khác để nhấn mạnh tình huống hoặc cảm xúc. </p>
60
<h3>5.Surprised có thể đi với giới từ “for” không?</h3>
60
<h3>5.Surprised có thể đi với giới từ “for” không?</h3>
61
<p>Câu trả lời là Có thể nhưng rất hiếm gặp và không phổ biến. Thế nhưng, bạn vẫn có thể bắt gặp trong trường hợp nói về sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên đối với người nào đó. </p>
61
<p>Câu trả lời là Có thể nhưng rất hiếm gặp và không phổ biến. Thế nhưng, bạn vẫn có thể bắt gặp trong trường hợp nói về sự bất ngờ hoặc ngạc nhiên đối với người nào đó. </p>
62
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
62
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
63
<ul><li>Surprised at: Bất ngờ trước sự kiện/ sự việc gì</li>
63
<ul><li>Surprised at: Bất ngờ trước sự kiện/ sự việc gì</li>
64
</ul><ul><li>Surprised with/by: Bất ngờ với/ bất ngờ bởi hành động của ai đó hoặc điều gì đó họ làm </li>
64
</ul><ul><li>Surprised with/by: Bất ngờ với/ bất ngờ bởi hành động của ai đó hoặc điều gì đó họ làm </li>
65
</ul><ul><li>Surprised about: Bị làm cho ngạc nhiên về điều gì hoặc cái gì </li>
65
</ul><ul><li>Surprised about: Bị làm cho ngạc nhiên về điều gì hoặc cái gì </li>
66
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
66
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68
<h3>About the Author</h3>
68
<h3>About the Author</h3>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70
<h3>Fun Fact</h3>
70
<h3>Fun Fact</h3>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>