1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>148 Learners</p>
1
+
<p>158 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Verb (động từ) diễn tả hành động, trạng thái hoặc sự tồn tại của sự vật, sự việc. Hiểu rõ các dạng động từ trong tiếng Anh giúp bạn sử dụng ngữ pháp chính xác và giao tiếp hiệu quả.</p>
3
<p>Verb (động từ) diễn tả hành động, trạng thái hoặc sự tồn tại của sự vật, sự việc. Hiểu rõ các dạng động từ trong tiếng Anh giúp bạn sử dụng ngữ pháp chính xác và giao tiếp hiệu quả.</p>
4
<h2>Verb Là Gì?</h2>
4
<h2>Verb Là Gì?</h2>
5
<p>Trong tiếng Anh, verb là một phần không thể thiếu trong ngữ pháp. Vậy định nghĩa, quy tắc và cách sử dụng verb như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây!</p>
5
<p>Trong tiếng Anh, verb là một phần không thể thiếu trong ngữ pháp. Vậy định nghĩa, quy tắc và cách sử dụng verb như thế nào? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay dưới đây!</p>
6
<ul><li>Định Nghĩa</li>
6
<ul><li>Định Nghĩa</li>
7
</ul><p>Verb (động từ) là một từ hoặc cụm từ diễn tả hành động, trạng thái hoặc sự tồn tại của chủ ngữ trong câu. Nó đóng vai trò trung tâm trong cấu trúc câu, giúp xác định nghĩa của câu và mối quan hệ giữa các thành phần khác.</p>
7
</ul><p>Verb (động từ) là một từ hoặc cụm từ diễn tả hành động, trạng thái hoặc sự tồn tại của chủ ngữ trong câu. Nó đóng vai trò trung tâm trong cấu trúc câu, giúp xác định nghĩa của câu và mối quan hệ giữa các thành phần khác.</p>
8
<p>Ví dụ 1: She runs every morning. (Cô ấy chạy vào mỗi buổi sáng.) </p>
8
<p>Ví dụ 1: She runs every morning. (Cô ấy chạy vào mỗi buổi sáng.) </p>
9
<p>Ví dụ 2: He is a doctor. (Anh ấy là một bác sĩ.)</p>
9
<p>Ví dụ 2: He is a doctor. (Anh ấy là một bác sĩ.)</p>
10
<ul><li>Phân Loại Verb Trong Tiếng Anh</li>
10
<ul><li>Phân Loại Verb Trong Tiếng Anh</li>
11
</ul><p>Động từ có nhiều loại khác nhau, tùy theo cách chúng hoạt động trong câu: </p>
11
</ul><p>Động từ có nhiều loại khác nhau, tùy theo cách chúng hoạt động trong câu: </p>
12
<p>Động từ chỉ hành động: Dùng để diễn tả hành động cụ thể mà chủ ngữ thực hiện.</p>
12
<p>Động từ chỉ hành động: Dùng để diễn tả hành động cụ thể mà chủ ngữ thực hiện.</p>
13
<p>Động từ chỉ trạng thái: Dùng để diễn tả trạng thái, cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự tồn tại. Những verb này thường không dùng ở thì tiếp diễn.</p>
13
<p>Động từ chỉ trạng thái: Dùng để diễn tả trạng thái, cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự tồn tại. Những verb này thường không dùng ở thì tiếp diễn.</p>
14
<p>Động từ to be: Là một nhóm động từ đặc biệt (am, is, are, was, were) thường dùng để nối chủ ngữ với bổ ngữ trong câu.</p>
14
<p>Động từ to be: Là một nhóm động từ đặc biệt (am, is, are, was, were) thường dùng để nối chủ ngữ với bổ ngữ trong câu.</p>
15
<p>Động từ khiếm khuyết: Là các verb như can, could, may, might, shall, should, will, would, must… dùng để thể hiện khả năng, sự cho phép, bắt buộc, lời khuyên, v.v.</p>
15
<p>Động từ khiếm khuyết: Là các verb như can, could, may, might, shall, should, will, would, must… dùng để thể hiện khả năng, sự cho phép, bắt buộc, lời khuyên, v.v.</p>
16
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Verb</h2>
16
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Verb</h2>
17
<p>Verb có vai trò quan trọng trong việc xây dựng câu. Để sử dụng đúng, bạn cần nắm rõ các quy tắc sau:</p>
17
<p>Verb có vai trò quan trọng trong việc xây dựng câu. Để sử dụng đúng, bạn cần nắm rõ các quy tắc sau:</p>
18
<ul><li>Động Từ Trong Câu Và Vị Trí Của Verb</li>
18
<ul><li>Động Từ Trong Câu Và Vị Trí Của Verb</li>
19
</ul><p>Động từ (verb) thường đứng sau chủ ngữ và sau verb có thể đi kèm với các thành phần khác như tân ngữ, trạng từ hoặc giới từ.</p>
19
</ul><p>Động từ (verb) thường đứng sau chủ ngữ và sau verb có thể đi kèm với các thành phần khác như tân ngữ, trạng từ hoặc giới từ.</p>
20
<p>Cấu trúc cơ bản của câu có verb:</p>
20
<p>Cấu trúc cơ bản của câu có verb:</p>
21
<p>Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ/ Bổ ngữ)</p>
21
<p>Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ/ Bổ ngữ)</p>
22
<p>Chủ ngữ + Động từ + (Trạng từ/ Giới từ)</p>
22
<p>Chủ ngữ + Động từ + (Trạng từ/ Giới từ)</p>
23
<p>Ví dụ 3: She writes a letter. (Cô ấy viết một lá thư.) </p>
23
<p>Ví dụ 3: She writes a letter. (Cô ấy viết một lá thư.) </p>
24
<p>→ Writes là động từ, a letter là tân ngữ.</p>
24
<p>→ Writes là động từ, a letter là tân ngữ.</p>
25
<p>Ví dụ 4: They are in the classroom. (Họ đang ở trong lớp học.) </p>
25
<p>Ví dụ 4: They are in the classroom. (Họ đang ở trong lớp học.) </p>
26
<p>→ Are là động từ, in the classroom là cụm giới từ.</p>
26
<p>→ Are là động từ, in the classroom là cụm giới từ.</p>
27
<ul><li>Các Dạng Verb Trong Tiếng Anh</li>
27
<ul><li>Các Dạng Verb Trong Tiếng Anh</li>
28
</ul><p>Động từ trong tiếng Anh có nhiều dạng khác nhau, bao gồm:</p>
28
</ul><p>Động từ trong tiếng Anh có nhiều dạng khác nhau, bao gồm:</p>
29
<p>Động từ nguyên mẫu: Đây là dạng cơ bản nhất của verb, chưa bị chia theo thì hay ngữ cảnh.</p>
29
<p>Động từ nguyên mẫu: Đây là dạng cơ bản nhất của verb, chưa bị chia theo thì hay ngữ cảnh.</p>
30
<p>Động từ chia theo thì: Động từ thay đổi theo thì để thể hiện thời gian của hành động.</p>
30
<p>Động từ chia theo thì: Động từ thay đổi theo thì để thể hiện thời gian của hành động.</p>
31
<p>Động từ phân từ: Dùng trong các thì tiếp diễn, thì hoàn thành hoặc làm danh động từ, câu bị động</p>
31
<p>Động từ phân từ: Dùng trong các thì tiếp diễn, thì hoàn thành hoặc làm danh động từ, câu bị động</p>
32
<p>Động từ khuyết thiếu (Modal verbs): Là nhóm động từ đặc biệt không chia theo thì và đi kèm với verb nguyên mẫu.</p>
32
<p>Động từ khuyết thiếu (Modal verbs): Là nhóm động từ đặc biệt không chia theo thì và đi kèm với verb nguyên mẫu.</p>
33
<p>Ví dụ 5: I want to learn English. (Tôi muốn học tiếng Anh.) </p>
33
<p>Ví dụ 5: I want to learn English. (Tôi muốn học tiếng Anh.) </p>
34
<p>Ví dụ 6: She went to school yesterday. (Cô ấy đã đi học hôm qua.) </p>
34
<p>Ví dụ 6: She went to school yesterday. (Cô ấy đã đi học hôm qua.) </p>
35
<p>Ví dụ 7: She is running fast. (Cô ấy đang chạy nhanh.) </p>
35
<p>Ví dụ 7: She is running fast. (Cô ấy đang chạy nhanh.) </p>
36
<p>Ví dụ 8: You should study harder. (Bạn nên học chăm hơn.) </p>
36
<p>Ví dụ 8: You should study harder. (Bạn nên học chăm hơn.) </p>
37
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Verb</h2>
37
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Verb</h2>
38
<p>Động từ trong tiếng Anh xuất hiện trong nhiều cấu trúc câu khác nhau, tùy thuộc vào loại verb và cách sử dụng trong ngữ cảnh. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến giúp bạn sử dụng verb một cách chính xác.</p>
38
<p>Động từ trong tiếng Anh xuất hiện trong nhiều cấu trúc câu khác nhau, tùy thuộc vào loại verb và cách sử dụng trong ngữ cảnh. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến giúp bạn sử dụng verb một cách chính xác.</p>
39
<ul><li>Cấu Trúc Câu Cơ Bản Với Verb</li>
39
<ul><li>Cấu Trúc Câu Cơ Bản Với Verb</li>
40
</ul><p>Trong tiếng Anh, một câu chứa verb thường tuân theo một cấu trúc ngữ pháp nhất định để đảm bảo tính logic và dễ hiểu trong giao tiếp cũng như viết lách: </p>
40
</ul><p>Trong tiếng Anh, một câu chứa verb thường tuân theo một cấu trúc ngữ pháp nhất định để đảm bảo tính logic và dễ hiểu trong giao tiếp cũng như viết lách: </p>
41
<p>S + V (+ O) (+ bổ ngữ/ trạng từ)</p>
41
<p>S + V (+ O) (+ bổ ngữ/ trạng từ)</p>
42
<p>Ví dụ 9: She studies English every day. (Cô ấy học tiếng Anh mỗi ngày.)</p>
42
<p>Ví dụ 9: She studies English every day. (Cô ấy học tiếng Anh mỗi ngày.)</p>
43
<ul><li>Cấu Trúc Verb Với Tân Ngữ</li>
43
<ul><li>Cấu Trúc Verb Với Tân Ngữ</li>
44
</ul><p>Một số verb trong tiếng Anh bắt buộc phải đi kèm với tân ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh và có nghĩa, nếu thiếu tân ngữ, câu có thể trở nên không rõ ràng hoặc sai ngữ pháp:</p>
44
</ul><p>Một số verb trong tiếng Anh bắt buộc phải đi kèm với tân ngữ để tạo thành một câu hoàn chỉnh và có nghĩa, nếu thiếu tân ngữ, câu có thể trở nên không rõ ràng hoặc sai ngữ pháp:</p>
45
<p>Ví dụ 10: She reads a book. (Cô ấy đọc một quyển sách.)</p>
45
<p>Ví dụ 10: She reads a book. (Cô ấy đọc một quyển sách.)</p>
46
<ul><li>Cấu Trúc Verb Với Động Từ Khác</li>
46
<ul><li>Cấu Trúc Verb Với Động Từ Khác</li>
47
</ul><p>Trong cấu trúc với verb khác, sau động từ là gì? Chúng ta có thể sử dụng cả động từ nguyên mẫu có "to" (to V) hoặc động từ ở dạng V-ing, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể và ý nghĩa mà người nói muốn diễn đạt trong câu: </p>
47
</ul><p>Trong cấu trúc với verb khác, sau động từ là gì? Chúng ta có thể sử dụng cả động từ nguyên mẫu có "to" (to V) hoặc động từ ở dạng V-ing, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể và ý nghĩa mà người nói muốn diễn đạt trong câu: </p>
48
<p>S + V + to V (Dùng với một số động từ như: want, need, decide, plan, hope...)</p>
48
<p>S + V + to V (Dùng với một số động từ như: want, need, decide, plan, hope...)</p>
49
<p>S + V + V-ing (Dùng với một số động từ như: enjoy, avoid, consider, suggest...)</p>
49
<p>S + V + V-ing (Dùng với một số động từ như: enjoy, avoid, consider, suggest...)</p>
50
<p>Ví dụ 11: He wants to travel. (Anh ấy muốn đi du lịch.)</p>
50
<p>Ví dụ 11: He wants to travel. (Anh ấy muốn đi du lịch.)</p>
51
<p>Ví dụ 12: He avoided talking to her. (Anh ấy tránh nói chuyện với cô ấy.)</p>
51
<p>Ví dụ 12: He avoided talking to her. (Anh ấy tránh nói chuyện với cô ấy.)</p>
52
<ul><li>Cấu Trúc Động Từ Bị Động (Passive Voice)</li>
52
<ul><li>Cấu Trúc Động Từ Bị Động (Passive Voice)</li>
53
</ul><p>Câu bị động trong tiếng Anh được sử dụng khi người nói muốn tập trung vào hành động hoặc kết quả của hành động đó, thay vì nhấn mạnh vào người hoặc tác nhân thực hiện hành động: </p>
53
</ul><p>Câu bị động trong tiếng Anh được sử dụng khi người nói muốn tập trung vào hành động hoặc kết quả của hành động đó, thay vì nhấn mạnh vào người hoặc tác nhân thực hiện hành động: </p>
54
<p>S + be + V3/ed (+ by O - nếu cần thiết)</p>
54
<p>S + be + V3/ed (+ by O - nếu cần thiết)</p>
55
<p>Ví dụ 13: The book was written by a famous author. (Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.)</p>
55
<p>Ví dụ 13: The book was written by a famous author. (Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.)</p>
56
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Sử Dụng Verb</h2>
56
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Sử Dụng Verb</h2>
57
<p>Việc sử dụng động từ trong tiếng Anh đôi khi gây nhầm lẫn, đặc biệt là với những người học ngôn ngữ này. Dưới đây là những lỗi phổ biến khi sử dụng verb cùng cách khắc phục để giúp bạn sử dụng chính xác hơn. </p>
57
<p>Việc sử dụng động từ trong tiếng Anh đôi khi gây nhầm lẫn, đặc biệt là với những người học ngôn ngữ này. Dưới đây là những lỗi phổ biến khi sử dụng verb cùng cách khắc phục để giúp bạn sử dụng chính xác hơn. </p>
58
<h3>Question 1</h3>
58
<h3>Question 1</h3>
59
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
59
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Trong văn phong trang trọng, verb thường được sử dụng chính xác về ngữ pháp, không có từ viết tắt và tránh sử dụng tiếng lóng.</p>
61
<p>Trong văn phong trang trọng, verb thường được sử dụng chính xác về ngữ pháp, không có từ viết tắt và tránh sử dụng tiếng lóng.</p>
62
<p>Ví dụ 14: The company has decided to implement a new policy to improve productivity.</p>
62
<p>Ví dụ 14: The company has decided to implement a new policy to improve productivity.</p>
63
<p>(Công ty đã quyết định thực hiện một chính sách mới để cải thiện năng suất.)</p>
63
<p>(Công ty đã quyết định thực hiện một chính sách mới để cải thiện năng suất.)</p>
64
<p>Ví dụ 15: The professor recommends that students submit their assignments before the deadline.</p>
64
<p>Ví dụ 15: The professor recommends that students submit their assignments before the deadline.</p>
65
<p>(Giáo sư khuyến nghị sinh viên nộp bài trước hạn chót.) </p>
65
<p>(Giáo sư khuyến nghị sinh viên nộp bài trước hạn chót.) </p>
66
<h3>Question 2</h3>
66
<h3>Question 2</h3>
67
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
67
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
68
<p>Okay, lets begin</p>
68
<p>Okay, lets begin</p>
69
<p>Trong hội thoại hàng ngày, người bản xứ thường dùng verb theo cách đơn giản, sử dụng từ viết tắt và có thể bỏ bớt một số thành phần không cần thiết.</p>
69
<p>Trong hội thoại hàng ngày, người bản xứ thường dùng verb theo cách đơn giản, sử dụng từ viết tắt và có thể bỏ bớt một số thành phần không cần thiết.</p>
70
<p>Ví dụ 16: Hey, I’m gonna grab a coffee. Want one?</p>
70
<p>Ví dụ 16: Hey, I’m gonna grab a coffee. Want one?</p>
71
<p>(Này, tôi đi mua cà phê đây. Bạn có muốn một ly không?)</p>
71
<p>(Này, tôi đi mua cà phê đây. Bạn có muốn một ly không?)</p>
72
<p>Ví dụ 17: She’s been working all day, so she’s really tired now.</p>
72
<p>Ví dụ 17: She’s been working all day, so she’s really tired now.</p>
73
<p>(Cô ấy đã làm việc cả ngày, nên giờ rất mệt.)</p>
73
<p>(Cô ấy đã làm việc cả ngày, nên giờ rất mệt.)</p>
74
<h3>Question 3</h3>
74
<h3>Question 3</h3>
75
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
75
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Trong môi trường học thuật, verb được sử dụng chính xác, thường xuất hiện trong câu phức tạp, mang tính lập luận cao.</p>
77
<p>Trong môi trường học thuật, verb được sử dụng chính xác, thường xuất hiện trong câu phức tạp, mang tính lập luận cao.</p>
78
<p>Ví dụ 18: Research indicates that excessive screen time negatively affects cognitive development in children.</p>
78
<p>Ví dụ 18: Research indicates that excessive screen time negatively affects cognitive development in children.</p>
79
<p>(Nghiên cứu chỉ ra rằng thời gian sử dụng màn hình quá nhiều ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển nhận thức của trẻ.)</p>
79
<p>(Nghiên cứu chỉ ra rằng thời gian sử dụng màn hình quá nhiều ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển nhận thức của trẻ.)</p>
80
<h2>FAQs Về Verb</h2>
80
<h2>FAQs Về Verb</h2>
81
<h3>1.Verb là gì trong tiếng Anh?</h3>
81
<h3>1.Verb là gì trong tiếng Anh?</h3>
82
<p>Verb (động từ) là từ dùng để diễn tả hành động, trạng thái, hoặc quá trình của chủ thể trong câu. Động từ là thành phần cốt lõi giúp câu có nghĩa hoàn chỉnh. </p>
82
<p>Verb (động từ) là từ dùng để diễn tả hành động, trạng thái, hoặc quá trình của chủ thể trong câu. Động từ là thành phần cốt lõi giúp câu có nghĩa hoàn chỉnh. </p>
83
<h3>2.Có mấy loại động từ trong tiếng Anh?</h3>
83
<h3>2.Có mấy loại động từ trong tiếng Anh?</h3>
84
<p>Verb trong tiếng Anh có nhiều loại, phổ biến gồm:</p>
84
<p>Verb trong tiếng Anh có nhiều loại, phổ biến gồm:</p>
85
<p>- Động từ hành động (Action Verbs): chỉ hành động cụ thể (eat, write, dance).</p>
85
<p>- Động từ hành động (Action Verbs): chỉ hành động cụ thể (eat, write, dance).</p>
86
<p>- Động từ trạng thái (State Verbs): chỉ trạng thái hoặc cảm xúc (love, know, believe).</p>
86
<p>- Động từ trạng thái (State Verbs): chỉ trạng thái hoặc cảm xúc (love, know, believe).</p>
87
<p>- Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs): bổ sung ý nghĩa cho động từ chính (can, must, should).</p>
87
<p>- Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs): bổ sung ý nghĩa cho động từ chính (can, must, should).</p>
88
<p>- Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs): không tuân theo quy tắc thêm '-ed' khi chia quá khứ. Một số thay đổi hoàn toàn (go → went), trong khi số khác có dạng gần giống quy tắc (say → said).</p>
88
<p>- Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs): không tuân theo quy tắc thêm '-ed' khi chia quá khứ. Một số thay đổi hoàn toàn (go → went), trong khi số khác có dạng gần giống quy tắc (say → said).</p>
89
<h3>3.Có động từ nào vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ không?</h3>
89
<h3>3.Có động từ nào vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ không?</h3>
90
<p>Có! Một số verb có thể vừa đóng vai trò nội động từ (không cần tân ngữ) vừa là ngoại động từ (cần tân ngữ). Ví dụ:</p>
90
<p>Có! Một số verb có thể vừa đóng vai trò nội động từ (không cần tân ngữ) vừa là ngoại động từ (cần tân ngữ). Ví dụ:</p>
91
<p>She runs fast. (Cô ấy chạy nhanh.) → Nội động từ</p>
91
<p>She runs fast. (Cô ấy chạy nhanh.) → Nội động từ</p>
92
<p>She runs a coffee shop. (Cô ấy điều hành một quán cà phê.) → Ngoại động từ </p>
92
<p>She runs a coffee shop. (Cô ấy điều hành một quán cà phê.) → Ngoại động từ </p>
93
<h3>4.Động từ to be có phải là một loại động từ không?</h3>
93
<h3>4.Động từ to be có phải là một loại động từ không?</h3>
94
<p>Đúng! To be (am, is, are, was, were, been, being) là một verb đặc biệt, được sử dụng để diễn tả trạng thái hoặc kết nối chủ ngữ với phần còn lại của câu. Ví dụ: She is a doctor. (Cô ấy là một bác sĩ.) </p>
94
<p>Đúng! To be (am, is, are, was, were, been, being) là một verb đặc biệt, được sử dụng để diễn tả trạng thái hoặc kết nối chủ ngữ với phần còn lại của câu. Ví dụ: She is a doctor. (Cô ấy là một bác sĩ.) </p>
95
<h3>5.Có phải tất cả verb đều có dạng V-ing không?</h3>
95
<h3>5.Có phải tất cả verb đều có dạng V-ing không?</h3>
96
<p>Không! Một số động từ trạng thái (state verbs) như “love, know, believe” thường không có dạng V-ing khi diễn tả trạng thái. Ví dụ: I am knowing the answer. → I know the answer. </p>
96
<p>Không! Một số động từ trạng thái (state verbs) như “love, know, believe” thường không có dạng V-ing khi diễn tả trạng thái. Ví dụ: I am knowing the answer. → I know the answer. </p>
97
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Verb</h2>
97
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Verb</h2>
98
<ul><li>Verb (Động từ): Là từ dùng để diễn tả hành động (run, eat) hoặc trạng thái (be, seem) của chủ ngữ trong câu.</li>
98
<ul><li>Verb (Động từ): Là từ dùng để diễn tả hành động (run, eat) hoặc trạng thái (be, seem) của chủ ngữ trong câu.</li>
99
</ul><ul><li>Action Verb (Động từ hành động): Chỉ hành động cụ thể mà chủ ngữ thực hiện, ví dụ: She writes a letter (Cô ấy viết một lá thư).</li>
99
</ul><ul><li>Action Verb (Động từ hành động): Chỉ hành động cụ thể mà chủ ngữ thực hiện, ví dụ: She writes a letter (Cô ấy viết một lá thư).</li>
100
</ul><ul><li>State Verb (Động từ trạng thái): Thường không dùng ở thì tiếp diễn, ngoại trừ một số trường hợp diễn tả sự thay đổi tạm thời.</li>
100
</ul><ul><li>State Verb (Động từ trạng thái): Thường không dùng ở thì tiếp diễn, ngoại trừ một số trường hợp diễn tả sự thay đổi tạm thời.</li>
101
</ul><ul><li>Transitive Verb (Động từ ngoại động): Cần có tân ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh, ví dụ: He buys a car (Anh ấy mua một chiếc xe).</li>
101
</ul><ul><li>Transitive Verb (Động từ ngoại động): Cần có tân ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh, ví dụ: He buys a car (Anh ấy mua một chiếc xe).</li>
102
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
102
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
103
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
103
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
104
<h3>About the Author</h3>
104
<h3>About the Author</h3>
105
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
105
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
106
<h3>Fun Fact</h3>
106
<h3>Fun Fact</h3>
107
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
107
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>