0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
1
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
2
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
2
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
3
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách dùng</strong></p>
3
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách dùng</strong></p>
4
<p><strong>Ví dụ </strong></p>
4
<p><strong>Ví dụ </strong></p>
5
<p>Do aerobics</p>
5
<p>Do aerobics</p>
6
<p>/duː eəˈrəʊbɪks/</p>
6
<p>/duː eəˈrəʊbɪks/</p>
7
Tập thể dục nhịp điệu, các bài tập thể dục theo nhịp điệu âm nhạc.<p>Sarah goes to the gym every morning to do aerobics with her friend Jessica. (Sarah đi đến phòng gym mỗi sáng để tập thể dục nhịp điệu cùng người bạn Jessica.)</p>
7
Tập thể dục nhịp điệu, các bài tập thể dục theo nhịp điệu âm nhạc.<p>Sarah goes to the gym every morning to do aerobics with her friend Jessica. (Sarah đi đến phòng gym mỗi sáng để tập thể dục nhịp điệu cùng người bạn Jessica.)</p>
8
<p>Do gymnastics</p>
8
<p>Do gymnastics</p>
9
<p>/duː ʤɪmˈnæstɪks/</p>
9
<p>/duː ʤɪmˈnæstɪks/</p>
10
<p>Tập thể dục dụng cụ, các động tác thể chất như nhào lộn, nhảy, v.v.</p>
10
<p>Tập thể dục dụng cụ, các động tác thể chất như nhào lộn, nhảy, v.v.</p>
11
<p>When Michael was young, he used to do gymnastics with his sister Lily at a local sports club. (Khi Michael còn nhỏ, cậu ấy thường tập thể dục dụng cụ cùng chị gái Lily ở một câu lạc bộ thể thao địa phương.)</p>
11
<p>When Michael was young, he used to do gymnastics with his sister Lily at a local sports club. (Khi Michael còn nhỏ, cậu ấy thường tập thể dục dụng cụ cùng chị gái Lily ở một câu lạc bộ thể thao địa phương.)</p>
12
<p>Do taekwondo</p>
12
<p>Do taekwondo</p>
13
<p>/duː taekwondo/</p>
13
<p>/duː taekwondo/</p>
14
<p>Tập võ Taekwondo, môn võ thuật Hàn Quốc.</p>
14
<p>Tập võ Taekwondo, môn võ thuật Hàn Quốc.</p>
15
<p>John has been training to do taekwondo for five years, and he's now a black belt. (John đã luyện tập võ Taekwondo suốt năm năm, và hiện giờ cậu ấy là đai đen.)</p>
15
<p>John has been training to do taekwondo for five years, and he's now a black belt. (John đã luyện tập võ Taekwondo suốt năm năm, và hiện giờ cậu ấy là đai đen.)</p>
16
<p>Do judo</p>
16
<p>Do judo</p>
17
<p>/duː ˈʤuːdəʊ/</p>
17
<p>/duː ˈʤuːdəʊ/</p>
18
<p>Tập võ Judo, môn võ Nhật Bản nổi bật với kỹ thuật ném và khóa đối thủ.</p>
18
<p>Tập võ Judo, môn võ Nhật Bản nổi bật với kỹ thuật ném và khóa đối thủ.</p>
19
<p>Emma and her cousin Peter are planning to do judo together at a new dojo that just opened in their neighborhood. (Emma và người anh họ Peter đang lên kế hoạch để tập võ Judo cùng nhau tại một trung tâm huấn luyện mới mở ở khu phố của họ.)</p>
19
<p>Emma and her cousin Peter are planning to do judo together at a new dojo that just opened in their neighborhood. (Emma và người anh họ Peter đang lên kế hoạch để tập võ Judo cùng nhau tại một trung tâm huấn luyện mới mở ở khu phố của họ.)</p>
20
<p>Do karate</p>
20
<p>Do karate</p>
21
<p>/duː kəˈrɑːti/</p>
21
<p>/duː kəˈrɑːti/</p>
22
<p>Tập võ Karate, môn võ Nhật Bản với các kỹ thuật tấn công và phòng thủ tay không.</p>
22
<p>Tập võ Karate, môn võ Nhật Bản với các kỹ thuật tấn công và phòng thủ tay không.</p>
23
<p>Tom's grandfather, who is an expert in martial arts, has been teaching him to do karate since he was a child. (Ông của Tom, người là bậc thầy võ thuật, đã dạy cậu ấy tập võ Karate từ khi còn là một đứa trẻ.)</p>
23
<p>Tom's grandfather, who is an expert in martial arts, has been teaching him to do karate since he was a child. (Ông của Tom, người là bậc thầy võ thuật, đã dạy cậu ấy tập võ Karate từ khi còn là một đứa trẻ.)</p>
24
<p>Do kung-fu</p>
24
<p>Do kung-fu</p>
25
<p>/duː kung-fu/</p>
25
<p>/duː kung-fu/</p>
26
<p>Tập võ Kungfu, môn võ Trung Quốc.</p>
26
<p>Tập võ Kungfu, môn võ Trung Quốc.</p>
27
<p>David and his friends love to do kung-fu in the park every Saturday afternoon. (David và bạn bè cậu ấy rất thích tập võ Kung-fu trong công viên mỗi chiều thứ Bảy.)</p>
27
<p>David and his friends love to do kung-fu in the park every Saturday afternoon. (David và bạn bè cậu ấy rất thích tập võ Kung-fu trong công viên mỗi chiều thứ Bảy.)</p>
28
<p>Do ballet</p>
28
<p>Do ballet</p>
29
<p>/duː ˈbæleɪ/</p>
29
<p>/duː ˈbæleɪ/</p>
30
<p>Múa ba lê, môn múa nghệ thuật các động tác thanh thoát.</p>
30
<p>Múa ba lê, môn múa nghệ thuật các động tác thanh thoát.</p>
31
<p>After watching the famous ballet dancer Anastasia perform on stage, Lily decided to do ballet. (Sau khi xem vũ công ba lê nổi tiếng Anastasia biểu diễn trên sân khấu, Lily quyết định múa ba lê.)</p>
31
<p>After watching the famous ballet dancer Anastasia perform on stage, Lily decided to do ballet. (Sau khi xem vũ công ba lê nổi tiếng Anastasia biểu diễn trên sân khấu, Lily quyết định múa ba lê.)</p>
32
<p>Do exercise</p>
32
<p>Do exercise</p>
33
<p>/duː ˈɛksəsaɪz/</p>
33
<p>/duː ˈɛksəsaɪz/</p>
34
Tập thể dục nói chung, các hoạt động giúp cải thiện sức khỏe và thể lực.<p>Mark tries to do exercise every day to stay in shape, especially before his wedding to Jane. (Mark cố gắng tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng, đặc biệt là trước ngày cưới của anh với Jane.)</p>
34
Tập thể dục nói chung, các hoạt động giúp cải thiện sức khỏe và thể lực.<p>Mark tries to do exercise every day to stay in shape, especially before his wedding to Jane. (Mark cố gắng tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng, đặc biệt là trước ngày cưới của anh với Jane.)</p>
35
<p>Do boxing</p>
35
<p>Do boxing</p>
36
<p>/duː ˈbɒksɪŋ/</p>
36
<p>/duː ˈbɒksɪŋ/</p>
37
<p>Tập đấm bốc, môn thể thao đối kháng sử dụng tay để tấn công đối thủ.</p>
37
<p>Tập đấm bốc, môn thể thao đối kháng sử dụng tay để tấn công đối thủ.</p>
38
<p>Jake, who is a professional boxer, trains every day to do boxing at the highest level. (Jake, người là một võ sĩ chuyên nghiệp, luyện tập mỗi ngày để tập đấm bốc ở trình độ cao nhất.)</p>
38
<p>Jake, who is a professional boxer, trains every day to do boxing at the highest level. (Jake, người là một võ sĩ chuyên nghiệp, luyện tập mỗi ngày để tập đấm bốc ở trình độ cao nhất.)</p>
39
39