1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>182 Learners</p>
1
+
<p>197 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc have got được sử dụng để diễn tả về sự sở hữu hoặc tình trạng hiện tại. Nó thường được thay thế "have" trong các tình huống không chính thức.</p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc have got được sử dụng để diễn tả về sự sở hữu hoặc tình trạng hiện tại. Nó thường được thay thế "have" trong các tình huống không chính thức.</p>
4
<h2>Cấu Trúc Have Got Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Have Got Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc have got has got thường được dùng để biểu thị sự sở hữu của chủ thể đối với một vật, sự việc, đặc tính,...Trong trường hợp này, “have got” mang ý nghĩa như "có" hoặc "làm chủ".</p>
5
<p>Cấu trúc have got has got thường được dùng để biểu thị sự sở hữu của chủ thể đối với một vật, sự việc, đặc tính,...Trong trường hợp này, “have got” mang ý nghĩa như "có" hoặc "làm chủ".</p>
6
<p>Ví dụ 1: My sister has got a new car and really likes it. (Chị tôi đã có một chiếc xe hơi mới và thật sự rất thích nó.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: My sister has got a new car and really likes it. (Chị tôi đã có một chiếc xe hơi mới và thật sự rất thích nó.)</p>
7
<p>Ví dụ 2: Have you got a new computer? (Bạn có máy tính mới không?)</p>
7
<p>Ví dụ 2: Have you got a new computer? (Bạn có máy tính mới không?)</p>
8
<p>Ví dụ 3: She hasn't got experience in this major. (Cô ấy không có nhiều kinh nghiệm trong chuyên môn này.)</p>
8
<p>Ví dụ 3: She hasn't got experience in this major. (Cô ấy không có nhiều kinh nghiệm trong chuyên môn này.)</p>
9
<p>Qua những ví dụ như trên, bạn đã thấy “have got” và “have” có nhiều điểm tương đồng và có thể thay thế cho nhau trong nhiều trường hợp. Tuy nhiên, giữa hai cấu trúc này vẫn tồn tại nhiều sự khác biệt về cách sử dụng. Cùng BrightCHAMPS đi sâu hơn vào ngữ pháp để hiểu rõ hơn về cấu trúc have got và has got nhé.</p>
9
<p>Qua những ví dụ như trên, bạn đã thấy “have got” và “have” có nhiều điểm tương đồng và có thể thay thế cho nhau trong nhiều trường hợp. Tuy nhiên, giữa hai cấu trúc này vẫn tồn tại nhiều sự khác biệt về cách sử dụng. Cùng BrightCHAMPS đi sâu hơn vào ngữ pháp để hiểu rõ hơn về cấu trúc have got và has got nhé.</p>
10
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trong Cấu Trúc Câu Have Got?</h2>
10
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trong Cấu Trúc Câu Have Got?</h2>
11
<p>Dưới đây là một số quy tắc ngữ pháp chính của cấu trúc have got</p>
11
<p>Dưới đây là một số quy tắc ngữ pháp chính của cấu trúc have got</p>
12
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Khẳng Định</li>
12
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Khẳng Định</li>
13
</ul><p>Subject (Chủ ngữ) + have/has got + objects (Tân ngữ)</p>
13
</ul><p>Subject (Chủ ngữ) + have/has got + objects (Tân ngữ)</p>
14
<p>have got thể khẳng định dùng để diễn tả sự sở hữu, tình trạng hoặc một đặc điểm nào đó. Cấu trúc này còn có thể thay thế cho "have" trong các tình huống không chính thức.</p>
14
<p>have got thể khẳng định dùng để diễn tả sự sở hữu, tình trạng hoặc một đặc điểm nào đó. Cấu trúc này còn có thể thay thế cho "have" trong các tình huống không chính thức.</p>
15
<p>Ví dụ 4: We have got the new building (Chúng tôi có một tòa nhà mới.)</p>
15
<p>Ví dụ 4: We have got the new building (Chúng tôi có một tòa nhà mới.)</p>
16
<p>Ví dụ 5: My sister has got a toothache because she eat too much candy. (Em gái của tôi bị sâu răng bởi vì cô ấy ăn rất nhiều kẹo)</p>
16
<p>Ví dụ 5: My sister has got a toothache because she eat too much candy. (Em gái của tôi bị sâu răng bởi vì cô ấy ăn rất nhiều kẹo)</p>
17
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Phủ Định</li>
17
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Phủ Định</li>
18
</ul><p>Subject (Chủ ngữ) + have/has + not + got + objects (tân ngữ)</p>
18
</ul><p>Subject (Chủ ngữ) + have/has + not + got + objects (tân ngữ)</p>
19
<p>Phủ định với cấu trúc câu have got được sử dụng để diễn tả sự không sở hữu, không có một cái gì đó, hoặc nói về sự việc không có trạng thái, tình huống nào. </p>
19
<p>Phủ định với cấu trúc câu have got được sử dụng để diễn tả sự không sở hữu, không có một cái gì đó, hoặc nói về sự việc không có trạng thái, tình huống nào. </p>
20
<p>Ví dụ 6: Mary has got many sisters (Bạn Mary có nhiều chị em gái)</p>
20
<p>Ví dụ 6: Mary has got many sisters (Bạn Mary có nhiều chị em gái)</p>
21
<p>Ví dụ 7: My mother hasn’t got many high heels (Mẹ của tôi không có nhiều giày cao gót)</p>
21
<p>Ví dụ 7: My mother hasn’t got many high heels (Mẹ của tôi không có nhiều giày cao gót)</p>
22
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Nghi Vấn</li>
22
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Ở Thể Nghi Vấn</li>
23
</ul><p>Đối với cấu trúc have got has got ở thể câu hỏi chúng ta sẽ có những trường hợp sau đây:</p>
23
</ul><p>Đối với cấu trúc have got has got ở thể câu hỏi chúng ta sẽ có những trường hợp sau đây:</p>
24
<p>What + have/has + Subject (Chủ ngữ) + got?</p>
24
<p>What + have/has + Subject (Chủ ngữ) + got?</p>
25
<p>When/Where/Why/How/… + have/has + Subject (Chủ ngữ) + got + objects (tân ngữ)? </p>
25
<p>When/Where/Why/How/… + have/has + Subject (Chủ ngữ) + got + objects (tân ngữ)? </p>
26
<p>Have/has + Subject (Chủ ngữ) + got + objects (tân ngữ)?</p>
26
<p>Have/has + Subject (Chủ ngữ) + got + objects (tân ngữ)?</p>
27
<p>"have got" đối với câu nghi vấn được dùng để đặt câu hỏi về sự sở hữu, tình trạng hoặc một đặc điểm nào đó của sự việc, sự vật. </p>
27
<p>"have got" đối với câu nghi vấn được dùng để đặt câu hỏi về sự sở hữu, tình trạng hoặc một đặc điểm nào đó của sự việc, sự vật. </p>
28
<p>Ví dụ 8: Have your grandparents got their own house? (Ông bà của bạn đã có căn nhà riêng của họ chưa?)</p>
28
<p>Ví dụ 8: Have your grandparents got their own house? (Ông bà của bạn đã có căn nhà riêng của họ chưa?)</p>
29
<p>Ví dụ 9: Have you got some apples? (Bạn có vài trái táo nào không?)</p>
29
<p>Ví dụ 9: Have you got some apples? (Bạn có vài trái táo nào không?)</p>
30
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Have Got</h2>
30
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Have Got</h2>
31
<p>Ngoài việc thể hiện việc sở hữu một sự vật, sự việc nào đó, cấu trúc câu have got còn được dùng trong một số ngữ cảnh dưới đây:</p>
31
<p>Ngoài việc thể hiện việc sở hữu một sự vật, sự việc nào đó, cấu trúc câu have got còn được dùng trong một số ngữ cảnh dưới đây:</p>
32
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Dùng Để Biểu Thị Tình Trạng Sức Khỏe </li>
32
<ul><li>Cấu Trúc Have Got Dùng Để Biểu Thị Tình Trạng Sức Khỏe </li>
33
</ul><p>"Have got" còn được sử dụng để biểu thị tình trạng sức khỏe (đau ốm, bệnh tật,...) hoặc cảm giác của một người nào đó.</p>
33
</ul><p>"Have got" còn được sử dụng để biểu thị tình trạng sức khỏe (đau ốm, bệnh tật,...) hoặc cảm giác của một người nào đó.</p>
34
<p>Ví dụ 10: My grandmother has got a headache in the winter (Bà ngoại của tôi bị đau đầu vào mùa đông)</p>
34
<p>Ví dụ 10: My grandmother has got a headache in the winter (Bà ngoại của tôi bị đau đầu vào mùa đông)</p>
35
<p>Ví dụ 11: Have you got a sore throat? (Bạn có bị đau họng hay không?)</p>
35
<p>Ví dụ 11: Have you got a sore throat? (Bạn có bị đau họng hay không?)</p>
36
<ul><li>Diễn Tả Đặc Điểm Và Tính Cách Bằng Cách Dùng Have Got</li>
36
<ul><li>Diễn Tả Đặc Điểm Và Tính Cách Bằng Cách Dùng Have Got</li>
37
</ul><p>Không chỉ dùng để diễn tả sự sở hữu, have got còn được sử dụng để mô tả đặc điểm và tính cách của con người (màu sắc, kiểu tóc, màu mắt,...)</p>
37
</ul><p>Không chỉ dùng để diễn tả sự sở hữu, have got còn được sử dụng để mô tả đặc điểm và tính cách của con người (màu sắc, kiểu tóc, màu mắt,...)</p>
38
<p>Ví dụ 12: He has got a really friendly personality (Anh ấy có tính cách thực sự thân thiện.)</p>
38
<p>Ví dụ 12: He has got a really friendly personality (Anh ấy có tính cách thực sự thân thiện.)</p>
39
<p>Ví dụ 13: She has got long, blonde hair (Cô ấy có một mái tóc dài màu vàng)</p>
39
<p>Ví dụ 13: She has got long, blonde hair (Cô ấy có một mái tóc dài màu vàng)</p>
40
<ul><li>Have Got Dùng Trong Thời Gian Hoặc Lịch Trình</li>
40
<ul><li>Have Got Dùng Trong Thời Gian Hoặc Lịch Trình</li>
41
</ul><p>Trong một số trường hợp đặc biệt liên quan đến thời gian hoặc lịch trình, have got vẫn được sử dụng. Mặc dù không phổ biến bằng các cách diễn đạt còn lại.</p>
41
</ul><p>Trong một số trường hợp đặc biệt liên quan đến thời gian hoặc lịch trình, have got vẫn được sử dụng. Mặc dù không phổ biến bằng các cách diễn đạt còn lại.</p>
42
<p>Ví dụ 14: She has got an appointment with the doctor at 6 p.m (Cô ấy có một cuộc hẹn với bác sĩ vào lúc 6 giờ chiều)</p>
42
<p>Ví dụ 14: She has got an appointment with the doctor at 6 p.m (Cô ấy có một cuộc hẹn với bác sĩ vào lúc 6 giờ chiều)</p>
43
<p>Ví dụ 15: We have got a little time to relax (Chúng tôi có một chút thời gian rảnh.)</p>
43
<p>Ví dụ 15: We have got a little time to relax (Chúng tôi có một chút thời gian rảnh.)</p>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Have Got</h2>
44
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Have Got</h2>
45
<p>BrightCHAMPS sẽ chia sẻ với bạn một số lỗi ngữ pháp thường gặp trong cấu trúc câu have got nha:</p>
45
<p>BrightCHAMPS sẽ chia sẻ với bạn một số lỗi ngữ pháp thường gặp trong cấu trúc câu have got nha:</p>
46
<h3>Question 1</h3>
46
<h3>Question 1</h3>
47
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
47
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Ví dụ 16: The company has got a comprehensive portfolio of intellectual property rights (Công ty có danh mục toàn diện về quyền sở hữu trí tuệ)</p>
49
<p>Ví dụ 16: The company has got a comprehensive portfolio of intellectual property rights (Công ty có danh mục toàn diện về quyền sở hữu trí tuệ)</p>
50
<p>Trong ngữ cảnh này, "has got" được dùng để mô tả quyền sở hữu các quyền sở hữu trí tuệ của công ty. Thường được dùng trong các văn bản báo cáo tài chính hoặc pháp lý.</p>
50
<p>Trong ngữ cảnh này, "has got" được dùng để mô tả quyền sở hữu các quyền sở hữu trí tuệ của công ty. Thường được dùng trong các văn bản báo cáo tài chính hoặc pháp lý.</p>
51
<p>Ví dụ 17: He has got a very good relationship with his boss (Anh ấy có quan hệ rất tốt với sếp của anh ấy)</p>
51
<p>Ví dụ 17: He has got a very good relationship with his boss (Anh ấy có quan hệ rất tốt với sếp của anh ấy)</p>
52
<p>Ở đây, "has got" được dùng để diễn tả một mối quan hệ tốt đẹp trong chốn công sở. </p>
52
<p>Ở đây, "has got" được dùng để diễn tả một mối quan hệ tốt đẹp trong chốn công sở. </p>
53
<h3>Question 2</h3>
53
<h3>Question 2</h3>
54
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
54
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Ví dụ 18: I've got a new phone, it's really cool! (Tôi có một chiếc điện thoại mới, nó thật sự rất tuyệt)</p>
56
<p>Ví dụ 18: I've got a new phone, it's really cool! (Tôi có một chiếc điện thoại mới, nó thật sự rất tuyệt)</p>
57
<p>Cấu trúc have got làm cho phong thái câu văn mang tính chất thân mật, thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.</p>
57
<p>Cấu trúc have got làm cho phong thái câu văn mang tính chất thân mật, thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.</p>
58
<p>Ví dụ 19: I have got a horrible headache (Tôi có một cơn đau đầu rất khủng khiếp)</p>
58
<p>Ví dụ 19: I have got a horrible headache (Tôi có một cơn đau đầu rất khủng khiếp)</p>
59
<p>Miêu tả tình trạng bệnh lý, hoặc than phiền tình trạng của bản thân với một ai đó. </p>
59
<p>Miêu tả tình trạng bệnh lý, hoặc than phiền tình trạng của bản thân với một ai đó. </p>
60
<h3>Question 3</h3>
60
<h3>Question 3</h3>
61
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
61
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Ví dụ 20: The research team has access to a range of scientific results. (Nhóm nghiên cứu có quyền truy cập vào nhiều kết quả khoa học)</p>
63
<p>Ví dụ 20: The research team has access to a range of scientific results. (Nhóm nghiên cứu có quyền truy cập vào nhiều kết quả khoa học)</p>
64
<p>Biểu thị vấn đề sở hữu quyền truy cập vào một nguồn tài nguyên quan trọng trong bài báo khoa học hoặc báo cáo nghiên cứu. </p>
64
<p>Biểu thị vấn đề sở hữu quyền truy cập vào một nguồn tài nguyên quan trọng trong bài báo khoa học hoặc báo cáo nghiên cứu. </p>
65
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Câu Have Got Has Got</h2>
65
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Câu Have Got Has Got</h2>
66
<h3>1."Have got" và "has got" có khác nhau không?</h3>
66
<h3>1."Have got" và "has got" có khác nhau không?</h3>
67
<p>"Have got" được dùng với các chủ ngữ ở dạng số nhiều (I, you, we, they) và "has got" được dùng với các chủ ngữ ở dạng số ít (he, she, it).</p>
67
<p>"Have got" được dùng với các chủ ngữ ở dạng số nhiều (I, you, we, they) và "has got" được dùng với các chủ ngữ ở dạng số ít (he, she, it).</p>
68
<h3>2."Have got" và "have" về ý nghĩa có giống nhau?</h3>
68
<h3>2."Have got" và "have" về ý nghĩa có giống nhau?</h3>
69
<p>Trong tiếng Anh, "have got" và "have" thường có ý nghĩa tương tự như nhau, đặc biệt trong văn nói và giao tiếp với nhau. </p>
69
<p>Trong tiếng Anh, "have got" và "have" thường có ý nghĩa tương tự như nhau, đặc biệt trong văn nói và giao tiếp với nhau. </p>
70
<h3>3.Cách để đặt câu hỏi với cấu trúc have got và has got?</h3>
70
<h3>3.Cách để đặt câu hỏi với cấu trúc have got và has got?</h3>
71
<p>Chúng ta chỉ cần đảo "have" hoặc "has" lên phía trước chủ ngữ là được. Ví dụ: "Have you got a car?" hoặc "Has she got a brother?"</p>
71
<p>Chúng ta chỉ cần đảo "have" hoặc "has" lên phía trước chủ ngữ là được. Ví dụ: "Have you got a car?" hoặc "Has she got a brother?"</p>
72
<h3>4."Have got" và "got" có gì khác nhau không?</h3>
72
<h3>4."Have got" và "got" có gì khác nhau không?</h3>
73
<p>"Got" nếu đứng một mình sẽ không có ý nghĩa tương tự "have got". "Got" chỉ có nghĩa trong trường hợp đi chung với "have" hoặc "has" </p>
73
<p>"Got" nếu đứng một mình sẽ không có ý nghĩa tương tự "have got". "Got" chỉ có nghĩa trong trường hợp đi chung với "have" hoặc "has" </p>
74
<h3>5.Khi nào chúng ta có thể lược bỏ "got" trong "have got"?</h3>
74
<h3>5.Khi nào chúng ta có thể lược bỏ "got" trong "have got"?</h3>
75
<p>Trường hợp này chỉ xảy ra trong tiếng Anh-Mỹ, "got" thường được lược bỏ trong văn nói. Ví dụ như: "Have you a car?" thay vì "Have you got a car?" </p>
75
<p>Trường hợp này chỉ xảy ra trong tiếng Anh-Mỹ, "got" thường được lược bỏ trong văn nói. Ví dụ như: "Have you a car?" thay vì "Have you got a car?" </p>
76
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Have Got</h2>
76
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Have Got</h2>
77
<p>Để giúp bạn đọc dễ dàng nắm bắt nội dung, phần sau đây sẽ giải thích chi tiết các thuật ngữ liên quan đến cấu trúc have got:</p>
77
<p>Để giúp bạn đọc dễ dàng nắm bắt nội dung, phần sau đây sẽ giải thích chi tiết các thuật ngữ liên quan đến cấu trúc have got:</p>
78
<ul><li>Cấu trúc have got: thường được dùng để biểu thị sự sở hữu của chủ thể đối với một vật, sự việc, đặc tính,...</li>
78
<ul><li>Cấu trúc have got: thường được dùng để biểu thị sự sở hữu của chủ thể đối với một vật, sự việc, đặc tính,...</li>
79
</ul><ul><li>Hiện tại tiếp diễn: diễn tả những hành động hoặc sự việc diễn ra tại lúc đó hoặc xung quanh thời điểm nói.</li>
79
</ul><ul><li>Hiện tại tiếp diễn: diễn tả những hành động hoặc sự việc diễn ra tại lúc đó hoặc xung quanh thời điểm nói.</li>
80
</ul><ul><li>Thì tương lai: để diễn tả những hành động, sự việc trong tương lai</li>
80
</ul><ul><li>Thì tương lai: để diễn tả những hành động, sự việc trong tương lai</li>
81
</ul><ul><li>Thì quá khứ: là thì ngữ pháp có chức năng diễn ra một hành động hoặc tình huống trong quá khứ</li>
81
</ul><ul><li>Thì quá khứ: là thì ngữ pháp có chức năng diễn ra một hành động hoặc tình huống trong quá khứ</li>
82
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
82
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
83
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
83
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
84
<h3>About the Author</h3>
84
<h3>About the Author</h3>
85
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
85
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
86
<h3>Fun Fact</h3>
86
<h3>Fun Fact</h3>
87
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
87
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>