HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>129 Learners</p>
1 + <p>137 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Nếu bạn đang học tiếng Anh và muốn mở rộng vốn từ, hãy bắt đầu với những phrasal verb với read đơn giản, dễ nhớ và thường dùng trong hội thoại, công việc và học tập.</p>
3 <p>Nếu bạn đang học tiếng Anh và muốn mở rộng vốn từ, hãy bắt đầu với những phrasal verb với read đơn giản, dễ nhớ và thường dùng trong hội thoại, công việc và học tập.</p>
4 <h2>Phrasal Verb Với Read Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Với Read Là Gì?</h2>
5 <p>Phrasal verb with read là cụm động từ bao gồm động từ "read" kết hợp với một hoặc nhiều giới từ hoặc trạng từ. Khi kết hợp, chúng tạo ra nghĩa mới khác biệt với động từ gốc. Việc nắm rõ các phrasal verb với read giúp người học tiếng Anh sử dụng từ ngữ linh hoạt hơn trong giao tiếp và văn viết. </p>
5 <p>Phrasal verb with read là cụm động từ bao gồm động từ "read" kết hợp với một hoặc nhiều giới từ hoặc trạng từ. Khi kết hợp, chúng tạo ra nghĩa mới khác biệt với động từ gốc. Việc nắm rõ các phrasal verb với read giúp người học tiếng Anh sử dụng từ ngữ linh hoạt hơn trong giao tiếp và văn viết. </p>
6 <p>Những cụm động từ này phổ biến trong cả ngôn ngữ hàng ngày và môi trường học thuật. Hiểu và dùng đúng phrasal verb with read sẽ giúp bạn diễn đạt ý tưởng tự nhiên và hiệu quả hơn rất nhiều. </p>
6 <p>Những cụm động từ này phổ biến trong cả ngôn ngữ hàng ngày và môi trường học thuật. Hiểu và dùng đúng phrasal verb with read sẽ giúp bạn diễn đạt ý tưởng tự nhiên và hiệu quả hơn rất nhiều. </p>
7 <h2>Read Over</h2>
7 <h2>Read Over</h2>
8 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read over</p>
8 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read over</p>
9 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ˈəʊvər/</p>
9 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ˈəʊvər/</p>
10 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc lại để kiểm tra lỗi hoặc hiểu nội dung.</p>
10 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc lại để kiểm tra lỗi hoặc hiểu nội dung.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: I always read over my essays before submitting them. (Tôi luôn đọc lại bài luận của mình trước khi nộp.) </p>
11 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: I always read over my essays before submitting them. (Tôi luôn đọc lại bài luận của mình trước khi nộp.) </p>
12 <h2>Read Through</h2>
12 <h2>Read Through</h2>
13 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read through </p>
13 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read through </p>
14 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd θruː/</p>
14 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd θruː/</p>
15 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc toàn bộ tài liệu từ đầu đến cuối để hiểu tổng thể.</p>
15 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc toàn bộ tài liệu từ đầu đến cuối để hiểu tổng thể.</p>
16 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: She read through the contract carefully before signing. (Cô ấy đọc kỹ hợp đồng trước khi ký.) </p>
16 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: She read through the contract carefully before signing. (Cô ấy đọc kỹ hợp đồng trước khi ký.) </p>
17 <h2>Read Up On</h2>
17 <h2>Read Up On</h2>
18 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read up on</p>
18 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read up on</p>
19 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ʌp ɒn/</p>
19 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ʌp ɒn/</p>
20 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Nghiên cứu, tìm hiểu kỹ về một chủ đề cụ thể.</p>
20 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Nghiên cứu, tìm hiểu kỹ về một chủ đề cụ thể.</p>
21 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: He read up on ancient history for his presentation. (Anh ấy nghiên cứu về lịch sử cổ đại cho bài thuyết trình của mình.) </p>
21 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: He read up on ancient history for his presentation. (Anh ấy nghiên cứu về lịch sử cổ đại cho bài thuyết trình của mình.) </p>
22 <h2>Read Into</h2>
22 <h2>Read Into</h2>
23 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read into</p>
23 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read into</p>
24 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ˈɪntuː/</p>
24 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ˈɪntuː/</p>
25 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn giải hoặc suy diễn quá mức về điều gì đó.</p>
25 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn giải hoặc suy diễn quá mức về điều gì đó.</p>
26 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Don't read too much into his comments; he was just joking. (Đừng suy diễn quá về những lời anh ấy nói; anh ấy chỉ đùa thôi.) </p>
26 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Don't read too much into his comments; he was just joking. (Đừng suy diễn quá về những lời anh ấy nói; anh ấy chỉ đùa thôi.) </p>
27 <h2>Read Out</h2>
27 <h2>Read Out</h2>
28 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read out</p>
28 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read out</p>
29 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd aʊt/</p>
29 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd aʊt/</p>
30 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc to để người khác nghe.</p>
30 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc to để người khác nghe.</p>
31 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: The teacher read out the names of the winners. (Giáo viên đọc to tên của những người chiến thắng.) </p>
31 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: The teacher read out the names of the winners. (Giáo viên đọc to tên của những người chiến thắng.) </p>
32 <h2>Read Off</h2>
32 <h2>Read Off</h2>
33 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read off</p>
33 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read off</p>
34 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ɒf/</p>
34 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ɒf/</p>
35 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc thông tin từ một danh sách hoặc thiết bị.</p>
35 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc thông tin từ một danh sách hoặc thiết bị.</p>
36 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: She read off the numbers from the meter. (Cô ấy đọc các con số từ đồng hồ đo.) </p>
36 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: She read off the numbers from the meter. (Cô ấy đọc các con số từ đồng hồ đo.) </p>
37 <h2>Read Back</h2>
37 <h2>Read Back</h2>
38 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read back</p>
38 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read back</p>
39 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd bæk/</p>
39 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd bæk/</p>
40 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc lại thông tin đã ghi để xác nhận.</p>
40 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đọc lại thông tin đã ghi để xác nhận.</p>
41 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: He read back the order to confirm it was correct. (Anh ấy đọc lại đơn hàng để xác nhận nó đúng.) </p>
41 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: He read back the order to confirm it was correct. (Anh ấy đọc lại đơn hàng để xác nhận nó đúng.) </p>
42 <h2>Read On</h2>
42 <h2>Read On</h2>
43 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read on</p>
43 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read on</p>
44 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ɒn/</p>
44 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd ɒn/</p>
45 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tiếp tục đọc để biết thêm thông tin.</p>
45 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tiếp tục đọc để biết thêm thông tin.</p>
46 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: If you're interested in this topic, read on to learn more. (Nếu bạn quan tâm đến chủ đề này, hãy tiếp tục đọc để tìm hiểu thêm.) </p>
46 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: If you're interested in this topic, read on to learn more. (Nếu bạn quan tâm đến chủ đề này, hãy tiếp tục đọc để tìm hiểu thêm.) </p>
47 <h2>Read For</h2>
47 <h2>Read For</h2>
48 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read for</p>
48 <p><strong>Từ vựng</strong>: Read for</p>
49 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd fɔːr/</p>
49 <p><strong>Phiên âm</strong>: /riːd fɔːr/</p>
50 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Học để lấy bằng cấp hoặc chuẩn bị cho một vai diễn.</p>
50 <p><strong>Ý nghĩa</strong>: Học để lấy bằng cấp hoặc chuẩn bị cho một vai diễn.</p>
51 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: She is reading for a degree in biology. (Cô ấy đang học để lấy bằng sinh học.) </p>
51 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: She is reading for a degree in biology. (Cô ấy đang học để lấy bằng sinh học.) </p>
52 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Với Read</h2>
52 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Với Read</h2>
53 <p>Người học mới thường mắc một số lỗi cơ bản khi dùng từ vựng. Dưới đây là những lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả, đồng thời giúp bạn cải thiện kỹ năng của mình. </p>
53 <p>Người học mới thường mắc một số lỗi cơ bản khi dùng từ vựng. Dưới đây là những lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả, đồng thời giúp bạn cải thiện kỹ năng của mình. </p>
54 <h2>FAQs về Phrasal Verb Với Read</h2>
54 <h2>FAQs về Phrasal Verb Với Read</h2>
55 <h3>1.Phrasal verb với "read" là gì?</h3>
55 <h3>1.Phrasal verb với "read" là gì?</h3>
56 <p>Là các cụm động từ kết hợp giữa “read” và một hoặc nhiều giới từ, tạo ra nghĩa mới khác với động từ gốc ban đầu, thường được dùng trong giao tiếp, học tập và viết luận. </p>
56 <p>Là các cụm động từ kết hợp giữa “read” và một hoặc nhiều giới từ, tạo ra nghĩa mới khác với động từ gốc ban đầu, thường được dùng trong giao tiếp, học tập và viết luận. </p>
57 <h3>2.Phrasal verb nào với "read" nên học trước?</h3>
57 <h3>2.Phrasal verb nào với "read" nên học trước?</h3>
58 <p>Người học nên ưu tiên các cụm phổ biến như read through, read over, read up on vì chúng xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp và học thuật </p>
58 <p>Người học nên ưu tiên các cụm phổ biến như read through, read over, read up on vì chúng xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp và học thuật </p>
59 <h3>3.Sự khác biệt giữa “read over” và “read through” là gì?</h3>
59 <h3>3.Sự khác biệt giữa “read over” và “read through” là gì?</h3>
60 <p>“Read over” dùng để kiểm tra hoặc rà soát nội dung; “read through” thường mang nghĩa đọc toàn bộ để hiểu ý chính.</p>
60 <p>“Read over” dùng để kiểm tra hoặc rà soát nội dung; “read through” thường mang nghĩa đọc toàn bộ để hiểu ý chính.</p>
61 <p><strong>Ví dụ 10</strong>: Read over the essay (đọc lại bài luận) vs Read through the article (đọc toàn bộ bài báo). </p>
61 <p><strong>Ví dụ 10</strong>: Read over the essay (đọc lại bài luận) vs Read through the article (đọc toàn bộ bài báo). </p>
62 <h3>4.Phrasal verb "read into" có ý nghĩa tiêu cực không?</h3>
62 <h3>4.Phrasal verb "read into" có ý nghĩa tiêu cực không?</h3>
63 <p>Không nhất thiết. "Read into" có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.</p>
63 <p>Không nhất thiết. "Read into" có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.</p>
64 <p><strong>Ví dụ 11</strong>: Don’t read too much into her words. (Đừng suy diễn quá lời cô ấy nói.) </p>
64 <p><strong>Ví dụ 11</strong>: Don’t read too much into her words. (Đừng suy diễn quá lời cô ấy nói.) </p>
65 <h3>5.Làm thế nào để nhớ được nhiều phrasal verb với “read”?</h3>
65 <h3>5.Làm thế nào để nhớ được nhiều phrasal verb với “read”?</h3>
66 <p>Hãy học qua ví dụ thực tế, tự đặt câu, luyện tập thường xuyên và tham gia các lớp học tương tác như tại BrightCHAMPS để ghi nhớ tự nhiên và bền vững. </p>
66 <p>Hãy học qua ví dụ thực tế, tự đặt câu, luyện tập thường xuyên và tham gia các lớp học tương tác như tại BrightCHAMPS để ghi nhớ tự nhiên và bền vững. </p>
67 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phrasal Verb Với Read</h2>
67 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phrasal Verb Với Read</h2>
68 <p>Sau khi trải qua một số kiến thức về phrasal verb for read, ta cùng ghi nhớ những lưu ý quan trọng nhé!</p>
68 <p>Sau khi trải qua một số kiến thức về phrasal verb for read, ta cùng ghi nhớ những lưu ý quan trọng nhé!</p>
69 <ul><li><strong>Phrasal verb</strong>: Cụm động từ gồm một động từ chính kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, tạo thành một nghĩa mới khác với động từ gốc.</li>
69 <ul><li><strong>Phrasal verb</strong>: Cụm động từ gồm một động từ chính kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, tạo thành một nghĩa mới khác với động từ gốc.</li>
70 </ul><ul><li><strong>Read through</strong>: Đọc toàn bộ văn bản từ đầu đến cuối để hiểu nội dung chung.</li>
70 </ul><ul><li><strong>Read through</strong>: Đọc toàn bộ văn bản từ đầu đến cuối để hiểu nội dung chung.</li>
71 </ul><ul><li><strong>Read over</strong>: Đọc lại văn bản để kiểm tra lỗi hoặc rà soát thông tin.</li>
71 </ul><ul><li><strong>Read over</strong>: Đọc lại văn bản để kiểm tra lỗi hoặc rà soát thông tin.</li>
72 </ul><ul><li><strong>Read up on</strong>: Nghiên cứu kỹ một chủ đề cụ thể thông qua việc đọc tài liệu.</li>
72 </ul><ul><li><strong>Read up on</strong>: Nghiên cứu kỹ một chủ đề cụ thể thông qua việc đọc tài liệu.</li>
73 </ul><ul><li><strong>Read into</strong>: Diễn giải hoặc suy diễn ý nghĩa sâu xa từ điều gì đó, thường là vượt quá ý định ban đầu.</li>
73 </ul><ul><li><strong>Read into</strong>: Diễn giải hoặc suy diễn ý nghĩa sâu xa từ điều gì đó, thường là vượt quá ý định ban đầu.</li>
74 </ul><ul><li><strong>Read out</strong>: Đọc to thành tiếng để người khác nghe, thường trong các tình huống công khai hoặc chính thức.</li>
74 </ul><ul><li><strong>Read out</strong>: Đọc to thành tiếng để người khác nghe, thường trong các tình huống công khai hoặc chính thức.</li>
75 </ul><ul><li><strong>Giới từ trong phrasal verb</strong>: Là phần sau động từ trong cụm, quyết định ý nghĩa cụ thể của phrasal verb (ví dụ: “on” trong “read up on”).</li>
75 </ul><ul><li><strong>Giới từ trong phrasal verb</strong>: Là phần sau động từ trong cụm, quyết định ý nghĩa cụ thể của phrasal verb (ví dụ: “on” trong “read up on”).</li>
76 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
76 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78 <h3>About the Author</h3>
78 <h3>About the Author</h3>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80 <h3>Fun Fact</h3>
80 <h3>Fun Fact</h3>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>