HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <h2>Cấu Trúc Remain Là Gì?</h2>
1 <h2>Cấu Trúc Remain Là Gì?</h2>
2 <p>Cấu trúc remain được dùng để diễn tả một trạng thái, tình huống hoặc đặc điểm vẫn tiếp tục, không thay đổi theo thời gian. </p>
2 <p>Cấu trúc remain được dùng để diễn tả một trạng thái, tình huống hoặc đặc điểm vẫn tiếp tục, không thay đổi theo thời gian. </p>
3 <p>Ví dụ 1: He remained a good friend throughout the years (Anh ấy vẫn là một người bạn tốt suốt nhiều năm qua). </p>
3 <p>Ví dụ 1: He remained a good friend throughout the years (Anh ấy vẫn là một người bạn tốt suốt nhiều năm qua). </p>
4 <h2>Cách Sử Dụng Các Cấu Trúc Remain Và Quy Tắc</h2>
4 <h2>Cách Sử Dụng Các Cấu Trúc Remain Và Quy Tắc</h2>
5 <p>Trong tiếng Anh, cấu trúc remain là một nội động từ và thường đi kèm với các thành phần như tính từ, danh từ hoặc giới từ để bổ sung ý nghĩa. Các quy tắc cần ghi nhớ khi sử dụng cấu trúc remain bao gồm: </p>
5 <p>Trong tiếng Anh, cấu trúc remain là một nội động từ và thường đi kèm với các thành phần như tính từ, danh từ hoặc giới từ để bổ sung ý nghĩa. Các quy tắc cần ghi nhớ khi sử dụng cấu trúc remain bao gồm: </p>
6 <p>Cấu trúc remain không đi kèm với tân ngữ</p>
6 <p>Cấu trúc remain không đi kèm với tân ngữ</p>
7 <p>Ví dụ 2: She remained calm (Cô ấy đã giữ bình tĩnh). </p>
7 <p>Ví dụ 2: She remained calm (Cô ấy đã giữ bình tĩnh). </p>
8 <p>“Remain” không được chia ở câu bị động. </p>
8 <p>“Remain” không được chia ở câu bị động. </p>
9 <p>Ví dụ 3: The book was remained on the table (“was remained” sai ngữ pháp) nên chuyển thành The book remained on the table (Quyển sách vẫn nằm trên bàn). </p>
9 <p>Ví dụ 3: The book was remained on the table (“was remained” sai ngữ pháp) nên chuyển thành The book remained on the table (Quyển sách vẫn nằm trên bàn). </p>
10 <p>“Remain” có sắc thái trang trọng hơn “stay” (đều mang nghĩa là “ở lại” hoặc “duy trì trạng thái”). </p>
10 <p>“Remain” có sắc thái trang trọng hơn “stay” (đều mang nghĩa là “ở lại” hoặc “duy trì trạng thái”). </p>
11 <p>Ví dụ 4: All passengers must remain seated until the train comes to a complete stop (Tất cả hành khách phải ngồi yên cho đến khi tàu dừng hẳn).</p>
11 <p>Ví dụ 4: All passengers must remain seated until the train comes to a complete stop (Tất cả hành khách phải ngồi yên cho đến khi tàu dừng hẳn).</p>
12 <h2>Cấu Trúc Với Remain Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
12 <h2>Cấu Trúc Với Remain Và Các Mẫu Câu Phổ Biến</h2>
13 <p>BrightCHAMPS chia sẻ cách sử dụng các cấu trúc remain chi tiết trong tiếng Anh dưới đây! </p>
13 <p>BrightCHAMPS chia sẻ cách sử dụng các cấu trúc remain chi tiết trong tiếng Anh dưới đây! </p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Tính Từ</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Tính Từ</li>
15 </ul><p>Đây là cấu trúc dùng để diễn tả trạng thái, cảm xúc không thay đổi của sự vật, sự việc. </p>
15 </ul><p>Đây là cấu trúc dùng để diễn tả trạng thái, cảm xúc không thay đổi của sự vật, sự việc. </p>
16 <p>Ví dụ 5: They remain optimistic about the future (Họ vẫn lạc quan về tương lai). </p>
16 <p>Ví dụ 5: They remain optimistic about the future (Họ vẫn lạc quan về tương lai). </p>
17 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Danh Từ </li>
17 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Danh Từ </li>
18 </ul><p>Cách sử dụng remain đi với danh từ dùng để nhấn mạnh chủ ngữ giữ vai trò, danh phận hoặc tình trạng gì đó. </p>
18 </ul><p>Cách sử dụng remain đi với danh từ dùng để nhấn mạnh chủ ngữ giữ vai trò, danh phận hoặc tình trạng gì đó. </p>
19 <p>Ví dụ 6: He remained a teacher for 20 years (Anh ấy vẫn là giáo viên suốt 20 năm).</p>
19 <p>Ví dụ 6: He remained a teacher for 20 years (Anh ấy vẫn là giáo viên suốt 20 năm).</p>
20 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Cụm Giới Từ</li>
20 <ul><li>Cấu Trúc Remain Đi Với Cụm Giới Từ</li>
21 </ul><p>Cấu trúc remain đi kèm với giới từ nhằm diễn tả vị trí hoặc hoàn cảnh không thay đổi của sự vật, sự việc. </p>
21 </ul><p>Cấu trúc remain đi kèm với giới từ nhằm diễn tả vị trí hoặc hoàn cảnh không thay đổi của sự vật, sự việc. </p>
22 <p>Ví dụ 7: Please remain in your seats (Vui lòng ngồi yên tại chỗ). </p>
22 <p>Ví dụ 7: Please remain in your seats (Vui lòng ngồi yên tại chỗ). </p>
23 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Remain</h2>
23 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Remain</h2>
24 <p>Dưới đây là các lỗi thường gặp kèm giải pháp khắc phục khi sử dụng cấu trúc remain trong tiếng Anh. </p>
24 <p>Dưới đây là các lỗi thường gặp kèm giải pháp khắc phục khi sử dụng cấu trúc remain trong tiếng Anh. </p>
25 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Remain</h2>
25 <h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Remain</h2>
26 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các ví dụ minh họa giúp người học hiểu hơn về cách sử dụng của các cấu trúc remain trong tiếng Anh. </p>
26 <p>BrightCHAMPS tổng hợp các ví dụ minh họa giúp người học hiểu hơn về cách sử dụng của các cấu trúc remain trong tiếng Anh. </p>
27 <p>Ví dụ 8: The details of the agreement shall remain confidential (Các chi tiết của thỏa thuận sẽ được bảo mật). </p>
27 <p>Ví dụ 8: The details of the agreement shall remain confidential (Các chi tiết của thỏa thuận sẽ được bảo mật). </p>
28 <p>Giải thích: “Remain” ở đây mang nghĩa “giữ nguyên trạng thái”, tức là vẫn giữ tính bảo mật. </p>
28 <p>Giải thích: “Remain” ở đây mang nghĩa “giữ nguyên trạng thái”, tức là vẫn giữ tính bảo mật. </p>
29 <p>Ví dụ 9: Despite recent advancements, several questions remain unanswered in this field (Mặc dù đã có nhiều tiến bộ gần đây, một số câu hỏi trong lĩnh vực này vẫn chưa có lời giải).</p>
29 <p>Ví dụ 9: Despite recent advancements, several questions remain unanswered in this field (Mặc dù đã có nhiều tiến bộ gần đây, một số câu hỏi trong lĩnh vực này vẫn chưa có lời giải).</p>
30 <p>Giải thích: “Remain unanswered” thể hiện sự tồn tại kéo dài của vấn đề trong nghiên cứu.</p>
30 <p>Giải thích: “Remain unanswered” thể hiện sự tồn tại kéo dài của vấn đề trong nghiên cứu.</p>
31 <p>Ví dụ 10: The core principles of the theory remain relevant today (Những nguyên lý cốt lõi của lý thuyết đó vẫn còn phù hợp cho đến ngày nay). </p>
31 <p>Ví dụ 10: The core principles of the theory remain relevant today (Những nguyên lý cốt lõi của lý thuyết đó vẫn còn phù hợp cho đến ngày nay). </p>
32 <p>Giải thích: “Remain relevant” là cụm từ phổ biến trong bài viết chuyên ngành, thể hiện sự bền vững của giá trị.</p>
32 <p>Giải thích: “Remain relevant” là cụm từ phổ biến trong bài viết chuyên ngành, thể hiện sự bền vững của giá trị.</p>
33 <p>Ví dụ 11: Hey, just remain calm - we’ve got this under control (Này, cứ bình tĩnh - mọi thứ đã nằm trong tầm kiểm soát rồi). </p>
33 <p>Ví dụ 11: Hey, just remain calm - we’ve got this under control (Này, cứ bình tĩnh - mọi thứ đã nằm trong tầm kiểm soát rồi). </p>
34 <p>Giải thích: “Remain calm” giúp truyền tải cảm xúc nhẹ nhàng, trấn an trong giao tiếp hằng ngày.</p>
34 <p>Giải thích: “Remain calm” giúp truyền tải cảm xúc nhẹ nhàng, trấn an trong giao tiếp hằng ngày.</p>
35 <p>Ví dụ 12: After everyone left, she remained in the kitchen, quietly washing the dishes ( Sau khi mọi người rời đi, cô ấy vẫn ở lại trong bếp, lặng lẽ rửa bát). </p>
35 <p>Ví dụ 12: After everyone left, she remained in the kitchen, quietly washing the dishes ( Sau khi mọi người rời đi, cô ấy vẫn ở lại trong bếp, lặng lẽ rửa bát). </p>
36 <p>Giải thích: “Remained in the kitchen” thể hiện sự tiếp diễn hành động ở một vị trí cụ thể sau khi người khác đã rời đi. </p>
36 <p>Giải thích: “Remained in the kitchen” thể hiện sự tiếp diễn hành động ở một vị trí cụ thể sau khi người khác đã rời đi. </p>
37 <p>Ví dụ 13: Despite the chaos, she remained calm (Mặc cho sự hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh). </p>
37 <p>Ví dụ 13: Despite the chaos, she remained calm (Mặc cho sự hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh). </p>
38 <p>Giải thích: “Calm” là tính từ miêu tả trạng thái. Ở đây, “remain” thể hiện việc cô ấy giữ nguyên cảm xúc không thay đổi, phù hợp với cấu trúc “remain + adjective”.</p>
38 <p>Giải thích: “Calm” là tính từ miêu tả trạng thái. Ở đây, “remain” thể hiện việc cô ấy giữ nguyên cảm xúc không thay đổi, phù hợp với cấu trúc “remain + adjective”.</p>
39 <p>Ví dụ 14: The students remained in the classroom during the break (Các học sinh vẫn ở trong lớp học trong giờ nghỉ). </p>
39 <p>Ví dụ 14: The students remained in the classroom during the break (Các học sinh vẫn ở trong lớp học trong giờ nghỉ). </p>
40 <p>Giải thích: Cụm giới từ “in the classroom” theo sau “remain” để mô tả vị trí không thay đổi. Câu này có thể thay thế cho “stay” trong ngữ cảnh trang trọng hơn.</p>
40 <p>Giải thích: Cụm giới từ “in the classroom” theo sau “remain” để mô tả vị trí không thay đổi. Câu này có thể thay thế cho “stay” trong ngữ cảnh trang trọng hơn.</p>
41 <p>Ví dụ 15: There remain many unanswered questions (Vẫn còn nhiều câu hỏi chưa được trả lời). </p>
41 <p>Ví dụ 15: There remain many unanswered questions (Vẫn còn nhiều câu hỏi chưa được trả lời). </p>
42 <p>Giải thích: Câu sử dụng đảo ngữ với “There remain + noun” (nhiều câu hỏi) mang sắc thái trang trọng, phổ biến trong viết luận. </p>
42 <p>Giải thích: Câu sử dụng đảo ngữ với “There remain + noun” (nhiều câu hỏi) mang sắc thái trang trọng, phổ biến trong viết luận. </p>
43 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Remain</h2>
43 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Remain</h2>
44 <ul><li>Remain là nội động từ mang nghĩa giữ nguyên, vẫn là, còn lại. </li>
44 <ul><li>Remain là nội động từ mang nghĩa giữ nguyên, vẫn là, còn lại. </li>
45 </ul><ul><li>Cấu trúc remain thường đi với tính từ, danh từ, cụm giới từ hoặc to be + V3/ed.</li>
45 </ul><ul><li>Cấu trúc remain thường đi với tính từ, danh từ, cụm giới từ hoặc to be + V3/ed.</li>
46 </ul><ul><li>Các cấu trúc remain phổ biến trong tiếng Anh bao gồm:</li>
46 </ul><ul><li>Các cấu trúc remain phổ biến trong tiếng Anh bao gồm:</li>
47 </ul><p>1. remain + adj </p>
47 </ul><p>1. remain + adj </p>
48 <p>2. remain + noun</p>
48 <p>2. remain + noun</p>
49 <p>3. remain + to be + V3 </p>
49 <p>3. remain + to be + V3 </p>
50 <p>4. remain + in/at/on… </p>
50 <p>4. remain + in/at/on… </p>
51 <ul><li>“Remain” không được chia ở dạng câu bị động. </li>
51 <ul><li>“Remain” không được chia ở dạng câu bị động. </li>
52 </ul><ul><li>Cấu trúc remain chỉ dùng với trạng từ chỉ nơi chốn/thời gian. </li>
52 </ul><ul><li>Cấu trúc remain chỉ dùng với trạng từ chỉ nơi chốn/thời gian. </li>
53 </ul><ul><li>Phù hợp trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật, báo cáo, mô tả trạng thái ổn định. </li>
53 </ul><ul><li>Phù hợp trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật, báo cáo, mô tả trạng thái ổn định. </li>
54 </ul>
54 </ul>