HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>115 Learners</p>
1 + <p>132 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Bạn đang tìm bài tập câu bị động để luyện kỹ năng ngữ pháp? Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay loạt bài tập chọn lọc kèm đáp án và giải thích chi tiết giúp bạn học hiệu quả hơn!</p>
3 <p>Bạn đang tìm bài tập câu bị động để luyện kỹ năng ngữ pháp? Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay loạt bài tập chọn lọc kèm đáp án và giải thích chi tiết giúp bạn học hiệu quả hơn!</p>
4 <h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Bị Động</h2>
4 <h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Bị Động</h2>
5 <p>Câu bị động là câu mà trong đó chủ ngữ không thực hiện hành động, mà là bên chịu tác động của hành động đó. Câu bị động thường được dùng khi:</p>
5 <p>Câu bị động là câu mà trong đó chủ ngữ không thực hiện hành động, mà là bên chịu tác động của hành động đó. Câu bị động thường được dùng khi:</p>
6 <p>- Không biết ai là người thực hiện hành động.</p>
6 <p>- Không biết ai là người thực hiện hành động.</p>
7 <p>- Chủ thể thực hiện hành động không quan trọng.</p>
7 <p>- Chủ thể thực hiện hành động không quan trọng.</p>
8 <p>- Muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động.</p>
8 <p>- Muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động.</p>
9 <p>Công thức:</p>
9 <p>Công thức:</p>
10 Câu khẳng định <p>S + be + V3/ed (+ by + agent)</p>
10 Câu khẳng định <p>S + be + V3/ed (+ by + agent)</p>
11 <p>Ví dụ 1: The annual budget is approved by the board of directors every March. (Ngân sách hằng năm được hội đồng quản trị phê duyệt vào mỗi tháng ba.)</p>
11 <p>Ví dụ 1: The annual budget is approved by the board of directors every March. (Ngân sách hằng năm được hội đồng quản trị phê duyệt vào mỗi tháng ba.)</p>
12 <p>Câu phủ định</p>
12 <p>Câu phủ định</p>
13 <p>S + be + not + V3/ed (+ by + agent)</p>
13 <p>S + be + not + V3/ed (+ by + agent)</p>
14 <p>Ví dụ 2: Sensitive data is not disclosed to unauthorized personnel. (Dữ liệu nhạy cảm không được tiết lộ cho người không có thẩm quyền.)</p>
14 <p>Ví dụ 2: Sensitive data is not disclosed to unauthorized personnel. (Dữ liệu nhạy cảm không được tiết lộ cho người không có thẩm quyền.)</p>
15 <p>Câu nghi vấn</p>
15 <p>Câu nghi vấn</p>
16 <p>Be + S + V3/ed (+ by + agent)?</p>
16 <p>Be + S + V3/ed (+ by + agent)?</p>
17 <p>Ví dụ 3: Is artificial intelligence used in medical diagnosis nowadays? (Trí tuệ nhân tạo có được sử dụng trong chẩn đoán y khoa ngày nay không?)</p>
17 <p>Ví dụ 3: Is artificial intelligence used in medical diagnosis nowadays? (Trí tuệ nhân tạo có được sử dụng trong chẩn đoán y khoa ngày nay không?)</p>
18 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 1</h2>
18 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 1</h2>
19 <p>Bài tập câu bị động 1: Chuyển những câu chủ động sau sang dạng câu bị động mà vẫn giữ nguyên nghĩa:</p>
19 <p>Bài tập câu bị động 1: Chuyển những câu chủ động sau sang dạng câu bị động mà vẫn giữ nguyên nghĩa:</p>
20 <p>Câu 1) The research team publishes a new report every quarter.</p>
20 <p>Câu 1) The research team publishes a new report every quarter.</p>
21 <p>Câu 2) Scientists observe climate changes through satellite data.</p>
21 <p>Câu 2) Scientists observe climate changes through satellite data.</p>
22 <p>Câu 3) The editor reviews each submission carefully.</p>
22 <p>Câu 3) The editor reviews each submission carefully.</p>
23 <p>Đáp án:</p>
23 <p>Đáp án:</p>
24 <p>Câu 1) A new report is published every quarter by the research team. ("A new report" là chủ ngữ số ít nên dùng "is published".)</p>
24 <p>Câu 1) A new report is published every quarter by the research team. ("A new report" là chủ ngữ số ít nên dùng "is published".)</p>
25 <p>Câu 2) Climate changes are observed through satellite data by scientists. ("Climate changes" là chủ ngữ số nhiều nên dùng "are observed".)</p>
25 <p>Câu 2) Climate changes are observed through satellite data by scientists. ("Climate changes" là chủ ngữ số nhiều nên dùng "are observed".)</p>
26 <p>Câu 3) Each submission is reviewed carefully by the editor. ("Each submission" là chủ ngữ số ít nên dùng "is reviewed".) </p>
26 <p>Câu 3) Each submission is reviewed carefully by the editor. ("Each submission" là chủ ngữ số ít nên dùng "is reviewed".) </p>
27 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 2</h2>
27 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 2</h2>
28 <p>Bài tập câu bị động: Viết lại câu bị động thành dạng chủ động:</p>
28 <p>Bài tập câu bị động: Viết lại câu bị động thành dạng chủ động:</p>
29 <p>Câu 1) The findings are discussed in international conferences.</p>
29 <p>Câu 1) The findings are discussed in international conferences.</p>
30 <p>Câu 2) The equipment is maintained twice a month.</p>
30 <p>Câu 2) The equipment is maintained twice a month.</p>
31 <p>Câu 3) The results are analyzed by a team of data scientists.</p>
31 <p>Câu 3) The results are analyzed by a team of data scientists.</p>
32 <p>Đáp án:</p>
32 <p>Đáp án:</p>
33 <p>Câu 1) Experts discuss the findings in international conferences. ("Experts" là chủ ngữ số nhiều nên dùng discuss.) </p>
33 <p>Câu 1) Experts discuss the findings in international conferences. ("Experts" là chủ ngữ số nhiều nên dùng discuss.) </p>
34 <p>Câu 2) Technicians maintain the equipment twice a month. ("Technicians" là chủ ngữ số nhiều nên dùng maintain.)</p>
34 <p>Câu 2) Technicians maintain the equipment twice a month. ("Technicians" là chủ ngữ số nhiều nên dùng maintain.)</p>
35 <p>Câu 3) A team of data scientists analyzes the results. ("A team" là chủ ngữ số ít (mặc dù nhóm nhiều người), nên dùng analyzes.) </p>
35 <p>Câu 3) A team of data scientists analyzes the results. ("A team" là chủ ngữ số ít (mặc dù nhóm nhiều người), nên dùng analyzes.) </p>
36 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 3</h2>
36 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 3</h2>
37 <p>Bài tập câu bị động: Chọn động từ to be thích hợp để hoàn thành câu bị động</p>
37 <p>Bài tập câu bị động: Chọn động từ to be thích hợp để hoàn thành câu bị động</p>
38 <p>Câu 1) The paper (is / are / was) reviewed before publication.</p>
38 <p>Câu 1) The paper (is / are / was) reviewed before publication.</p>
39 <p>Câu 2) All comments (is / are / were) moderated by the system.</p>
39 <p>Câu 2) All comments (is / are / were) moderated by the system.</p>
40 <p>Câu 3) The emails (is / are / were) encrypted using a secure protocol.</p>
40 <p>Câu 3) The emails (is / are / were) encrypted using a secure protocol.</p>
41 <p>Đáp án:</p>
41 <p>Đáp án:</p>
42 <p>Câu 1) is ("The paper" là danh từ số ít nên dùng is.)</p>
42 <p>Câu 1) is ("The paper" là danh từ số ít nên dùng is.)</p>
43 <p>Câu 2) are ("All comments" là chủ ngữ số nhiều nên dùng are.)</p>
43 <p>Câu 2) are ("All comments" là chủ ngữ số nhiều nên dùng are.)</p>
44 <p>Câu 3) are ("The emails" là danh từ số nhiều nên dùng are.)</p>
44 <p>Câu 3) are ("The emails" là danh từ số nhiều nên dùng are.)</p>
45 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 4</h2>
45 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 4</h2>
46 <p>Bài tập câu bị động: Chia động từ trong ngoặc thành dạng bị động để hoàn thành câu:</p>
46 <p>Bài tập câu bị động: Chia động từ trong ngoặc thành dạng bị động để hoàn thành câu:</p>
47 <p>Câu 1) The patient’s heart rate __________ (monitor) by the ICU staff.</p>
47 <p>Câu 1) The patient’s heart rate __________ (monitor) by the ICU staff.</p>
48 <p>Câu 2) The feedback __________ (collect) through anonymous forms.</p>
48 <p>Câu 2) The feedback __________ (collect) through anonymous forms.</p>
49 <p>Câu 3) The documents __________ (send) to the headquarters every month.</p>
49 <p>Câu 3) The documents __________ (send) to the headquarters every month.</p>
50 <p>Đáp án:</p>
50 <p>Đáp án:</p>
51 <p>Câu 1) is monitored ("The patient’s heart rate" là chủ ngữ số ít nên dùng is monitored.)</p>
51 <p>Câu 1) is monitored ("The patient’s heart rate" là chủ ngữ số ít nên dùng is monitored.)</p>
52 <p>Câu 2) is collected (Bởi "The feedback" là danh từ không đếm được (tức danh từ số ít) nên dùng is collected.)</p>
52 <p>Câu 2) is collected (Bởi "The feedback" là danh từ không đếm được (tức danh từ số ít) nên dùng is collected.)</p>
53 <p>Câu 3) are sent (Vì "The documents" là chủ ngữ số nhiều nên dùng are sent.) </p>
53 <p>Câu 3) are sent (Vì "The documents" là chủ ngữ số nhiều nên dùng are sent.) </p>
54 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 5</h2>
54 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 5</h2>
55 <p>Bài tập câu bị động lớp 8: Hoàn thành câu bị động với từ cho sẵn dưới đây:</p>
55 <p>Bài tập câu bị động lớp 8: Hoàn thành câu bị động với từ cho sẵn dưới đây:</p>
56 <p>install regulate preserve access translate</p>
56 <p>install regulate preserve access translate</p>
57 <p>Câu 1) All technical manuals are __________ into multiple languages.</p>
57 <p>Câu 1) All technical manuals are __________ into multiple languages.</p>
58 <p>Câu 2) The software is __________ remotely by the IT department.</p>
58 <p>Câu 2) The software is __________ remotely by the IT department.</p>
59 <p>Câu 3) Environmental laws are strictly __________ by the ministry.</p>
59 <p>Câu 3) Environmental laws are strictly __________ by the ministry.</p>
60 <p>Đáp án:</p>
60 <p>Đáp án:</p>
61 <p>Câu 1) translated ("Translate" nghĩa là dịch)</p>
61 <p>Câu 1) translated ("Translate" nghĩa là dịch)</p>
62 <p>Câu 2) installed ("Install" nghĩa là cài đặt)</p>
62 <p>Câu 2) installed ("Install" nghĩa là cài đặt)</p>
63 <p>Câu 3) regulated ("Regulate" nghĩa là kiểm soát)</p>
63 <p>Câu 3) regulated ("Regulate" nghĩa là kiểm soát)</p>
64 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 6</h2>
64 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 6</h2>
65 <p>Chọn câu bị động tương đương với câu chủ động dưới đây:</p>
65 <p>Chọn câu bị động tương đương với câu chủ động dưới đây:</p>
66 <p>Câu 1) The university grants scholarships to outstanding students.</p>
66 <p>Câu 1) The university grants scholarships to outstanding students.</p>
67 <p>a. Scholarships is granted by the university.</p>
67 <p>a. Scholarships is granted by the university.</p>
68 <p>b. Scholarships are granted by the university.</p>
68 <p>b. Scholarships are granted by the university.</p>
69 <p>c. Scholarships are grant by the university.</p>
69 <p>c. Scholarships are grant by the university.</p>
70 <p>Câu 2) The CEO selects the keynote speaker.</p>
70 <p>Câu 2) The CEO selects the keynote speaker.</p>
71 <p>a. The keynote speaker is selected by the CEO.</p>
71 <p>a. The keynote speaker is selected by the CEO.</p>
72 <p>b. The keynote speaker was selected by the CEO.</p>
72 <p>b. The keynote speaker was selected by the CEO.</p>
73 <p>c. The keynote speaker were select by the CEO.</p>
73 <p>c. The keynote speaker were select by the CEO.</p>
74 <p>Câu 3) They deliver the equipment to the remote site.</p>
74 <p>Câu 3) They deliver the equipment to the remote site.</p>
75 <p>a. The equipment are delivered to the remote site.</p>
75 <p>a. The equipment are delivered to the remote site.</p>
76 <p>b. The equipment is delivered to the remote site.</p>
76 <p>b. The equipment is delivered to the remote site.</p>
77 <p>c. The equipment delivered to the remote site.</p>
77 <p>c. The equipment delivered to the remote site.</p>
78 <p>Đáp án:</p>
78 <p>Đáp án:</p>
79 <p>Câu 1) b (Vì “Scholarships” là số nhiều nên dùng are granted)</p>
79 <p>Câu 1) b (Vì “Scholarships” là số nhiều nên dùng are granted)</p>
80 <p>Câu 2) a (Vì “The keynote speaker” là số ít nên dùng is selected)</p>
80 <p>Câu 2) a (Vì “The keynote speaker” là số ít nên dùng is selected)</p>
81 <p>Câu 3) b (Vì “Equipment” là danh từ không đếm được, tính là số ít nên dùng is delivered.) </p>
81 <p>Câu 3) b (Vì “Equipment” là danh từ không đếm được, tính là số ít nên dùng is delivered.) </p>
82 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 7</h2>
82 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 7</h2>
83 <p>Bài tập câu bị động: Viết lại câu bị động dựa vào câu chủ động được gợi ý dưới đây:</p>
83 <p>Bài tập câu bị động: Viết lại câu bị động dựa vào câu chủ động được gợi ý dưới đây:</p>
84 <p>Câu 1) The company offers its employees flexible working hours.</p>
84 <p>Câu 1) The company offers its employees flexible working hours.</p>
85 <p>Its employees _________________________________________ .</p>
85 <p>Its employees _________________________________________ .</p>
86 <p>Flexible working hours ___________________________________.</p>
86 <p>Flexible working hours ___________________________________.</p>
87 <p>Câu 2) They showed us a more efficient method.</p>
87 <p>Câu 2) They showed us a more efficient method.</p>
88 <p>We ________________________________________________ .</p>
88 <p>We ________________________________________________ .</p>
89 <p>A more efficient method ________________________________ .</p>
89 <p>A more efficient method ________________________________ .</p>
90 <p>Câu 3) The teacher gave the students extra homework.</p>
90 <p>Câu 3) The teacher gave the students extra homework.</p>
91 <p>The students ____________________________________________ .</p>
91 <p>The students ____________________________________________ .</p>
92 <p>Extra homework __________________________________________ </p>
92 <p>Extra homework __________________________________________ </p>
93 <p>Đáp án:</p>
93 <p>Đáp án:</p>
94 <p>Câu 1</p>
94 <p>Câu 1</p>
95 <p>Its employees are offered flexible working hours.</p>
95 <p>Its employees are offered flexible working hours.</p>
96 <p>Flexible working hours are offered to its employees.</p>
96 <p>Flexible working hours are offered to its employees.</p>
97 <p>(Cả hai chủ ngữ đều số nhiều nên dùng “are offered” trong cả hai câu)</p>
97 <p>(Cả hai chủ ngữ đều số nhiều nên dùng “are offered” trong cả hai câu)</p>
98 <p>Câu 2</p>
98 <p>Câu 2</p>
99 <p>We were shown a more efficient method. (Xét chủ ngữ được gợi ý (We) ta thấy đây là đại từ số nhiều nên dùng “were shown”)</p>
99 <p>We were shown a more efficient method. (Xét chủ ngữ được gợi ý (We) ta thấy đây là đại từ số nhiều nên dùng “were shown”)</p>
100 <p>A more efficient method was shown to us. (Vì “a method” là số ít nên động từ sẽ chia là “was shown”)</p>
100 <p>A more efficient method was shown to us. (Vì “a method” là số ít nên động từ sẽ chia là “was shown”)</p>
101 <p>Câu 3</p>
101 <p>Câu 3</p>
102 <p>The students were given extra homework. (Chủ ngữ là danh từ số nhiều dùng "were given")</p>
102 <p>The students were given extra homework. (Chủ ngữ là danh từ số nhiều dùng "were given")</p>
103 <p>Extra homework was given to the students. (Chủ ngữ là danh từ không đếm được dùng "was given")</p>
103 <p>Extra homework was given to the students. (Chủ ngữ là danh từ không đếm được dùng "was given")</p>
104 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 8</h2>
104 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 8</h2>
105 <p>Bài tập câu bị động lớp 9: Đọc kỹ những câu dưới đây và chuyển chúng sau sang dạng câu bị động tương ứng:</p>
105 <p>Bài tập câu bị động lớp 9: Đọc kỹ những câu dưới đây và chuyển chúng sau sang dạng câu bị động tương ứng:</p>
106 <p>Câu 1) Do they celebrate the festival every spring?</p>
106 <p>Câu 1) Do they celebrate the festival every spring?</p>
107 <p>=&gt; Is _____________________________________________ .</p>
107 <p>=&gt; Is _____________________________________________ .</p>
108 <p>Câu 2) Do the engineers inspect the bridge regularly?</p>
108 <p>Câu 2) Do the engineers inspect the bridge regularly?</p>
109 <p>=&gt; Is _____________________________________________ .</p>
109 <p>=&gt; Is _____________________________________________ .</p>
110 <p>Câu 3) Do the assistants prepare the documents every morning?</p>
110 <p>Câu 3) Do the assistants prepare the documents every morning?</p>
111 <p>=&gt; Are ____________________________________________ .</p>
111 <p>=&gt; Are ____________________________________________ .</p>
112 <p>Đáp án:</p>
112 <p>Đáp án:</p>
113 <p>Câu 1) Is the festival celebrated every spring (by them)? (Vì “The festival” là số ít nên dùng “is celebrated”.)</p>
113 <p>Câu 1) Is the festival celebrated every spring (by them)? (Vì “The festival” là số ít nên dùng “is celebrated”.)</p>
114 <p>Câu 2) Is the bridge inspected regularly by the engineers? (Ta thấy “the bridge” là danh từ số ít, là câu nghi vấn nên dùng “Is the bridge inspected”.)</p>
114 <p>Câu 2) Is the bridge inspected regularly by the engineers? (Ta thấy “the bridge” là danh từ số ít, là câu nghi vấn nên dùng “Is the bridge inspected”.)</p>
115 <p>Câu 3) Are the documents prepared every morning by the assistants? (Ta thấy “The documents” là số nhiều nên sẽ động từ sẽ chia là “are prepared”) </p>
115 <p>Câu 3) Are the documents prepared every morning by the assistants? (Ta thấy “The documents” là số nhiều nên sẽ động từ sẽ chia là “are prepared”) </p>
116 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 9</h2>
116 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 9</h2>
117 <p>Bài tập câu bị động: Dựa vào những gợi ý đã cho sẵn, bạn hãy hoàn thành các câu dưới đây thành câu bị động hoàn chỉnh:</p>
117 <p>Bài tập câu bị động: Dựa vào những gợi ý đã cho sẵn, bạn hãy hoàn thành các câu dưới đây thành câu bị động hoàn chỉnh:</p>
118 <p>Câu 1) The equipment / maintain / every quarter.</p>
118 <p>Câu 1) The equipment / maintain / every quarter.</p>
119 <p>=&gt; _____________________________________________</p>
119 <p>=&gt; _____________________________________________</p>
120 <p>Câu 2) The meeting room / clean / before each session.</p>
120 <p>Câu 2) The meeting room / clean / before each session.</p>
121 <p>=&gt; _____________________________________________</p>
121 <p>=&gt; _____________________________________________</p>
122 <p>Câu 3) The invitations / send out / one week before the event.</p>
122 <p>Câu 3) The invitations / send out / one week before the event.</p>
123 <p>⇒ _____________________________________________</p>
123 <p>⇒ _____________________________________________</p>
124 <p>Đáp án:</p>
124 <p>Đáp án:</p>
125 <p>Câu 1) The equipment is maintained every quarter. (“Equipment” là danh từ không đếm được nên chia “is” + V3.)</p>
125 <p>Câu 1) The equipment is maintained every quarter. (“Equipment” là danh từ không đếm được nên chia “is” + V3.)</p>
126 <p>Câu 2) The meeting room is cleaned before each session. (“Room” là số ít nên chia “is” + V3.)</p>
126 <p>Câu 2) The meeting room is cleaned before each session. (“Room” là số ít nên chia “is” + V3.)</p>
127 <p>Câu 3) The invitations are sent out one week before the event. ("The invitations" là danh từ số nhiều nên chia “are” + V3.) </p>
127 <p>Câu 3) The invitations are sent out one week before the event. ("The invitations" là danh từ số nhiều nên chia “are” + V3.) </p>
128 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 10</h2>
128 <h2>Bài Tập Ứng Dụng Câu Bị Động 10</h2>
129 <p>Bài tập về câu bị động: Cùng BrightCHAMPS xác định lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại chúng:</p>
129 <p>Bài tập về câu bị động: Cùng BrightCHAMPS xác định lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại chúng:</p>
130 <p>Câu 1) The final report were submitted by the interns before the deadline.</p>
130 <p>Câu 1) The final report were submitted by the interns before the deadline.</p>
131 <p>Câu 2) All necessary precautions was take before the experiment started.</p>
131 <p>Câu 2) All necessary precautions was take before the experiment started.</p>
132 <p>Câu 3) The results of the study is being analyzing by leading experts.</p>
132 <p>Câu 3) The results of the study is being analyzing by leading experts.</p>
133 <p>Đáp án:</p>
133 <p>Đáp án:</p>
134 Câu 1 <p>Lỗi: were submitted (Vì “The final report” là danh từ số ít)</p>
134 Câu 1 <p>Lỗi: were submitted (Vì “The final report” là danh từ số ít)</p>
135 <p>Sửa: was submitted</p>
135 <p>Sửa: was submitted</p>
136 Câu 2 <p>Lỗi: was take (Vì “All necessary precautions” là danh từ số nhiều và “take” sai dạng V3)</p>
136 Câu 2 <p>Lỗi: was take (Vì “All necessary precautions” là danh từ số nhiều và “take” sai dạng V3)</p>
137 <p>Sửa: were taken</p>
137 <p>Sửa: were taken</p>
138 Câu 3 <p>Lỗi: is being analyzing (Vì “results” là số nhiều, và “analyzing” sai dạng V3)</p>
138 Câu 3 <p>Lỗi: is being analyzing (Vì “results” là số nhiều, và “analyzing” sai dạng V3)</p>
139 <p>Sửa: are being analyzed</p>
139 <p>Sửa: are being analyzed</p>
140 <p>Hãy tổng hợp và chuyển thành bài tập câu bị động pdf file và in ra để dễ mang theo luyện tập bất cứ khi nào rảnh rỗi bạn nhé! </p>
140 <p>Hãy tổng hợp và chuyển thành bài tập câu bị động pdf file và in ra để dễ mang theo luyện tập bất cứ khi nào rảnh rỗi bạn nhé! </p>
141 <h2>FAQs về Câu Bị Động </h2>
141 <h2>FAQs về Câu Bị Động </h2>
142 <h3>1.Khi nào thì "by + tân ngữ" được lược bỏ trong câu bị động?</h3>
142 <h3>1.Khi nào thì "by + tân ngữ" được lược bỏ trong câu bị động?</h3>
143 <p>"By + tân ngữ" được lược bỏ khi đối tượng thực hiện hành động không quan trọng, không rõ ràng, hoặc đã được biết đến. </p>
143 <p>"By + tân ngữ" được lược bỏ khi đối tượng thực hiện hành động không quan trọng, không rõ ràng, hoặc đã được biết đến. </p>
144 <h3>2.Trong ngữ pháp tiếng Anh có những thì nào chia được ở dạng bị động?</h3>
144 <h3>2.Trong ngữ pháp tiếng Anh có những thì nào chia được ở dạng bị động?</h3>
145 <p>Hầu hết các thì trong tiếng Anh (gồm hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, và quá khứ hoàn thành) đều có thể chia bị động. </p>
145 <p>Hầu hết các thì trong tiếng Anh (gồm hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, và quá khứ hoàn thành) đều có thể chia bị động. </p>
146 <h3>3.Câu bị động có thể được sử dụng với động từ khuyết thiếu không?</h3>
146 <h3>3.Câu bị động có thể được sử dụng với động từ khuyết thiếu không?</h3>
147 <p>Cấu trúc câu bị động có thể dùng với động từ khuyết thiếu: S + Modal verb + be + V3. (Ví dụ 4: The window can be opened.) </p>
147 <p>Cấu trúc câu bị động có thể dùng với động từ khuyết thiếu: S + Modal verb + be + V3. (Ví dụ 4: The window can be opened.) </p>
148 <h3>4.Câu bị động có thể có 2 tân ngữ không?</h3>
148 <h3>4.Câu bị động có thể có 2 tân ngữ không?</h3>
149 <p>Trong câu bị động có thể tồn tại hai tân ngữ, với những câu có hai tân ngữ thế này bạn có thể chuyển chúng thành chủ ngữ của câu bị động. </p>
149 <p>Trong câu bị động có thể tồn tại hai tân ngữ, với những câu có hai tân ngữ thế này bạn có thể chuyển chúng thành chủ ngữ của câu bị động. </p>
150 <h3>5.Động từ trạng thái có chuyển được thành câu bị động không?</h3>
150 <h3>5.Động từ trạng thái có chuyển được thành câu bị động không?</h3>
151 <p>Theo quy tắc thông thường thì động từ trạng thái sẽ không được chia bị động (ví dụ: "have," "know," "like") vì chúng diễn tả trạng thái chứ không phải hành động. </p>
151 <p>Theo quy tắc thông thường thì động từ trạng thái sẽ không được chia bị động (ví dụ: "have," "know," "like") vì chúng diễn tả trạng thái chứ không phải hành động. </p>
152 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Câu Bị Động</h2>
152 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Câu Bị Động</h2>
153 <p>Dưới đây là một số ghi nhớ quan trọng mà bạn cần phải lưu ý về câu bị động:</p>
153 <p>Dưới đây là một số ghi nhớ quan trọng mà bạn cần phải lưu ý về câu bị động:</p>
154 <ul><li>Người ta sử dụng câu bị động khi muốn nhấn mạnh vào đối tượng chịu tác động của hành động trong câu.</li>
154 <ul><li>Người ta sử dụng câu bị động khi muốn nhấn mạnh vào đối tượng chịu tác động của hành động trong câu.</li>
155 </ul><ul><li>Cấu trúc chung: Chủ ngữ + "to be" + động từ phân từ II (V3/ed) + (by + tân ngữ).</li>
155 </ul><ul><li>Cấu trúc chung: Chủ ngữ + "to be" + động từ phân từ II (V3/ed) + (by + tân ngữ).</li>
156 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
156 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
157 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
157 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
158 <h3>About the Author</h3>
158 <h3>About the Author</h3>
159 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
159 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
160 <h3>Fun Fact</h3>
160 <h3>Fun Fact</h3>
161 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
161 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>