1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>151 Learners</p>
1
+
<p>167 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc to ving thường xuất hiện sau một số động từ, giới từ và có từng ý nghĩa riêng biệt. Vậy cấu trúc này là gì và khi nào sử dụng? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
3
<p>Cấu trúc to ving thường xuất hiện sau một số động từ, giới từ và có từng ý nghĩa riêng biệt. Vậy cấu trúc này là gì và khi nào sử dụng? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
4
<h2>Cấu Trúc To Ving Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc To Ving Là Gì?</h2>
5
<p>To Ving là một cấu trúc đặc biệt trong tiếng Anh, trong đó “to” không đi với động từ nguyên mẫu mà lại theo sau bởi danh động từ (V-ing). Cấu trúc To V-ing thường xuất hiện sau một số động từ, tính từ hoặc giới từ nhất định mang ý nghĩa khác biệt so với To V-inf.</p>
5
<p>To Ving là một cấu trúc đặc biệt trong tiếng Anh, trong đó “to” không đi với động từ nguyên mẫu mà lại theo sau bởi danh động từ (V-ing). Cấu trúc To V-ing thường xuất hiện sau một số động từ, tính từ hoặc giới từ nhất định mang ý nghĩa khác biệt so với To V-inf.</p>
6
<p>Ví dụ 1: He admitted to making a mistake. (Anh ấy thừa nhận đã mắc lỗi.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: He admitted to making a mistake. (Anh ấy thừa nhận đã mắc lỗi.)</p>
7
<p>Nhầm lẫn giữa cấu trúc To Ving và cấu trúc To V-inf là lỗi phổ biến. Vì vậy, hãy ghi nhớ cách dùng đúng để tránh sai sót khi giao tiếp và viết tiếng Anh! </p>
7
<p>Nhầm lẫn giữa cấu trúc To Ving và cấu trúc To V-inf là lỗi phổ biến. Vì vậy, hãy ghi nhớ cách dùng đúng để tránh sai sót khi giao tiếp và viết tiếng Anh! </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc To V-Ing</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc To V-Ing</h2>
9
<p>Cấu trúc To V-ing không phải lúc nào cũng phổ biến như To + V-inf, nhưng nó xuất hiện trong một số trường hợp nhất định. Dưới đây là các quy tắc quan trọng cần ghi nhớ:</p>
9
<p>Cấu trúc To V-ing không phải lúc nào cũng phổ biến như To + V-inf, nhưng nó xuất hiện trong một số trường hợp nhất định. Dưới đây là các quy tắc quan trọng cần ghi nhớ:</p>
10
<ul><li>To Ving Sau Một Số Động Từ Cụ Thể</li>
10
<ul><li>To Ving Sau Một Số Động Từ Cụ Thể</li>
11
</ul><p>Một số động từ nhất định luôn đi kèm to + danh động từ (V-ing) thay vì to + V-inf. </p>
11
</ul><p>Một số động từ nhất định luôn đi kèm to + danh động từ (V-ing) thay vì to + V-inf. </p>
12
<p>Confess to cheating</p>
12
<p>Confess to cheating</p>
13
<p>Admit to lying</p>
13
<p>Admit to lying</p>
14
<p>Object to working</p>
14
<p>Object to working</p>
15
<p>Commit to improving</p>
15
<p>Commit to improving</p>
16
<p>Look forward to seeing</p>
16
<p>Look forward to seeing</p>
17
<p>Lưu ý: Không được nhầm lẫn với cấu trúc to V-inf, vì mỗi nhóm động từ sẽ có cách dùng riêng!</p>
17
<p>Lưu ý: Không được nhầm lẫn với cấu trúc to V-inf, vì mỗi nhóm động từ sẽ có cách dùng riêng!</p>
18
<p>Ví dụ 2: Some fans object to changing the original storyline of their favorite series. (Một số fan phản đối việc thay đổi cốt truyện gốc của series yêu thích.)</p>
18
<p>Ví dụ 2: Some fans object to changing the original storyline of their favorite series. (Một số fan phản đối việc thay đổi cốt truyện gốc của series yêu thích.)</p>
19
<ul><li>To V-ing Sau Giới Từ</li>
19
<ul><li>To V-ing Sau Giới Từ</li>
20
</ul><p>Nếu “to” đóng vai trò là giới từ, nó sẽ đi với danh động từ (V-ing) thay vì động từ nguyên mẫu.</p>
20
</ul><p>Nếu “to” đóng vai trò là giới từ, nó sẽ đi với danh động từ (V-ing) thay vì động từ nguyên mẫu.</p>
21
<p>Look forward to traveling</p>
21
<p>Look forward to traveling</p>
22
<p>Be used to waking</p>
22
<p>Be used to waking</p>
23
<p>Object to changing</p>
23
<p>Object to changing</p>
24
<p>Commit to helping</p>
24
<p>Commit to helping</p>
25
<p>Be accustomed to working</p>
25
<p>Be accustomed to working</p>
26
<p>Ví dụ 3: She looks forward to traveling this summer. (Cô ấy mong chờ chuyến du lịch mùa hè này.)</p>
26
<p>Ví dụ 3: She looks forward to traveling this summer. (Cô ấy mong chờ chuyến du lịch mùa hè này.)</p>
27
<ul><li>To V-ing Sau Một Số Tính Từ Cố Định</li>
27
<ul><li>To V-ing Sau Một Số Tính Từ Cố Định</li>
28
</ul><p>Một số tính từ đi kèm với giới từ “to” cũng yêu cầu danh động từ theo sau.</p>
28
</ul><p>Một số tính từ đi kèm với giới từ “to” cũng yêu cầu danh động từ theo sau.</p>
29
<p>Be not used to driving</p>
29
<p>Be not used to driving</p>
30
<p>Be dedicated to making</p>
30
<p>Be dedicated to making</p>
31
<p>Be opposed to spending</p>
31
<p>Be opposed to spending</p>
32
<p>Be accustomed to living</p>
32
<p>Be accustomed to living</p>
33
<p>Be committed to learning</p>
33
<p>Be committed to learning</p>
34
<p>Ví dụ 4: She is not used to driving on the left side of the road. (Cô ấy chưa quen với việc lái xe bên trái.)</p>
34
<p>Ví dụ 4: She is not used to driving on the left side of the road. (Cô ấy chưa quen với việc lái xe bên trái.)</p>
35
<ul><li>To V-ing Sau Một Số Danh Từ</li>
35
<ul><li>To V-ing Sau Một Số Danh Từ</li>
36
</ul><p>Bên cạnh động từ và tính từ, một số danh từ cũng đi kèm với "to" như một giới từ, do đó động từ theo sau phải ở dạng V-ing.</p>
36
</ul><p>Bên cạnh động từ và tính từ, một số danh từ cũng đi kèm với "to" như một giới từ, do đó động từ theo sau phải ở dạng V-ing.</p>
37
<p>Dedication to teaching</p>
37
<p>Dedication to teaching</p>
38
<p>Key to success</p>
38
<p>Key to success</p>
39
<p>Addiction to shopping</p>
39
<p>Addiction to shopping</p>
40
<p>Approach to solving</p>
40
<p>Approach to solving</p>
41
<p>Attitude to learning</p>
41
<p>Attitude to learning</p>
42
<p>Ví dụ 5: Gen Z’s attitude to working remotely is more flexible than previous generations. (Thái độ của Gen Z đối với làm việc từ xa linh hoạt hơn so với các thế hệ trước)</p>
42
<p>Ví dụ 5: Gen Z’s attitude to working remotely is more flexible than previous generations. (Thái độ của Gen Z đối với làm việc từ xa linh hoạt hơn so với các thế hệ trước)</p>
43
<ul><li>Phân Biệt To V-ing Và To V-inf </li>
43
<ul><li>Phân Biệt To V-ing Và To V-inf </li>
44
</ul><p>Cấu trúc</p>
44
</ul><p>Cấu trúc</p>
45
<p>Ví dụ</p>
45
<p>Ví dụ</p>
46
<p>Giải thích</p>
46
<p>Giải thích</p>
47
<p>To V-ing</p>
47
<p>To V-ing</p>
48
<p>I’m used to waking up early.</p>
48
<p>I’m used to waking up early.</p>
49
<p>"To" ở đây là giới từ, cần đi với V-ing.</p>
49
<p>"To" ở đây là giới từ, cần đi với V-ing.</p>
50
<p>To V-inf</p>
50
<p>To V-inf</p>
51
<p>I want to wake up early.</p>
51
<p>I want to wake up early.</p>
52
<p>"To" đi với động từ nguyên mẫu vì đây là cấu trúc thông thường.</p>
52
<p>"To" đi với động từ nguyên mẫu vì đây là cấu trúc thông thường.</p>
53
<p>Mẹo ghi nhớ: Nếu “to” là một phần của giới từ hoặc đi sau một số động từ cố định, hãy dùng V-ing! </p>
53
<p>Mẹo ghi nhớ: Nếu “to” là một phần của giới từ hoặc đi sau một số động từ cố định, hãy dùng V-ing! </p>
54
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của To V-Ing</h2>
54
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của To V-Ing</h2>
55
<p>Cấu trúc to Ving thường đi sau một số động từ, giới từ và mang ý nghĩa riêng biệt trong từng trường hợp. Dưới đây là những mẫu câu phổ biến và cách áp dụng linh hoạt trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
55
<p>Cấu trúc to Ving thường đi sau một số động từ, giới từ và mang ý nghĩa riêng biệt trong từng trường hợp. Dưới đây là những mẫu câu phổ biến và cách áp dụng linh hoạt trong các ngữ cảnh khác nhau.</p>
56
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Động Từ</li>
56
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Động Từ</li>
57
</ul><p>Một số động từ đặc biệt luôn đi kèm to + danh động từ (V-ing). </p>
57
</ul><p>Một số động từ đặc biệt luôn đi kèm to + danh động từ (V-ing). </p>
58
<p>Subject + Verb + to V-ing...</p>
58
<p>Subject + Verb + to V-ing...</p>
59
<p>Ví dụ 6: He confessed to stealing the money. (Anh ấy thú nhận đã lấy trộm tiền.)</p>
59
<p>Ví dụ 6: He confessed to stealing the money. (Anh ấy thú nhận đã lấy trộm tiền.)</p>
60
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Giới Từ "To"</li>
60
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Giới Từ "To"</li>
61
</ul><p>Nếu “to” là một giới từ, danh động từ (V-ing) sẽ theo sau. </p>
61
</ul><p>Nếu “to” là một giới từ, danh động từ (V-ing) sẽ theo sau. </p>
62
<p>Subject + be/get + used/accustomed/addicted/devoted + to V-ing</p>
62
<p>Subject + be/get + used/accustomed/addicted/devoted + to V-ing</p>
63
<p>Ví dụ 7: She is addicted to playing mobile games. (Cô ấy nghiện chơi game trên điện thoại.)</p>
63
<p>Ví dụ 7: She is addicted to playing mobile games. (Cô ấy nghiện chơi game trên điện thoại.)</p>
64
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Cụm Động Từ</li>
64
<ul><li>Cấu Trúc To V-ing Sau Cụm Động Từ</li>
65
</ul><p>Một số cụm động từ đặc biệt cũng yêu cầu to + danh động từ (V-ing) thay vì động từ nguyên mẫu. </p>
65
</ul><p>Một số cụm động từ đặc biệt cũng yêu cầu to + danh động từ (V-ing) thay vì động từ nguyên mẫu. </p>
66
<p>Subject + look forward to / object to / be opposed to + V-ing</p>
66
<p>Subject + look forward to / object to / be opposed to + V-ing</p>
67
<p>Ví dụ 8: They object to increasing the KPIs. (Họ phản đối việc tăng KPIs.) </p>
67
<p>Ví dụ 8: They object to increasing the KPIs. (Họ phản đối việc tăng KPIs.) </p>
68
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc To V-Ing</h2>
68
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc To V-Ing</h2>
69
<p>Việc sử dụng cấu trúc To V-ing có thể gây nhầm lẫn, đặc biệt khi nhiều người quen thuộc với to theo sau bởi danh động từ. Dưới đây là những lỗi phổ biến nhất và cách khắc phục để tránh sai sót khi sử dụng cấu trúc này. </p>
69
<p>Việc sử dụng cấu trúc To V-ing có thể gây nhầm lẫn, đặc biệt khi nhiều người quen thuộc với to theo sau bởi danh động từ. Dưới đây là những lỗi phổ biến nhất và cách khắc phục để tránh sai sót khi sử dụng cấu trúc này. </p>
70
<h3>Question 1</h3>
70
<h3>Question 1</h3>
71
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
71
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
72
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p>Okay, lets begin</p>
73
<p>Ví dụ 12: The company is committed to improving customer service quality. (Công ty cam kết cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.)</p>
73
<p>Ví dụ 12: The company is committed to improving customer service quality. (Công ty cam kết cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.)</p>
74
<p>Giải thích: "Committed to" luôn đi kèm với V-ing, vì "to" ở đây là giới từ, không phải một phần của động từ nguyên mẫu. </p>
74
<p>Giải thích: "Committed to" luôn đi kèm với V-ing, vì "to" ở đây là giới từ, không phải một phần của động từ nguyên mẫu. </p>
75
<h3>Question 2</h3>
75
<h3>Question 2</h3>
76
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
76
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
77
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Okay, lets begin</p>
78
<p>Ví dụ 13: I’m looking forward to meeting my friends this weekend! (Tôi rất mong được gặp bạn bè vào cuối tuần này!)</p>
78
<p>Ví dụ 13: I’m looking forward to meeting my friends this weekend! (Tôi rất mong được gặp bạn bè vào cuối tuần này!)</p>
79
<p>Giải thích: "Look forward to" là một cụm động từ cố định, luôn đi kèm với to + V-ing. Đây là một cách nói tự nhiên trong hội thoại hàng ngày. </p>
79
<p>Giải thích: "Look forward to" là một cụm động từ cố định, luôn đi kèm với to + V-ing. Đây là một cách nói tự nhiên trong hội thoại hàng ngày. </p>
80
<h3>Question 3</h3>
80
<h3>Question 3</h3>
81
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
81
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
82
<p>Okay, lets begin</p>
82
<p>Okay, lets begin</p>
83
<p>Ví dụ 14: Researchers have devoted years to studying the effects of climate change. (Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.)</p>
83
<p>Ví dụ 14: Researchers have devoted years to studying the effects of climate change. (Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.)</p>
84
<p>Giải thích: "Devote to" là một cấu trúc phổ biến trong văn bản học thuật và luôn đi với V-ing. </p>
84
<p>Giải thích: "Devote to" là một cấu trúc phổ biến trong văn bản học thuật và luôn đi với V-ing. </p>
85
<h3>Question 4</h3>
85
<h3>Question 4</h3>
86
<p>Ngữ Cảnh Kinh Doanh</p>
86
<p>Ngữ Cảnh Kinh Doanh</p>
87
<p>Okay, lets begin</p>
87
<p>Okay, lets begin</p>
88
<p>Ví dụ 15: We are committed to improving our customer service. (Chúng tôi cam kết cải thiện dịch vụ khách hàng của mình.)</p>
88
<p>Ví dụ 15: We are committed to improving our customer service. (Chúng tôi cam kết cải thiện dịch vụ khách hàng của mình.)</p>
89
<p>Giải thích: “committed to” là một cụm động từ cố định, trong đó “to” là giới từ và sau đó là V-ing ("improving"). </p>
89
<p>Giải thích: “committed to” là một cụm động từ cố định, trong đó “to” là giới từ và sau đó là V-ing ("improving"). </p>
90
<h3>Question 5</h3>
90
<h3>Question 5</h3>
91
<p>Ngữ Cảnh Thông Tin Công Nghệ</p>
91
<p>Ngữ Cảnh Thông Tin Công Nghệ</p>
92
<p>Okay, lets begin</p>
92
<p>Okay, lets begin</p>
93
<p>Ví dụ 16: The developers are working on fixing the app’s bugs. (Các nhà phát triển đang làm việc để sửa lỗi trong ứng dụng)</p>
93
<p>Ví dụ 16: The developers are working on fixing the app’s bugs. (Các nhà phát triển đang làm việc để sửa lỗi trong ứng dụng)</p>
94
<p>Giải thích: "Working on" là một cấu trúc phổ biến trong lĩnh vực công nghệ, được sử dụng khi nói về các dự án hoặc công việc đang được thực hiện, và đi kèm với to + V-ing. </p>
94
<p>Giải thích: "Working on" là một cấu trúc phổ biến trong lĩnh vực công nghệ, được sử dụng khi nói về các dự án hoặc công việc đang được thực hiện, và đi kèm với to + V-ing. </p>
95
<h2>FAQs Về Cấu Trúc To Ving</h2>
95
<h2>FAQs Về Cấu Trúc To Ving</h2>
96
<h3>1.Làm sao phân biệt cụm chứa “to” là giới từ hay là một phần của động từ nguyên mẫu?</h3>
96
<h3>1.Làm sao phân biệt cụm chứa “to” là giới từ hay là một phần của động từ nguyên mẫu?</h3>
97
<p>Nếu trước “to” là một động từ, cụm động từ hoặc tính từ đi kèm với giới từ “to”, thì sau “to” bạn dùng V-ing.</p>
97
<p>Nếu trước “to” là một động từ, cụm động từ hoặc tính từ đi kèm với giới từ “to”, thì sau “to” bạn dùng V-ing.</p>
98
<p>Nếu “to” đứng đầu cụm chỉ mục đích, dự định hoặc hành động, thì sau “to” bạn dùng V-infinitive.</p>
98
<p>Nếu “to” đứng đầu cụm chỉ mục đích, dự định hoặc hành động, thì sau “to” bạn dùng V-infinitive.</p>
99
<h3>2.Có danh sách các động từ luôn đi với To Ving không?</h3>
99
<h3>2.Có danh sách các động từ luôn đi với To Ving không?</h3>
100
<p>Có! Một số động từ/cụm từ thường yêu cầu To Ving gồm: Be used to (quen với), Look forward to (mong đợi), Be committed to (cam kết), Object to (phản đối), Confess to (thú nhận) </p>
100
<p>Có! Một số động từ/cụm từ thường yêu cầu To Ving gồm: Be used to (quen với), Look forward to (mong đợi), Be committed to (cam kết), Object to (phản đối), Confess to (thú nhận) </p>
101
<h3>3.Cấu trúc "to be used to V-ing" và "to use to V" có giống nhau không?</h3>
101
<h3>3.Cấu trúc "to be used to V-ing" và "to use to V" có giống nhau không?</h3>
102
<p>Không giống nhau! </p>
102
<p>Không giống nhau! </p>
103
<p>Be used to V-ing = Quen với việc gì đó (hiện tại hoặc trong quá khứ)</p>
103
<p>Be used to V-ing = Quen với việc gì đó (hiện tại hoặc trong quá khứ)</p>
104
<p>Used to V = Đã từng làm gì trong quá khứ nhưng không còn nữa</p>
104
<p>Used to V = Đã từng làm gì trong quá khứ nhưng không còn nữa</p>
105
<h3>4.Có trường hợp nào mà To V-ing và To V-inf đều đúng không?</h3>
105
<h3>4.Có trường hợp nào mà To V-ing và To V-inf đều đúng không?</h3>
106
<p>Không! Một khi "to" là giới từ, chỉ có To V-ing mới đúng. Nếu "to" thuộc về động từ nguyên mẫu, bạn phải dùng To V-inf. Tuy nhiên, có một số động từ đặc biệt có thể đi cả hai dạng với nghĩa khác nhau. </p>
106
<p>Không! Một khi "to" là giới từ, chỉ có To V-ing mới đúng. Nếu "to" thuộc về động từ nguyên mẫu, bạn phải dùng To V-inf. Tuy nhiên, có một số động từ đặc biệt có thể đi cả hai dạng với nghĩa khác nhau. </p>
107
<h3>5.Có mẹo nào giúp ghi nhớ cách sử dụng To V-ing dễ dàng không?</h3>
107
<h3>5.Có mẹo nào giúp ghi nhớ cách sử dụng To V-ing dễ dàng không?</h3>
108
<p>- Nhớ quy tắc "to" là giới từ thì đi với V-ing.</p>
108
<p>- Nhớ quy tắc "to" là giới từ thì đi với V-ing.</p>
109
<p>- Học thuộc một số cụm từ phổ biến cần To V-ing.</p>
109
<p>- Học thuộc một số cụm từ phổ biến cần To V-ing.</p>
110
<p>- Luyện tập bằng cách đặt câu với những cấu trúc hay gặp. </p>
110
<p>- Luyện tập bằng cách đặt câu với những cấu trúc hay gặp. </p>
111
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc To Ving</h2>
111
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc To Ving</h2>
112
<p>Để hiểu rõ hơn về cấu trúc To V-ing và tránh những nhầm lẫn thường gặp, dưới đây là những điểm quan trọng bạn cần ghi nhớ.</p>
112
<p>Để hiểu rõ hơn về cấu trúc To V-ing và tránh những nhầm lẫn thường gặp, dưới đây là những điểm quan trọng bạn cần ghi nhớ.</p>
113
<p>To Ving là gì?</p>
113
<p>To Ving là gì?</p>
114
<p>To Ving xuất hiện khi "to" là một giới từ, yêu cầu động từ theo sau ở dạng Ving. Điều này khác với to + V-inf, trong đó "to" là một phần của động từ nguyên mẫu.</p>
114
<p>To Ving xuất hiện khi "to" là một giới từ, yêu cầu động từ theo sau ở dạng Ving. Điều này khác với to + V-inf, trong đó "to" là một phần của động từ nguyên mẫu.</p>
115
<p>Khi nào dùng To Ving?</p>
115
<p>Khi nào dùng To Ving?</p>
116
<p>Cấu trúc này thường đi kèm với động từ, tính từ hoặc cụm từ cố định mang ý nghĩa thói quen, cam kết hoặc phản đối.</p>
116
<p>Cấu trúc này thường đi kèm với động từ, tính từ hoặc cụm từ cố định mang ý nghĩa thói quen, cam kết hoặc phản đối.</p>
117
<p>Phân biệt To Ving và To V-inf</p>
117
<p>Phân biệt To Ving và To V-inf</p>
118
<p>Nếu "to" là giới từ, dùng V-ing. Nếu "to" là một phần của động từ nguyên mẫu, dùng V-inf.</p>
118
<p>Nếu "to" là giới từ, dùng V-ing. Nếu "to" là một phần của động từ nguyên mẫu, dùng V-inf.</p>
119
<p>Lỗi thường gặp</p>
119
<p>Lỗi thường gặp</p>
120
<p>Nhiều người nhầm To V-ing với To V-inf, dẫn đến sai ngữ pháp. Hãy ghi nhớ các cụm từ cố định để tránh lỗi này!</p>
120
<p>Nhiều người nhầm To V-ing với To V-inf, dẫn đến sai ngữ pháp. Hãy ghi nhớ các cụm từ cố định để tránh lỗi này!</p>
121
<h2>Explore More grammar</h2>
121
<h2>Explore More grammar</h2>
122
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
122
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
123
<h3>About the Author</h3>
123
<h3>About the Author</h3>
124
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
124
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
125
<h3>Fun Fact</h3>
125
<h3>Fun Fact</h3>
126
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
126
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>